Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102739-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211250833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:45:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.185.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện hạ tầng khu dân cư mới thôn Voi và xây dựng đường điện đường tỉnh 299B, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Cấp điện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. XÂY DỰNG MỚI TBA QUỲNH SƠN 250KVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua thép làm tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt191,56kg
2Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3084100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,410 cọc
5Mua xà mạ kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt404,6kg
6Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt149,56kg
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,236tấn
8Lắp đặt giá đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1685tấn
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1496tấn
10Mua sứ đứng RE-24kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20quả
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210 sứ
12Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
13Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24kV) 1X70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42m
14Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m
15Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
16Dây đồng M95 nối đất trung tính máy biến ápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161 m
18Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt281 m
20Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
22Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
24Mua đầu cos đồng M50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,210 đầu cốt
26Mua đầu cos đồng M240Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,410 đầu cốt
28Mua đầu cos đồng M70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,510 đầu cốt
30Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
31Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
32Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
33Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
34Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
35Khóa đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
36Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
37Mua Tủ điện hạ thế 400ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Tủ
38Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
39Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
40Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
B B. ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM12_XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1048100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4259100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,02m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,62m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m3
C C. ĐIỆN SINH HOẠT (ĐG767_BG)
1Mua cột bê tông LT8,5BTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
2Mua cột bê tông LT8,5CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cột
4Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt380,404m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3804km/dây
6Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
7Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,95kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
9Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt212,58kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
11Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
12Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
13Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100m
14Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72cái
15Ghíp ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
16Đánh số cột hạ thếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9vị trí
17Mua đầu cos đồng M95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,810 đầu cốt
19Dây đồng bắt tiếp địa M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6m
20Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt97,96kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,810 cọc
D D. THÍ NGHIỆM (ĐG 1781)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1mẫu
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
17Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bát
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
19Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1mẫu
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 vị trí
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
E E. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6104100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,344100m2
3Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x675)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5253tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,8m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,448100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,6m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,2m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2744100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,4693100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2062100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0516100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,86100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,58m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,58m3
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,41100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,542m3
18Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8210m2
19Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,082100m2
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,082100m2
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,992m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,96m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0063100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0325100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,063m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,442m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1m2
28Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0066tấn
30Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,4m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0063100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5887100m3
33Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cọc
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt810 cọc
35Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt902,3m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7069100m2
37Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt954,8m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,548100m
39Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,5m
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,075100m
41Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.134,3m
42Rải cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,343100m
43Mua Át tô mát 1P-6ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
45Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
46Đầu cos đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56cái
47Đầu cos đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt170cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,610 đầu cốt
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
50Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày 3,0mm dày 3,0mm -CSVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cột
51Lắp Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cần đèn
52Mua + Lắp đặt đèn Vonta - VT01D/100w - DIMTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
53Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,78100m
54Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bảng
55Lắp cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cửa
56Đánh số cột thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,810 cột
F F. THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt291 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
G Trạm biến áp
1Máy biến áp phân phối Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
2Chống sét van 24KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Cầu chì cắt tải (FCO 24kV - polymer) + dây chì trên dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.185.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->