Gói thầu: Xây lắp công trình Trụ sở và hội trường UBND xã Phước Kim

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102597-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trụ sở và hội trường UBND xã Phước Kim
Số hiệu KHLCNT 20220102561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:46:00 đến ngày 2022-01-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,364,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường ,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ,....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,4m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn > 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi > 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn > 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn > 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Trụ sở và hội trường UBND xã Phước Kim
Trụ sở và hội trường UBND xã Phước Kim
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tinh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Khang Gia; Địa chỉ: Khối phố 6, Phường Trường Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QL DA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tinh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tinh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hồng Quân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tinh Quảng Nam Điện thoại: 0235 881 573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 881 573
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn. Địa chỉ: thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.881282
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V4,0246100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V29,3671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V39,103m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V41,802m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,21100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V18,15m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V1,2454100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V51,31m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1585tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,9685tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,6609tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,9595100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V18,2815m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4759tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V3,12tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V3,2314100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V1,0869100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tận dụng đất san nền )Chương V0,8037100m3
19Đắp đất bồn hoaChương V18,76m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V2,7052100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V7,264m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V7,312m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6868tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,1429tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,5645tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V3,9581100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V38,5495m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,9215tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,8855tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,6447tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,5958100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V10,2452m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,6861tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V1,0022tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,2157100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V4,232m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,4021tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V581 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,5228100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,0432m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3103tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,8001tấn
43Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V6,9993100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V66,1725m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V8,3572tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0589tấn
47Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V14,497m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V5,405m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V147,3892m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V14,288m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V13,9412m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V9,2587m3
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V292,58m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V259,996m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V1.446,6509m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V160,56m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V467,76m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V460,45m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V255,15m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V162,6m
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V53,906m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V53,32m2
63Ốp chân tường đá chẻ trang tríChương V23,2m2
64Lát gạch terazo 400x400x30Chương V6,6m2
65GCLD lan can thép ram dốc(kể cả sơn)Chương V9,9m2
66GCLD lan can thép mạ kẽm hành lang (kể cả sơn)Chương V33,3m2
67GCLD trần thạch cao khung nổi tấm trần 600x600Chương V239,48m2
68GCLD lan can thép cầu thangChương V34,56m2
69GCLD tay vị gỗ cầu thangChương V38,4md
70Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.734,7269m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.183,36m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.630,0109m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V288,076m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V778,828m2
75Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300Chương V40,56m2
76Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V108,144m2
77GCLD khung thép kệ lavabo (kể cả đá granit)Chương V4khung
78Ốp chân tường gạch 120x600Chương V45,6m2
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V3,4253tấn
80CCLD bu lông cường độ cao D25 L=450Chương V16cái
81CCLD bu lông D14Chương V164cái
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V126,48391m2
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V3,4253tấn
84Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm C100x50x15x2Chương V3,0638tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V143,71m2
86Lắp dựng xà gồ thépChương V3,0638tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V3,6704100m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V203,225m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V235,225m2
90CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mmChương V94,408m2
91CCLD cửa sổ nhôm kính, kính trắng dày 5mmChương V70,08m2
92CCLD ổ khóa nắm việt tiệp hoặc tương đươngChương V21cái
93CCLD vách nhôm kính dày 5lyChương V8,64m2
94GCLD khung hoa sắt 14x14x1Chương V67,2m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V1,042100m
96CCLD ống thông dầm D42Chương V4m
97Lắp đặt lơi nhựa D60Chương V24cái
98Khoan giếng sâu 60m(khoan đá)+phụ kiệnChương V60m
99Máy bơm hỏa tiển pentax 3HP cột áp 125-35mChương V1máy
100Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V0,4349100m2
101Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V1,4181tấn
102Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V6,3933m3
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V10,44100m2
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,2286100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,556m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V4,0204m3
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V27,224m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,88m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0407100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,076tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V111 cấu kiện
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V9,36m2
113Ống thông hơi D60Chương V2cái
114Cút thông hầmChương V6cái
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,0786100m3
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn âm trần 600x600 35wChương V20bộ
2Lắp đặt đèn led 1,2m-16wChương V32bộ
3Lắp đặt đèn led 0,6m-10wChương V6bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần đk 270 -14wChương V13bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngChương V23cái
6Lắp đặt quạt đảo+hộp sốChương V23cái
7Lắp đặt công tắc đơnChương V20cái
8Lắp đặt công tắc đôiChương V25cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V66cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V127hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V14cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)Chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V650m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V550m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V220m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V120m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmChương V550m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mmChương V350m
23CCLD tủ điện KT 300x400x200 tôn dày 1,5lyChương V2bộ
24CCLD bình chữa cháy cầm tayChương V12bình
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt (loại liền khối)Chương V6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn)Chương V8bộ
4Lắp đặt vòi lấy nướcChương V4bộ
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x200mmChương V10cái
6Lắp đặt van đồng đường kính van 34mmChương V1cái
7Lắp đặt van nhựa đường kính D27Chương V5cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V1bể
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,7100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,48100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V0,75100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,9100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V0,9100m
15Tê nhựa D110Chương V32cái
16Tê nhựa D90Chương V24cái
17Tê nhựa D60Chương V22cái
18Tê nhựa D34Chương V32cái
19Tê nhựa D27Chương V36cái
20Cút nhựa D110Chương V24cái
21Cút nhựa D90Chương V18cái
22Cút nhựa D60Chương V24cái
23Cút nhựa D34Chương V32cái
24Cút nhựa D27Chương V30cái
25Cút nhựa D21Chương V26cái
26Chậu nhựa D110/90Chương V18cái
27Chậu nhựa D90/60Chương V24cái
28Chậu nhựa D60/34Chương V22cái
29Chậu nhựa D34/27Chương V40cái
30Chậu nhựa D27/21Chương V30cái
31Côn nhựa D110Chương V16cái
32Côn nhựa D90Chương V20cái
33Côn nhựa D60Chương V18cái
34Côn nhựa D34Chương V20cái
35Côn nhựa D27Chương V24cái
36Côn nhựa D21Chương V30cái
D CHỐNG SÉT
1Kim thu sét DYNASPHERRE GOLD BARE D/SMKIV - ÚCChương V1cái
2Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5mChương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42Chương V0,25100m
4Kẹp cố định dâyChương V30bộ
5Kéo rải dây đồng đỏ đặc , D=8mmChương V14m
6Cáp chống sét đồng trần 1x50Chương V25m
7Hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
8Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6mChương V4cọc
9Cáp D10 neo trụChương V1bộ
10Mối hàn hóa nhiệtChương V4mối
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V71m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,07100m3
E SAN NỀN, PHÁ DỠ
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V24,9684100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V24,1647100m3
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V2,6856100m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V1,8528m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V55,86m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V5,4m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V53,52m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,9855100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V157,47m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V157,47m3
11Phá dỡ nhà vệ sinhChương V1cái
12Hút hầm cầu hiện trạngChương V1hầm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường ,...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,...32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ,....32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Máy đào > 0,4m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy trộn > 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
4 Máy đầm dùi > 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
5 Máy hàn > 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
6 Máy cắt uốn > 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->