Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: KDC Bình Chiểu, Xuân Hiệp 4, Bình Phước 3, Gò Dưa 7, Bình Chiểu 5, Bình Chiểu 12, Tam Hải 3, Gò Dưa 8, Khiết Tâm 10, Bình Chiểu 3 3 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205007

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241434-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: KDC Bình Chiểu, Xuân Hiệp 4, Bình Phước 3, Gò Dưa 7, Bình Chiểu 5, Bình Chiểu 12, Tam Hải 3, Gò Dưa 8, Khiết Tâm 10, Bình Chiểu 3 3 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205007
Số hiệu KHLCNT 20211236128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 17:57:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,587,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: KDC Bình Chiểu, Xuân Hiệp 4, Bình Phước 3, Gò Dưa 7, Bình Chiểu 5, Bình Chiểu 12, Tam Hải 3, Gò Dưa 8, Khiết Tâm 10, Bình Chiểu 3 3 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205007
Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: KDC Bình Chiểu, Xuân Hiệp 4, Bình Phước 3, Gò Dưa 7, Bình Chiểu 5, Bình Chiểu 12, Tam Hải 3, Gò Dưa 8, Khiết Tâm 10, Bình Chiểu 3/3 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205007
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư lập PAKT-DT - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư thẩm tra phê duyệt PAKT-DT -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu; c) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình,thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, Phòng Quản lý đầu tư ĐT: 028-22469777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250ATheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202111Cái
2Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A).Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021241Cái
3Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202140Cái
4trụ bê tông ly tâm 10mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202120Cái
5Xà thép L75*75*8*0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
6xà thép l75*75*8*1,2mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
7thanh chống thép l50-0,72mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
8Thanh chống L50-1,4mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
9Cáp đồng trần 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202115Kg
10cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021964Mét
11cáp đồng bọc 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202188Mét
12Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021417Mét
13Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20215Mét
14kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202192Cái
15kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202147Cái
16kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021152Cái
17ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202132Cái
18kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021316Cái
19móc treo dây mắc điệnTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021341Cái
20kẹp ngừng cáp abcTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021319Cái
21kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20213Cái
22khóa đaiTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021171Bộ
23Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202135Cái
24Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mmTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021245Mét
25cosse ép cu 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202111Cái
26cosse ép cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202188Cái
27Cosse ép Cu_Al 50-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021200Cái
28đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021276Mét
29Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Bộ
30băng keo hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021334Cuộn
31Đá dăm 1*2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202116,58m3
32Cát xây dựngTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20219,26m3
33Ciment p400Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20215.794Kg
34boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20218Cái
35boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021243Cái
36boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20216Cái
37boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
38boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
39boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202162Cái
40Rondell vuông đk14.Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202116Cái
41Rondell vuông đk18.Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021281Cái
42boulon xoắn 12*250Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021204Cái
43boulon móc cáp abc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021635Cái
44ống nhựa pvc đk 21mmTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021105Mét
45Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202166Mét
46Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202198Cái
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ
1Thay tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250ATheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202111Cái
2Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021105Bộ
3Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Thay)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021136Bộ
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021105Bộ
2Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (thay)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021136Bộ
3Đấu nối hộp đomino 9 cực (hiện hữu)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202152Bộ
4Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202136Trụ
5Dựng trụ BTLT ghép 8,5m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Trụ
6Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202120trụ
7Lắp đà đôi L75x75x8-0.8mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Bộ
8Lắp đà đôi L75x75x8-1.2mTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Bộ
9Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20213.704Mét
10Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211.603Mét
11Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211.155Mét
12Kéo cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202167Mét
13Kéo cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202134Mét
14Kéo cáp vặn xoắn 6*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202118Mét
15Kéo cáp vặn xoắn 7*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Mét
16Lắp cáp quaduplex 3*25+1*16mm2 nối cápTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20215Mét
17Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cápTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021417Mét
18Lắp cáp Cu 240mm2 bọc 0.6/1kvTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202188Mét
19Ép kẹp nối rẽ dạng H70-95/70-95Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021152Cái
20Ép cosse Cu-Al 95 mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021200Cái
21Ép cosse Cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202188Cái
22Ép ống nối cáp ABC 95-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202132Cái
23Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202136Trụ
24Móng trụ BTLT 8,5m ghép beton mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Trụ
25Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202120Trụ
26Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 8,4m + tụ bù (lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202126Bộ
27Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 10m lắp mớiTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Bộ
28Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 12m lắp mớiTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20215Bộ
29Lắp phụ kiện tụ bù hiện hữuTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20215Bộ
30Thay hộp đầu cáp ngầm hiện hữuTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Bộ
31Hạ trụ BTLT D90 (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20218Cái
32Hạ trụ BTLT 6m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202125Cái
33Hạ trụ BTLT 8,4m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202119Cái
34Hạ Trụ BRL 7,5m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20216Cái
35Tháo máy cắt 3p 230/380v 250a od+thùng b.vệTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202130Bộ
36Tháo hộp dominoTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021136Bộ
37Tháo cáp ABC4x50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211.138Mét
38Tháo cáp ABC4x70mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211.826Mét
39Tháo cáp ABC4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20217.861Mét
40Tháo cáp Cu bọc HT Theo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021541Mét
41Tháo xà thép L75x75x0,8 -0,8m đơnTheo Phương án kỹ thuật số 480/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->