Gói thầu: Thi công phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103666-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Thi công phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211112245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sâch TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 21:40:00 đến ngày 2022-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,201,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Mặt đường nhựa; Hệ thống cấp nước ống HDPE và Hệ thống thoát nước bằng ống Bê tông - Đường kính ≥ 400mm).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc Công trình Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Số lượng ≥ 01 người;+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông, Số lượng ≥ 01 người;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Trắc địa;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác Định vị, trắc đạt công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào banh lốp ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Thi công phần xây dựng
Đường giao thông và hệ thống thoát nước đường khóm 8, phường 8
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sâch TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Trà Vinh. Địa chỉ: khóm 10, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng Toàn Thành. Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. Địa chỉ: Số 319, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Phường 9, Trà Vinh + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. Địa chỉ: Số 319, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Phường 9, Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 858 471;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I136m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ công136m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,192m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,8100 m
5Lắp đặt khâu nối HDPE - Đường kính 63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13cái
6Lắp đặt tê PVC D90x90x60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,02100m
8Lắp đặt Mặt bích PVC D60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt Mặt bích PE D63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,3751m3
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
16Lắp đặt van cóc thau D25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
17Lắp đặt van Góc thau D25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
18Tháo dở đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25cái
20Lắp đặt co răng ngoài D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
21Lắp đặt khóa 2 Chiều thau D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,75100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,25100 m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I19,7751100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9517,3688100m3
3Cung cấp cátCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.734,729m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0003100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.18,874m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,4496100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3179tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .41,208m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương328cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1461 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm (H30)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương41 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương201 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương146mối nối
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,48100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,75100m
16Cung cấp nút bít PVC d110mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48Cái
17Gia cố nền đất yếu rải vải nilong làm móng công trìnhNilong : Việt Nam0,3552100m2
18Gia công cột bằng thép tấmThép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2434tấn
19Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6241tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,88m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu481cấu kiện
22Lắp nắp chắn rác kết hợp bó vỉa xiên bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg241 cấu kiện
23Cung cấp nắp chắn rác kết hợp bó vỉa xiên 800x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24Bộ
C ĐƯỜNG NHỰA
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây13,47100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw17,75m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I11,8563100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93,495100m3
5Cung cấp đất thịtĐất thịt : đạt yêu cầu thiết kế.384,447m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpVải địa kỹ thuật : đạt yêu cầu thiết kế.28,944100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Không tính vật tư cát8,2994100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,4271100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,818100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,3937100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Dầu hỏa, nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21,2109100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmBê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21,2109100m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,3m2
14Biển báo tải trọng tròn PQ (cả cột)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
15Biển báo tam giác PQ (cả cột)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,7681m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,744m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0014100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,788100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6604100m2
21Gia cố nền đất yếu rải vải ni lôngNilong : Việt Nam4,0729100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .40,729m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThép tấm, Thép hình, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,679100m2
24Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và hình đa giác, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .80,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Mặt đường nhựa; Hệ thống cấp nước ống HDPE và Hệ thống thoát nước bằng ống Bê tông - Đường kính ≥ 400mm).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc Công trình Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Số lượng ≥ 01 người;+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông, Số lượng ≥ 01 người;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Trắc địa;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác Định vị, trắc đạt công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 10 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
6 Máy đào banh lốp ≥ 0,5 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Kèm theo hóa đơn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->