Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103055-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210718845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 16:33:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,099,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.695671945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 16.200.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ, hai trăm triệu đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thi công: 03 người. (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dung- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ từ 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tó 3 chân 20m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 20m
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang vỉa hè tổ dân phố Đông Thành, phường Đồng Tâm
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Tâm, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc và Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126 (Nhà thầu thiết kế xây dựng); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV (Tư vấn thẩm tra); Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT , đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phú Vĩnh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng; Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng Quý 3/2021. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT HÈ
1Phá dỡ gạch lát hè bằng máy đào, Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9161100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông viên GPC, viên vỉa vát, rãnh tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT194,44m3
3Vận chuyển đất thải đổ điTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,8605100m3
4Đào khuôn hè đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT749,3111m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,4931100m3
6Rải bạt xác rắn lớp cách ly (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78,3222100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT783,22m3
8Lát đá vỉa hè bằng đá tự nhiên có băm tạo nhám mặt, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7.832,22m2
9Ván khuôn móng vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,552100m2
10Bê tông móng vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT89,75m3
11Bó vỉa vát bằng đá tự nhiên KT: 30x20cm, vữa XM M75, PCB30 (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.565m
12Bó vỉa thẳng bằng đá tự nhiên KT: 18x45cm, vữa XM M75, PCB30 (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT474m
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,65100m
14Vữa lót viên lát rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT641,25m2
15Lát đá rãnh tam giác KT 25x50x5cm bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.1301 cấu kiện
16Mua đá lát rãnh tam giác KT 25x50x5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT641,25m2
17Ván khuôn BT móng hố trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,44100m2
18Bê tông móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36m3
19Bó hố trồng cây bằng đá, KT: 10x10x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.728m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông mũ rãnh không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,72m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2272100m3
3Ván khuôn tường mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,495100m2
4Bê tông tường mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,72m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.869cấu kiện
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT295,66m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9566100m3
8Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.7931cấu kiện
9Vận chuyển tấm đan hỏng bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3879100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8498100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4915tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,79m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,61m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,58m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1919100m3
16Đào móng rãnh + hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,151m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2315100m3
18Đắp cát hoàn trả móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,09m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,43m3
20Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,54100m2
21Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,55m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,58m3
23Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39m2
24Cốt thép chờ kết nối tủ điện, D12Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0415tấn
25Bê tông tường mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,47m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0624100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0892tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,91m3
29Phá dỡ mũ tường hố ga, kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,22m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2082100m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9136100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,068tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,78m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT761cấu kiện
35Lắp đặt nắp +khung Composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT761cấu kiện
36Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76bộ
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL-XÂY DỰNG
1Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT504,37751m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,959100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,69100m3
4Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT310,695m2
5Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,035100m2
6Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT134,51 cấu kiện
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,5910m3
8Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1741m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9744100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,928100m3
11Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,184m2
12Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,392100m2
13Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,41 cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,74410m3
15Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,91m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,348100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3248100m3
18Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,592m2
19Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,348100m2
20Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,61 cấu kiện
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4810m3
22Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,41m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0464100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0448100m3
25Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,392m2
26Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,048100m2
27Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,61 cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,46410m3
29Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT222,121m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7404100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9872100m3
32Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,702100m2
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,40410m3
34Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT361m3
35Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,21100m
36Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,44100m
37Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43m2
38Đào lớp móng CPDD, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,129100m3
39Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,9551m3
40Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,99m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2064100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0645100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,9m3
44Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,866m2
45Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,258100m2
46Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,61 cấu kiện
47Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,310m2
48Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,96100m
49Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,5m2
50Đào lớp móng CPDD, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0735100m3
51Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,92251m3
52Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,785m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1176100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0368100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,35m3
56Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,319m2
57Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,147100m2
58Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,91 cấu kiện
59Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4510m2
60Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,32100m
61Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6m2
62Đào lớp móng CPDD, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0168100m3
63Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,61m3
64Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,632m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0256100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0084100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,68m3
68Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,696m2
69Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,024100m2
70Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,81 cấu kiện
71Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5610m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,711m3
73Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,05m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1566100m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0493100m3
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58cọc
77Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT217,5m
78Bu lông bắt tiếp địa tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,06kg
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,596m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4872100m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,12m3
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2607tấn
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,72m2
84Bu lông móng tủ-M16x850Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29bộ
85Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58cuộn
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,72m2
87Nắp che nhôm dày 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58tấm
88Giá treo tủ thép mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT344,52kg
89Lắp đặt giá treo tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,8581m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9527m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,035100m2
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,078m3
94Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,465m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,8m2
96Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D195/150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,168100 m
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2013tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,504m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0669tấn
100Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1775tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141 cấu kiện
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2m2
103Nắp che CompositeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,790510m3
105Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,7161m3
106Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,712m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8m3
108Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,77m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,2m2
110Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,336100 m
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3269tấn
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3269tấn
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,177tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,3584m3
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4239tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT211cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL- LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,3100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,34100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,25100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,5100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,5100m
6Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT321m
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,21100m
8Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.375m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,75100m
10Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT225m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,25100m
12Cáp ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.899m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,99100m
14Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11hộp
15Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT111 hộp nối
16Đầu cose đồng 1 lỗ AM240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT261cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,110 đầu cốt
18Đầu cose đồng 1 lỗ AM150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,210 đầu cốt
20Tủ công tơ KT 1200x800x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT291 tủ
22Tủ viễn thôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29tủ
23Lắp đặt tủ viễn thông (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT291 tủ
24Automat 3 pha MCCB-3P-250A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT79cái
25Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT791 cái
26Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29cái
27Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT291 cái
28Automat 3 pha MCCB-3P-100A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
29Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91 cái
30Automat 1 pha MCCB-2P-63A/6kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95cái
31Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT951 cái
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Ghíp đa năng a50x240- 3BLTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32bộ
2Biển báo tên lộ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
3Móc treo giữ cáp MGC-20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
4Kẹp hãm cáp KH4x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
5Giá treo hòm công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
6Đai thép+khóa đai treo HCTTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,5m
8Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3hộp
9Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,01951km dây
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cột
12Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,28kg
13Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0103tấn
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
15Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,55
16Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0506tấn
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
18Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,02kg
19Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,004tấn
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,36m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0432100m2
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI
1Bộ phát tín hiệu tập trung RF+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21bộ
2Giá treo hòm công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
3Đai thép không gỉ+khóa đai cột đúpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
4Cáp Muller 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53m
5Băng dính cách điện hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cuộn
6Dây đồng cứng 1 xợi M1x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT440m
7Dây đồng cứng 1 xợi M1x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27m
8Cáp vặn xoắn AL.XPLE 2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m
9Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95cái
10Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
11Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14hộp
12Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37hộp
13Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m
14Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,391km dây
15Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,731km dây
16Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT621 cột
17Xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về khoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2ca
H HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,32100m
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,01100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,3100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,39100m
5Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,01100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,12100m
7Lắp dựng cột bát giác côn 6m, bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT261 cột
8Lắp dựng cột bát giác côn 10m, bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71 cột
9Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 2m, vươn cần 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT261 cần đèn
10Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 2m, vươn cần đôi 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71 cần đèn
11Quả cầu Inox-D100 gắn đỉnh cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33quả
12Lắp choá đèn Led-125W_DIM 5 cấp:- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26bộ
13Lắp choá đèn Led-150W_DIM 5 cấp:- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14bộ
14Lắp của cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33cửa
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33bảng
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33cái
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
18Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1691 đầu cáp
19Đầu cose đồng M35Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
20Đầu cose đồng M16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200cái
21Đầu cose đồng M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT132cái
22Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cọc
23Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61 bộ
24Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12hệ thống
25Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cái
26Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cuộn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,721m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,78m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9984100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,94m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D110/90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,56100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D130/100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,78100m
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cọc
34Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT261 bộ
35Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
36Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,5
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,41m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,35m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,336100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,4m3
41Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D110/90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,42100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D130/100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,21100m
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cọc
44Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71 bộ
45Khung móng tủ M22x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
46Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5cuộn
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,151m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0209100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24m3
50Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,025100 m
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cọc
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,5m
53Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110,6251m3
55Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,885100m2
56Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,145m2
57Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,51 cấu kiện
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,9m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59m3
60Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m3
61Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,13100m
62Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,56100m
63Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,5m2
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0585100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,6751m3
66Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,135m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0936100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0293100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,85m3
70Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,009m2
71Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,117100m2
72Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,91 cấu kiện
73Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9510m2
74Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT471 cần đèn
75Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47bộ
76Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
77Tháo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,82100m
78Tháo cột bê tông 8,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT121 cột
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT291 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108cái
J HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, SỬA CHỮA, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống HDPE Dn63 - PN10 - PE80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,98100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống uPVC DN90 Class 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Ống HDPE Dn63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,98100m
4Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,98100m
5Nước súc xả qua điểm xả DN50(súc xả 6h)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,585m3
6Lắp đặt tê HDPE Dn63x63 kiểu vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
8Lắp đặt rắc co đồng hồ Dn40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Lắp đặt lơ thép Dn50x40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
14Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
15Lắp đặt cút HDPE Dn63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
16Lắp đặt măng sông HDPE Dn63x63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
17Lắp đặt nút bịt thép Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
18Tháo dỡ đồng hồ Dn15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
19Tháo dỡ rắc co đồng hồ Dn15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT340cái
20Tháo dỡ van 2 chiều Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT340cái
21Tháo dỡ van 1 chiều Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
22Tháo dỡ kép thép Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
23Tháo dỡ lơ thép Dn20x15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Ống nhựa HPDE DN20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4100 m
25Lắp đai khởi thủy Dn63x1/2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
26Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn20x1/2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT340cái
27Lắp đặt cút HDPE Dn20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT510cái
28Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn20x1/2'' sau đồng hồTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT340cái
29Lắp đặt cút HDPE Dn20 sau đồng hồTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT340cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
31Lắp đặt rắc co đồng hồ Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT340cái
32Lắp đặt van ren 2 chiều Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
33Lắp đặt van ren 1 chiều Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
34Lắp đặt kép thép Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
35Lắp đặt lơ thép Dn20x15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
36Hộp đồng hồ Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170cái
37Xây chèn hộp đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3001m3
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,62m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT407,681m3
41Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT272,338m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3534m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7396m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7396100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2m3
46Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7210m2
47Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7210m2
48Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,58461m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1981m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8864m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,6m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,56m2
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3823tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3541m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT161 cấu kiện
56Đá cắt Dn100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2321m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2232m3
59Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7691m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,32m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2m2
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2743tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3125m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101 cấu kiện
65Đá cắt Dn100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.695671945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 16.200.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ, hai trăm triệu đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 Kỹ sư phụ trách thi công: 03 người. (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu 20 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dung- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ từ 5T trở lên Ô tô tự đổ từ 5T trở lên2
8 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
9 Pa lăng xích 5T Pa lăng xích 5T1
10 Tó 3 chân 20m Tó 3 chân 20m2
11 Đồng hồ đo điện trở tiếp địa Đồng hồ đo điện trở tiếp địa2
12 Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->