Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:18:00 đến ngày 2022-01-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,388,648,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7388648711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.231441451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ Cấp III theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hoạt động từ ≥ 20 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất: ≥ 120 tấn/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Xe phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối Quốc lộ 45 với Tỉnh lộ 516B huyện Yên Định 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính 03 năm qua (2018, 2019, 2020) (kèm theo các tài liệu chứng minh). + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 3/2021 + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định) xe máy còn hiệu lực của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đăng Trường - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Định (Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xử lý nền đất yếu bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 203,0228 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,9619 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9469 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,3205 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98, dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,2114 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, đắp trả K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 152,0572 | 100m3 |
| C | Bờ vây thi công qua đoạn ao, hồ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,05 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 363,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép D4mm giằng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 4 | Đắp đất bờ vây thi công, K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,605 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | ca |
| 6 | Nhổ cọc tre (60% đóng cọc) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,63 | 100m |
| 7 | Thanh lý đất vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,284 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Móng CPDD L1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29,651 | 100m3 |
| 2 | Móng CPDD L2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 49,779 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 215,7507 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,0049 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 216,7965 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,0316 | 100tấn |
| 7 | Bù vênh móng CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,741 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh móng CPĐD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6373 | 100m3 |
| F | Hoàn trả, vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đào đất, C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,3751 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2517 | 100m3 |
| 3 | Móng CPDD L1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8515 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon tái chế lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.567,65 | m2 |
| 5 | BTXM mặt đường M250, dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 564,88 | m3 |
| 6 | Cắt khe bê tông đường ngang 4m/khe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 97,2 | 10m |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| H | Biển báo tam giác (7 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D80 (cột cao 3m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21 | cột |
| 4 | Bê tông bệ cột biển báo, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,966 | m3 |
| I | Biển báo chữ nhật (9 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 2 cột (100x160)cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (S | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,144 | m2 |
| 3 | Cột đỡ biển báo D80 (cột cao 3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 63 | m |
| 4 | Bê tông bệ cột biển báo, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,484 | m3 |
| J | Cột Km bê tông | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| K | Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường bằng máy bằng sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 260,68 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - vạch gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 127,74 | m2 |
| L | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp nền, chân khay, vuốt nối đường ngang K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16.239,9741 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6.752,5224 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp bờ vây thi công K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 176,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 205,6907 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9469 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,6112 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 211,2488 | 100m3 |
| M | RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT | |||
| N | RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | |||
| O | Thân rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 65,52 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 334,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,2484 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,7506 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D140mm, L=1,5m/1 đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| P | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 71,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,2167 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,9248 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8995 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 596 | cấu kiện |
| Q | RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ | |||
| R | Thân rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 606,65 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.978,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 218,3928 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 195,7263 | tấn |
| S | Tấm đan loại 1 (không có lỗ hở) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 650,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 113,171 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,3338 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31,9442 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4.968 | cấu kiện |
| T | Tấm đan loại 2 (có lỗ hở) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,1243 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3355 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,196 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 186 | cấu kiện |
| U | Tấm đan loại 3 (đường ngang) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,7615 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,8483 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,3212 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 361 | cấu kiện |
| V | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 750 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 75 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bãi đúc bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bãi đúc dầm K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Thanh lý bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly TB 300m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6.111 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6.111 | cấu kiện |
| W | Vận chuyển cấu kiện cự ly trung bình 1,5Km | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 188,8056 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 188,8056 | 10 tấn/1km |
| X | CỐNG HỘP | |||
| Y | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 37,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 153,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,1391 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đốt cống hộp M300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 239,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,8346 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,3517 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống ĐK >= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,875 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép thân cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,4261 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 805,91 | m2 |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 805,91 | m2 |
| Z | THƯỢNG, HẠ LƯU | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh, móng hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 69,73 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường tường cánh, thân hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,63 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,7846 | 100m2 |
| AA | BẢN CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48,6 | m3 |
| 2 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 116,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,226 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,964 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,0702 | tấn |
| AB | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,5486 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, 25 cọc/m2, L=2m -đất cấp I (gia cố nền đất yếu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 188,5 | 100m |
| AC | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.047,7586 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,3116 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,3116 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| AE | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 222,87 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT (30x30x2,7)cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.228,7 | m2 |
| AF | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2475 | 100m2 |
| AG | BÓ VỈA HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1743 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 188,44 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa 3 mặt, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,4408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,0157 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 724,78 | cấu kiện |
| AH | BÓ VỈA PHÂN CÁCH GIỮA (với chiều cao H=45cm) | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 130,58 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa 3 mặt, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,7609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,6953 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 502,23 | cấu kiện |
| AI | TRỒNG CÂY GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Trồng cây ngâu tròn, cao 0,8-1m, ĐK tán 0,9-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100 | cây |
| 2 | Trồng cây viền bỏng nổ 16 khóm/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 150 | m2 |
| 3 | Cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 225 | m2 |
| AJ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 251 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 256 | m |
| 4 | Ống thép mạ D76 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 6 | Móng cột đèn NLMT cao 9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Cột thép tròn côn cao 9m-4,0mm, ngọn cột D78 lắp dàn năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | cột |
| 9 | Giá đỡ khung pin năng lượng mặt trời trên cột thép tròn côn cao 9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Pin năng lượng mặt trời MONO 120W-12V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | tấm |
| 11 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cần đèn |
| 12 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 80W - 12V NLMT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng NLMT trọn bộ, acquy 100Ah-12V, bộ điều khiển sạc 15A-12/24V, bộ chuyển nguồn 220/12V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | tủ |
| 14 | Cáp ngầm trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 314 | m |
| 15 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 314 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | cột |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | đầu |
| 19 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | cột |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 22 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe tải gắn cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | ca |
| AK | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | sợi |
| AL | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cột đỡ biển báo D80 (cột cao 3m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 165 | m |
| AM | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác (biển 203B, C; biển 245a, biển 227) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Bê tông bệ cột biển báo, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,312 | m3 |
| AN | Biển báo chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 2 cột (100x160)cm (biển 440, biển 441C, biển S507) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (S | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật (S>1m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 4 | Bê tông bệ cột biển báo, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,174 | m3 |
| AO | Phụ trợ người đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Người đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 120 | công |
| 2 | Mũ đội, khẩu trang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đèn pin | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Loa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cờ lệnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| AP | Cọc tiêu đảm bảo ATGT (199 cọc) | |||
| 1 | Cọc tre D7cm (cao 1,45m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 288,55 | m |
| 2 | Dây thừng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,4672 | m3 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 64,9 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 199 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cờ buộc trên dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 392 | cái |
| 7 | Cờ cắm trên cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 199 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7388648711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.231441451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.172.054.098 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ Cấp III theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BT, vỉa hè.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu rung | - Tải trọng hoạt động từ ≥ 20 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy san | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Năng suất: ≥ 120 tấn/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 10 | Xe phun tưới nhựa đường | - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 3 |
| 16 | Máy đầm cóc | - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 2 |
| 18 | Máy phát điện | - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi