Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102203-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210757176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:18:00 đến ngày 2022-01-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,388,648,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7388648711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.231441451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ Cấp III theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hoạt động từ ≥ 20 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất: ≥ 120 tấn/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
10-Xe phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối Quốc lộ 45 với Tỉnh lộ 516B huyện Yên Định
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean (Địa chỉ: Số 266 Đông Vệ 5 - Đại Lộ Đông Tây, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC-Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean (Địa chỉ: Số 266 Đông Vệ 5 - Đại Lộ Đông Tây, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 – Thanh Hóa (Địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước)


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính 03 năm qua (2018, 2019, 2020) (kèm theo các tài liệu chứng minh). + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 3/2021 + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định) xe máy còn hiệu lực của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đăng Trường - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Định (Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xử lý nền đất yếu bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt203,0228100m3
2Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,9619100m3
3Đánh cấp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9469100m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,3205100m3
5Đắp nền đường K98, dày 50cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,2114100m3
6Đắp nền đường, đắp trả K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt152,0572100m3
C Bờ vây thi công qua đoạn ao, hồ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,05100m
2Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt363,8m2
3Cốt thép D4mm giằng cọc treTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0567tấn
4Đắp đất bờ vây thi công, K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,605100m3
5Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16ca
6Nhổ cọc tre (60% đóng cọc)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,63100m
7Thanh lý đất vòng vâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,284100m3
D MẶT ĐƯỜNG
E Mặt đường bê tông nhựa
1Móng CPDD L1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29,651100m3
2Móng CPDD L2 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt49,779100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt215,7507100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,0049100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt216,7965100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,0316100tấn
7Bù vênh móng CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,741100m3
8Bù vênh móng CPĐD loại 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6373100m3
F Hoàn trả, vuốt nối đường ngang
1Đào đất, C2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,3751100m3
2Đắp nền đường, K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2517100m3
3Móng CPDD L1Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,8515100m3
4Rải lớp nilon tái chế lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.567,65m2
5BTXM mặt đường M250, dày 22cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt564,88m3
6Cắt khe bê tông đường ngang 4m/kheTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt97,210m
G AN TOÀN GIAO THÔNG
H Biển báo tam giác (7 cái)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7cái
2Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7cái
3Cột đỡ biển báo D80 (cột cao 3m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21cột
4Bê tông bệ cột biển báo, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,966m3
I Biển báo chữ nhật (9 cái)
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 2 cột (100x160)cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cái
2Biển báo chữ nhật (STheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,144m2
3Cột đỡ biển báo D80 (cột cao 3,5m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt63m
4Bê tông bệ cột biển báo, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,484m3
J Cột Km bê tông
1Làm cột km BTCTTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
K Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc
1Sơn phân tuyến đường bằng máy bằng sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt260,68m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - vạch gờ giảm tốcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt127,74m2
L ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất đắp nền, chân khay, vuốt nối đường ngang K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16.239,9741m3
2Mua đất đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6.752,5224m3
3Mua đất đắp bờ vây thi công K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt176,55m3
4Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt205,6907100m3
5Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9469100m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,6112100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt211,2488100m3
M RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT
N RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
O Thân rãnh
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt65,52m3
2Bê tông rãnh M250 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt334,59m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,2484100m2
4Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,7506tấn
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D140mm, L=1,5m/1 đoạn ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,06100m
P Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt71,48m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,2167100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,9248tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8995tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt596cấu kiện
Q RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ
R Thân rãnh
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt606,65m3
2Bê tông rãnh M250 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.978,08m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt218,3928100m2
4Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt195,7263tấn
S Tấm đan loại 1 (không có lỗ hở)
1Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt650,81m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt113,171100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,3338tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31,9442tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4.968cấu kiện
T Tấm đan loại 2 (có lỗ hở)
1Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,88m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,1243100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3355tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,196tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt186cấu kiện
U Tấm đan loại 3 (đường ngang)
1Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,52m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,7615100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,8483tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,3212tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt361cấu kiện
V Bãi đúc cấu kiện
1Láng vữa bãi đúc dày 3cm VXM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt750m2
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt75m3
3Vét hữu cơ bãi đúc bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,75100m3
4Đắp đất bãi đúc dầm K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5100m3
5Thanh lý bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly TB 300mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,25100m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6.111cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6.111cấu kiện
W Vận chuyển cấu kiện cự ly trung bình 1,5Km
1Vận chuyển cấu kiện bó vỉa - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt188,805610 tấn/1km
2Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt188,805610 tấn/1km
X CỐNG HỘP
Y THÂN CỐNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt37,72m3
2Bê tông móng cống M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt153,03m3
3Ván khuôn gỗ móng cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,1391100m2
4Bê tông đốt cống hộp M300Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt239,24m3
5Cốt thép ống cống ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,8346tấn
6Cốt thép ống cống ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,3517tấn
7Cốt thép ống cống ĐK >= 18 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,875tấn
8Ván khuôn thép thân cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,4261100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt805,91m2
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt805,91m2
Z THƯỢNG, HẠ LƯU
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,36m3
2Bê tông móng tường cánh, móng hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt69,73m3
3Bê tông thân tường tường cánh, thân hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,63m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, hố thuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,63100m2
5Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,7846100m2
AA BẢN CHUYỂN TIẾP
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt48,6m3
2Bê tông bản chuyển tiếp M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt116,8m3
3Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,226100m2
4Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,964tấn
5Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,0702tấn
AB HẠNG MỤC KHÁC
1Đào đất thi công cống bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,588100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,5486100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, 25 cọc/m2, L=2m -đất cấp I (gia cố nền đất yếu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt188,5100m
AC ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.047,7586m3
2Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,3116100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,3116100m3
AD HẠNG MỤC: VỈA HÈ
AE VỈA HÈ
1Bê tông vỉa hè M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt222,87m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT (30x30x2,7)cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.228,7m2
AF KHÓA HÈ
1Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,61m3
2Bê tông M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,71m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2475100m2
AG BÓ VỈA HÈ PHỐ
1Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,27m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1743100m2
3Đệm VXM M100, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt188,44m2
4Sản xuất bê tông bó vỉa 3 mặt, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,4408m3
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,0157100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt724,78cấu kiện
AH BÓ VỈA PHÂN CÁCH GIỮA (với chiều cao H=45cm)
1Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,07m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1100m2
3Đệm VXM M100, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt130,58m2
4Sản xuất bê tông bó vỉa 3 mặt, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,7609m3
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,6953100m2
6Lắp đặt cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt502,23cấu kiện
AI TRỒNG CÂY GIẢI PHÂN CÁCH
1Trồng cây ngâu tròn, cao 0,8-1m, ĐK tán 0,9-1,2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100cây
2Trồng cây viền bỏng nổ 16 khóm/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt150m2
3Cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt225m2
AJ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt251m
3Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt256m
4Ống thép mạ D76 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9m
5Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1HT
6Móng cột đèn NLMT cao 9mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9bộ
8Cột thép tròn côn cao 9m-4,0mm, ngọn cột D78 lắp dàn năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9cột
9Giá đỡ khung pin năng lượng mặt trời trên cột thép tròn côn cao 9mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9bộ
10Pin năng lượng mặt trời MONO 120W-12VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18tấm
11Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cần đèn
12Đèn chiếu sáng đường phố Led 80W - 12V NLMTTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18bộ
13Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng NLMT trọn bộ, acquy 100Ah-12V, bộ điều khiển sạc 15A-12/24V, bộ chuyển nguồn 220/12VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18tủ
14Cáp ngầm trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt314m
15Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt314m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt180m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18đầu
19Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9cột
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cuộn
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cái
22Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2ca
AK PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2sợi
AL HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT
1Cột đỡ biển báo D80 (cột cao 3m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt165m
AM Biển báo tam giác
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác (biển 203B, C; biển 245a, biển 227)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24cái
2Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24cái
3Bê tông bệ cột biển báo, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,312m3
AN Biển báo chữ nhật
1Lắp đặt biển báo chữ nhật 2 cột (100x160)cm (biển 440, biển 441C, biển S507)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23cái
2Biển báo chữ nhật (STheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,73m2
3Biển báo chữ nhật (S>1m2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,16m2
4Bê tông bệ cột biển báo, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,174m3
AO Phụ trợ người đảm bảo ATGT
1Người đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt120công
2Mũ đội, khẩu trangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
3Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
4Đèn pinTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
5LoaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
6Cờ lệnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
7Đèn báo ATGTTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
AP Cọc tiêu đảm bảo ATGT (199 cọc)
1Cọc tre D7cm (cao 1,45m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt288,55m
2Dây thừngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.200m
3Bê tông đế cọc tiêu M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,4672m3
4Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64,9m2
5Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1991 cấu kiện
6Cờ buộc trên dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt392cái
7Cờ cắm trên cọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt199cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7388648711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.231441451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ Cấp III theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Máy lu rung - Tải trọng hoạt động từ ≥ 20 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy ủi - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
6 Máy san - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Trạm trộn bê tông nhựa - Năng suất: ≥ 120 tấn/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy rải bê tông nhựa - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực7
10 Xe phun tưới nhựa đường - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua1
11 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua3
13 Máy trộn vữa - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua3
14 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua3
15 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua3
16 Máy đầm cóc - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua2
17 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua2
18 Máy phát điện - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua1
19 Máy thủy bình - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực1
20 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->