Gói thầu: xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bá Hiến |
| Tên gói thầu | xây dựng hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ủy ban nhân dân thị trấn và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:50:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,657,393,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp kèm Hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả các chủ đầu tư và một trong các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng có giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu đạt 3.600.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị (cột đèn, dây dẫn, bóng đèn, tủ điều khiển…) và thi công xây dựng mới (móng cột, lắp dựng cột, kéo rải dây dẫn, lắp đặt tủ điện) cho đường dây chiếu sáng mới có tính chất tương tự >= 50 cột đèn chiếu sáng, có kinh nghiệm làm các công trình phức tạp thi công trong ngõ xóm nhỏ chiều rộng bề mặt đường từ 3-6m.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bá Hiến |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng hệ thống điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Bá Hiến (GĐ5) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ủy ban nhân dân thị trấn và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bá Hiến (thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Văn Tuấn – Chủ tịch UBND thị trấn(địa chỉ Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.866.078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội (Số 18S5 Khu ĐTM Chùa Hà Tiên, tP. vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,814 | 100m |
| 2 | Cắt khe dọc đường chiều dày mặt đường <= 14cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,476 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông vị trí móng cột, rãnh cáp ngầm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 91,0024 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,788 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn mặt đường M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột đèn đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,2089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,264 | 100m2 |
| 11 | Khung móng cột đèn: M16x240x240x500mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | bộ |
| 12 | bê tông móng cột đèn m250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,28 | m3 |
| 13 | Trát chân cột đèn chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 14 | Đào rãnh cáp ngầm đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 717,7156 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,177 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đường kính ống 76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.493 | Tấm |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.493 | Tấm |
| 19 | Thép thanh vằn D10 đỡ cáp trong rãnh thoát nước. Mỗi cọc thép dài 70cm, uốn cong (khoảng cách đóng cọc đỡ cáp từ 1,5-2m): | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 474,6581 | kg |
| 20 | Gia công cọc thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.099 | cọc |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.099 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,165 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,199 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,199 | 100m |
| 25 | Rải lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,145 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Râu tiếp địa thép tròn D10 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,1374 | kg |
| 29 | Mạ kẽm râu tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,1374 | kg |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | cột |
| 31 | Lắp choá đèn ở độ cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | bộ |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 204 | đầu cáp |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 816 | đầu cáp |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | bảng |
| 36 | Đánh số cột đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | cột |
| 37 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 38 | Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | tủ |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2281 | km/dây |
| 43 | Kẹp hãm cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68 | bộ |
| 44 | Móc giữ (treo) cáp MGC-16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68 | bộ |
| 45 | Đai thép inox, khóa đai | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | bộ |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 47 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 107 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp kèm Hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả các chủ đầu tư và một trong các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng có giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu đạt 3.600.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị (cột đèn, dây dẫn, bóng đèn, tủ điều khiển…) và thi công xây dựng mới (móng cột, lắp dựng cột, kéo rải dây dẫn, lắp đặt tủ điện) cho đường dây chiếu sáng mới có tính chất tương tự >= 50 cột đèn chiếu sáng, có kinh nghiệm làm các công trình phức tạp thi công trong ngõ xóm nhỏ chiều rộng bề mặt đường từ 3-6m.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi