Gói thầu: Thiết kế công nghệ, cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, bàn giao hệ thống thiết bị khử khí NOx
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Thiết kế công nghệ, cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, bàn giao hệ thống thiết bị khử khí NOx |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:11:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,044,500,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nội dung hợp đồng: có nội dung tính chất tương tự được hiểu là có cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị khử khí NOx. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên của một trong những ngành về: Điện hoặc Cơ khí hoặc Xây dựng….(Chứng minh bằng bản sao được chứng thực bằng cấp).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng bản sao Chứng chỉ được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp với công việc đảm nhận (Chứng minh bằng bản sao Chứng chỉ được chứng thực)..- Đã là Chủ nhiệm thiết kế hoặc Chủ trì chuyên môn chính của tối thiểu 01 Dự án/Công trình/phần việc/gói thầu có nội dung tương tự (Chứng minh bằng tài liệu thiết kế được Chủ đầu tư/Bên mời thầu nghiệm thu như: Biên bản nghiệm thu sản phẩm thiết kế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dung, thanh lý hợp đồng...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế phần Cơ-Điện-Công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp với công việc đảm nhận (Chứng minh bằng bản sao Chứng chỉ được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên của một trong những ngành về: Điện hoặc Cơ khí hoặc Xây dựng….(Chứng minh bằng bản sao được chứng thực bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế công nghệ, cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, bàn giao hệ thống thiết bị khử khí NOx Hệ thống thiết bị khử khí NOx trong khí thải cho hệ thống Lò nung - Nhà máy Xi măng Cẩm Phả 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký thỏa thuận liên danh (nếu có). - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (Theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa hoặc tài liệu tương đương của đơn vị độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa hoặc tài liệu tương đương của đơn vị độc lập có thẩm quyền chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa được sản xuất từ năm 2018 trở về sau đạt ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dung. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc E-HSDT (Các tài liệu của E-HSDT đã đính kèm, kê khai trên mạng đấu thầu quốc gia). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967910666. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện cấp nguồn bổ sung trong trạm biến áp | 1 | Tủ | Bao gồm khung tủ, MCCB-3P -125A thiết bị đo đếm và đèn báo pha | ||
| 2 | Tủ MCC điều khiển động cơ | 1 | Tủ | Bao gồm khung tủ điện, các thiết bị đo đếm, đóng cắt và bảo vệ … | ||
| 3 | Tủ điều khiển tời điện | 1 | Tủ | Cấp đồng bộ cùng thiết bị | ||
| 4 | Hệ thống cáp điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Bao gồm các loại cáp và phụ kiện lắp đặt cho hạng mục đầu tư mới | ||
| 5 | Hệ thống chiếu sáng | 1 | Hệ thống | Đồng bộ cho hạng mục đầu tư mới | ||
| 6 | Hệ thống tiếp địa | 1 | Hệ thống | Đồng bộ cho hạng mục đầu tư mới | ||
| 7 | Phễu chứa Ure | Mã thiết bị: NO-HP01 | 1 | Cụm | -Sức chứa: 3m3; Kích thước (dài x rộng): 2000x2000mm; Cửa chắn kiểu thanh; Có Load cell. | |
| 8 | Vít tải | Mã thiết bị: NO-SC1 | 1 | Cụm | - Năng suất: 4~6 tấn/giờ; Đường kính: 300mm; Chiều dài: 5200mm; Góc nghiêng: 27,7 độ; Động cơ: 3.0 kW NO-SC1.M1. | |
| 9 | Bể trộn dung dịch Ure | Mã thiết bị: NO-TK1 | 1 | Cụm | - Sức chứa: 20m3; Vật liệu: Inox SUS 304; Thiết bị khuấy dung dịch NO-MX1; Động cơ: 2,2 kW; Thiết bị đo mức NO-TK1-L1; Thiết bị gia nhiệt và đồng hồ đo nhiệt độ và các thiết bị khác đi kèm theo bể. | |
| 10 | Bể chứa dung dịch Ure | Mã thiết bị: NO-TK2 | 1 | Cụm | - Sức chứa: 40m3; Vật lieu: Inox SUS 304; Thiết bị đo mức NO-TK1-L1. | |
| 11 | Bơm nước hòa trộn DD Ure | Mã thiết bị: NO-PU1 | 2 | Cụm | - Dung dịch nước sạch; Lưu lượng bơm: 20 m3/h; Động cơ: 2,2 kW; Giảm tốc; Điện áp: 400V; Tần số: 50 Hz; 1 chạy, 1 dự phòng. | |
| 12 | Bơm dung dịch Ure sang bể | Mã thiết bị: NO-PU2 | 2 | Cụm | - Dung dịch DD Ure; Lưu lượng bơm: 15 m3/h: Công suất động cơ: 4,5 kW; Tần số: 50 Hz; Điện áp: 400 V; Tần số: 50 Hz; 1 chạy, 1 dự phòng. | |
| 13 | Bơm dung dịch Ure | Mã thiết bị: NO-PU3 | 2 | Cụm | - Dung dịch DD Ure; Lưu lượng bơm: 6,0 m3/h; Áp lực hút: 0,2~1 Bar; Áp lực ra: 12 Bar; Công suất động cơ: 1,5 kW; Tần số: 50 Hz; Giảm tốc; Điện áp: 400 V; Tần số: 50 Hz; 1 chạy, 1 dự phòng. | |
| 14 | Máy nén khí | Mã thiết bị: NO-CX1 | 1 | Bộ | - Loại R/S25A/08; Lưu lượng: 3,0 m3/min; Áp suất: 8,0 Bar; Công suất: 25 kW; Điện áp: 380 V; Tần số: 50 Hz. | |
| 15 | Tời điện | Mã thiết bị: NO-EH1 | 1 | Cái | - Sức nâng 2 tấn; Tốc độ di chuyển: 20 m/min; Tốc độ nâng: 8 m/min; Động cơ nâng: (Thiết kế; Điện áp: AC380/50Hz V; Công suất: 3 kW; Tốc độ: 1450.0 rpm); Động cơ di chuyển (Thiết kế; Điện áp: AC380/50Hz V; Công suất: 0.4 kW). | |
| 16 | Pa Lăng | Mã thiết bị: NO-EH2 | 1 | Cái | - Sức nâng: 2,0 tấn. | |
| 17 | Thiết bị phụ trợ cho dung dịch Ure | 1 | Bộ | - Van bi; Công tắc điều khiển; Van 1 chiều; Van 3 chiều điều khiển bằng khí nén; Van điều khiển bằng khí nén; Van an toàn; Thiết bị đo lưu lượng dung dịch; Vật liệu SUS304. | ||
| 18 | Thiết bị phụ trợ cho cấp nước sạch | 1 | Bộ | - Công tắc điều khiển; Các loại van; Thiết bị đo lưu lượng nước. | ||
| 19 | Thiết bị phụ trợ cho khí nén | 1 | Bộ | - Van bi; Van 1 chiều; Van điện từ; Van điều khiển khí nén. | ||
| 20 | Vòi phun | Mã thiết bị: NO-NZ1~16 | 16 | Cái | - Chủng loại: SES-DLA01X-1; Chiều dài: 800 mm; Vật liệu: SUS310s (316); Làm mát bằng nước tuần hoàn nhà máy; Sử dụng khí nén làm dung dịch Ure thành dạng sương. | |
| 21 | Các thiết bị phụ trợ, van, đường ống bơm dung dịch Ure làm bằng vật liệu SUS304 | 1 | Cụm | Phù hợp với thiết kế công nghệ. | ||
| 22 | Hệ thống điều khiển trọn bộ | 1 | Hệ thống | Bao gồm màn hình điều khiển, PLC, hệ thống cảm biến, phần mềm điều khiển tại hiện trường … | ||
| 23 | Hệ thống kết nối với hệ thống DCS hiện hữu | 1 | Hệ thống | Điều chỉnh phần mềm và bổ sung giao diện DCS cho hệ thống NOx | ||
| 24 | Hệ thống thiết bị khác | 1 | Hệ thống | Các thiết bị khác nhà thầu tính toán trọn gói phù hợp với thiết kế công nghệ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nội dung hợp đồng: có nội dung tính chất tương tự được hiểu là có cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị khử khí NOx. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên của một trong những ngành về: Điện hoặc Cơ khí hoặc Xây dựng….(Chứng minh bằng bản sao được chứng thực bằng cấp).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng bản sao Chứng chỉ được chứng thực). | 2 | 2 |
| 2 | Tư vấn trưởng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp với công việc đảm nhận (Chứng minh bằng bản sao Chứng chỉ được chứng thực)..- Đã là Chủ nhiệm thiết kế hoặc Chủ trì chuyên môn chính của tối thiểu 01 Dự án/Công trình/phần việc/gói thầu có nội dung tương tự (Chứng minh bằng tài liệu thiết kế được Chủ đầu tư/Bên mời thầu nghiệm thu như: Biên bản nghiệm thu sản phẩm thiết kế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dung, thanh lý hợp đồng...). | 1 | 1 |
| 3 | Chủ trì thiết kế phần Cơ-Điện-Công nghệ | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp với công việc đảm nhận (Chứng minh bằng bản sao Chứng chỉ được chứng thực). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên của một trong những ngành về: Điện hoặc Cơ khí hoặc Xây dựng….(Chứng minh bằng bản sao được chứng thực bằng cấp). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi