Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Bình Triệu 2 6, Bình Chánh 7, Phạm Văn Đồng 8, Fatima, Fatima 2, Fatima 3, Hiệp Bình 4 1, Hiệp Bình 4 2, Hiệp Bình 4 3, Hiệp Bình 4 7 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205005

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241304-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Bình Triệu 2 6, Bình Chánh 7, Phạm Văn Đồng 8, Fatima, Fatima 2, Fatima 3, Hiệp Bình 4 1, Hiệp Bình 4 2, Hiệp Bình 4 3, Hiệp Bình 4 7 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205005
Số hiệu KHLCNT 20211235943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 17:51:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,482,402,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Bình Triệu 2 6, Bình Chánh 7, Phạm Văn Đồng 8, Fatima, Fatima 2, Fatima 3, Hiệp Bình 4 1, Hiệp Bình 4 2, Hiệp Bình 4 3, Hiệp Bình 4 7 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205005
Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Bình Triệu 2/6, Bình Chánh 7, Phạm Văn Đồng 8, Fatima, Fatima 2, Fatima 3, Hiệp Bình 4/1, Hiệp Bình 4/2, Hiệp Bình 4/3, Hiệp Bình 4/7 năm 2022, Mã công trình: TDUD2205005
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư lập PAKT-DT - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư thẩm tra phê duyệt PAKT-DT -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu; c) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, Phòng Quản lý đầu tư ĐT: 028-22469777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250ATheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202111Cái
2Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A).Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021210Cái
3cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021840Mét
4Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021218Cái
5Xà thép L75*75*8*0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021440Cái
6xà thép l75*75*8*1,2mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202110Cái
7thanh chống thép l50-0,72mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
8Thanh chống L50-1,4mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202183Cái
9Potelet l50-2,4m.Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202162Cái
10Cáp đồng trần 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20217Cái
11cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20217Cái
12cáp đồng bọc 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202116Cái
13Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202112Cái
14Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20216Cái
15kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202120Cái
16kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20219Cái
17kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20219Cái
18Cáp Quaduplex 3x10+1x6mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202130Mét
19Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021636Mét
20cáp đồng bọc 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202196Mét
21kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021200Cái
22Cosse ép Cu_Al 50-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021180Cái
23cosse ép cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202196Cái
24kẹp ngừng cáp abcTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021375Cái
25boulon móc cáp abc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021603Cái
26kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021228Cái
27Đá dăm 1*2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202125,75m3
28Cát xây dựngTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202114,38m3
29Ciment p400Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20218.958Kg
30Cáp đồng trần 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202123,5Kg
31kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021120Cái
32kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202160Cái
33khóa đaiTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021256Bộ
34Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202160Cái
35Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mmTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021420Mét
36đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021512Mét
37ống nhựa pvc đk 21mmTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021180Mét
38băng keo hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202187Cuộn
39Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021460Cái
40kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20213Cái
41móc treo dây mắc điệnTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021179Cái
42Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202176Mét
43boulon xoắn 12*250Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202180Cái
44Chụp (nhựa) đầu cosse 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202184Cái
45trụ bê tông (2 đoạn) 8mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20219Cái
46Bảng chỉ danh thiết bị.Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202110Tấm
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ
1Thay tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250ATheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202111Cái
2Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202172Bộ
3Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Thay)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021138Bộ
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202172Bộ
2Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (thay)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021138Bộ
3Đấu nới phụ kiện hộp đomino 9 cực hiện hữu (thay kẹp IPC)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202136Bộ
4Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202110Trụ
5Dựng trụ BTLT đơn 8,5m 2 khúc (TC)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20219Trụ
69. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202158trụ
7Dựng trụ BTLT ghép 10m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20212trụ
8Lắp đà đôi L75x75x8-0.8mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20213Bộ
9Lắp đà đơn L75x75x8-0.8mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20211Bộ
10Lắp đà đôi L75x75x8-1.2mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20213bộ
11Lắp đà đơn L75x75x8-1.2mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20213bộ
12Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202199Mét
13Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20213.695,97Mét
14Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20211.935,654Mét
15Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021699,132Mét
16Kéo cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202159,67Mét
17Lắp cáp quaduplex 3x10+1x6mm2 (lõi đồng) nối cápTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202130Mét
18Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cápTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021636Mét
19Lắp cáp Cu 240mm2 bọc 0.6/1kvTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202196Mét
20Ép kẹp nối rẽ dạng H70-95/70-95Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021200Cái
21Ép cosse Cu-Al 95 mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021180Cái
22Ép cosse Cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202196Cái
23Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202119Trụ
24Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202158Trụ
25Móng trụ BTLT 10m đôi beton mác M200Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20212Trụ
26Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 8,4m + tụ bù (lắp thêm)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202126Bộ
27Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 10m lắp mớiTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202134Bộ
28Lắp phụ kiện tụ bù hiện hữuTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20216Bộ
29Hạ trụ BTLT 6m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202115Cái
30Hạ trụ BTLT 8,4m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202151Cái
31Hạ trụ BRL 7,5m (TC+CG)Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202117Cái
32Tháo máy cắt 3p 230/380v 250a od+thùng b.vệTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202141Bộ
3340. Tháo hộp dominoTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021142Cái
34Tháo cáp ABC4x50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021414Mét
35Tháo cáp ABC4x70mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021211Mét
36Tháo cáp ABC4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20219.282,7Mét
37Tháo cáp duplexTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/202147Mét
38Tháo cáp Cu bọc HT Theo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/2021560Mét
39Tháo xà thép L75x75x0,8 -0,8m đôiTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20214Cái
40Tháo xà thép L75x75x0,8 -1.2mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20212Cái
41Tháo xà thép L75x75x0,8 -2mTheo Phương án kỹ thuật số 467/PA-PCTĐ ngày 07/06/20213Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->