Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 10; Đại Học 6; Đại Học 6 1; Phước Long 11; Bình Thọ 2; Thủ Đức Chợ 1; Gò Bà Nhành 3; Gò Bà Nhành 4; Đức Minh 2; Đức Minh 4 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205006

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241378-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 10; Đại Học 6; Đại Học 6 1; Phước Long 11; Bình Thọ 2; Thủ Đức Chợ 1; Gò Bà Nhành 3; Gò Bà Nhành 4; Đức Minh 2; Đức Minh 4 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205006
Số hiệu KHLCNT 20211236053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 17:54:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,628,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 10; Đại Học 6; Đại Học 6 1; Phước Long 11; Bình Thọ 2; Thủ Đức Chợ 1; Gò Bà Nhành 3; Gò Bà Nhành 4; Đức Minh 2; Đức Minh 4 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205006
Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 10; Đại Học 6; Đại Học 6/1; Phước Long 11; Bình Thọ 2; Thủ Đức Chợ 1; Gò Bà Nhành 3; Gò Bà Nhành 4; Đức Minh 2; Đức Minh 4 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205006
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư lập PAKT-DT - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư thẩm tra phê duyệt PAKT-DT -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu; c) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, Phòng Quản lý đầu tư ĐT: 028-22469777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A).Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021140Cái
2trụ bê tông (2 đoạn) 8mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211Cái
3trụ bê tông ly tâm 10mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202130Cái
4Xà thép L75*75*8*0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
5thanh chống thép l50-0,72mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
6Cáp đồng trần 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202120Kg
7cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021560Mét
8Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021530Mét
9Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202115Mét
10cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202198Cái
11cáp đồng bọc 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202141Cái
12Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021152Cái
13Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202144Cái
14kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021359Cái
15kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021335Cái
16kẹp ngừng cáp abcTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021390Cái
17kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Cái
18khóa đaiTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021301Bộ
19Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202149Cái
20Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mmTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021343Mét
21Cosse ép Cu_Al 50-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021264Cái
22đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021591Mét
23băng keo hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021460Cuộn
24Đá dăm 1*2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202110,45m3
25Cát xây dựngTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20215,84m3
26Ciment p400Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20213.628Kg
27boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
28boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021146Cái
29boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211Cái
30boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202131Cái
31Rondell vuông đk14.Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20218Cái
32Rondell vuông đk18.Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021218Cái
33boulon xoắn 12*250Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021138Cái
34boulon móc cáp abc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021749Cái
35ống nhựa pvc đk 21mmTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021147Mét
36Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021132Mét
37Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021144Cái
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ
1Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202178Bộ
2Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Thay)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202162Bộ
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202178Bộ
2Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (thay)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202162Bộ
3Đấu nối hộp đomino 9 cực (hiện hữu)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021165Bộ
4Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202130Trụ
5Dựng trụ BTLT đơn 8,5m 2 khúc (TC)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211Trụ
6Lắp đà đơn L75x75x8-0.8mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212Bộ
7Lắp đà đôi L75x75x8-0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211Bộ
8Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202144Mét
9Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20213.160Mét
10Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20212.233Mét
11Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211.770Mét
12Kéo cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021169Mét
13Kéo cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202168Mét
14Kéo cáp vặn xoắn 7*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202110Mét
15Kéo cáp vặn xoắn 7*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202115Mét
16Lắp cáp quaduplex 3*25+1*16mm2 nối cápTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202115Mét
17Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cápTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021530Mét
18Lắp kẹp nối rẽ dạng H70-95/70-95Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021152Cái
19Lắp cosse Cu-Al 95 mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021264Cái
20Lắp ống nối cáp ABC 95/95 bọc các điệnTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202144Cái
21Móng trụ BTLT 10m đơn betong mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202130Trụ
22Móng trụ BTLT 8,5m đơn betong mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211Trụ
23Đấu nối tụ bù hiện hữuTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202111Bộ
24Lắp tiếp địa cuối lưới + tụ bù hạ thế (lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202127Bộ
25Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 10mTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202122Bộ
26Hạ trụ BTLT 10m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211Cái
27Hạ trụ BTLT 8,4m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20216Cái
28Hạ Trụ BTLT 6m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20213Cái
29Hạ Trụ BTLT D90 (TC)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/20211Cái
30Hạ Trụ BLR 7,5m (TC + CG)Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202122Cái
31Tháo hộp dominoTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202162Cái
32Tháo nối bọc cđ 95-95/cu-alTheo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021908Mét
33Tháo cáp ABC4x50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021756Mét
34Tháo cáp ABC4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202113.400Mét
35Tháo cáp duplex 2x10mm2Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/202118Mét
36Tháo cáp Cu bọc HT Theo Phương án kỹ thuật số 474/PAKT-PCTĐ ngày 07/06/2021248Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->