Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 15:45:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.185.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện hạ tầng khu dân cư mới thôn Voi và xây dựng đường điện đường tỉnh 299B, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Cấp điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. XÂY DỰNG MỚI TBA QUỲNH SƠN 250KVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 191,56 | kg |
| 2 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3084 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 5 | Mua xà mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 404,6 | kg |
| 6 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 149,56 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1685 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 10 | Mua sứ đứng RE-24kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | quả |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 10 sứ |
| 12 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24kV) 1X70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 15 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Dây đồng M95 nối đất trung tính máy biến áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1 m |
| 18 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | 1 m |
| 20 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua đầu cos đồng M70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Khóa đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 37 | Mua Tủ điện hạ thế 400A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| B | B. ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM12_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4259 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| C | C. ĐIỆN SINH HOẠT (ĐG767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT8,5C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cột |
| 4 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 380,404 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3804 | km/dây |
| 6 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,95 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 212,58 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 13 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 14 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 15 | Ghíp ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đánh số cột hạ thế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | vị trí |
| 17 | Mua đầu cos đồng M95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Dây đồng bắt tiếp địa M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,96 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| D | D. THÍ NGHIỆM (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bát |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | sợi |
| E | E. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6104 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x675) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5253 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,448 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,6 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2744 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4693 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2062 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0516 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,86 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,58 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,58 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,542 | m3 |
| 18 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,82 | 10m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,992 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m2 |
| 28 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 30 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4 | m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5887 | 100m3 |
| 33 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 10 cọc |
| 35 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 902,3 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7069 | 100m2 |
| 37 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 954,8 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,548 | 100m |
| 39 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 41 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.134,3 | m |
| 42 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,343 | 100m |
| 43 | Mua Át tô mát 1P-6A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 45 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 46 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | cái |
| 47 | Đầu cos đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 170 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 50 | Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày 3,0mm dày 3,0mm -CSV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cột |
| 51 | Lắp Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cần đèn |
| 52 | Mua + Lắp đặt đèn Vonta - VT01D/100w - DIM | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 53 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,78 | 100m |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bảng |
| 55 | Lắp cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cửa |
| 56 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8 | 10 cột |
| F | F. THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | sợi |
| G | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì cắt tải (FCO 24kV - polymer) + dây chì trên dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.185.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi