Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác Bảo mật Lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác Bảo mật Lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 23:55:00 đến ngày 2022-01-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VND (N X V = X) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 900 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...). có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp ráp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- khi hàng hóa có chất lượng bị thay đổi không đảm bảo yêu cầu trong quá trình sử dụng, sử dụng do lỗi của nhà thầu thì trong vòng 02h đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp nguồn hàng thay thế bằng với số lượng hàng hóa bị lỗi chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư và chịu mọi chi phí liên quan do lỗi chất lượng hàng hóa gây ra. -Các mặt hàng chưa giao nhận hết: Trong vòng 02h đồng hồ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm giao hàng tận kho hàng của chủ đầu tư (273 Lê Duẩn, TP PLeiku, gia Lai). -Đối với hàng hóa là: Mực máy in photocopy, cụm, mực máy in vi tính nhà thầu phải bảo đảm có thợ kỹ thuật đến thay thế, lắp ráp đúng kỹ thuật (trong vòng 01h đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ cửa hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | thợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ kỹ thuật, có trình độ cao đẳng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Trung cấp kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác Bảo mật Lưu trữ Mua sắm hàng hóa bảo đảm phục vụ công tác Bảo mật Lưu trữ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh; Thông số kỹ thuật các mặt hàng; Chứng chỉ thợ kỹ thuật; Giấy bảo hành hoàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy bảo hành hoàng hóa; xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | Theo giá gốc của nhà sản xuất |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu cảu nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 600.000.000 (sáu trăm triệu) VND, trong vòng 3 năm gần đây. số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VN.Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(2) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400 triệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3, số 273 - lê Duẩn, TP. Pleiku, Gia lai
Điện thoại: 069.729129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3, số 273 - lê Duẩn, TP. Pleiku, Gia lai Điện thoại: 069.729129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban bảo mật - VPBTL SĐT: 0983516782 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Thái Hà ĐT: SĐT: 0983516782 |
| E-CDNT 34 |
1 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Natrual, 70gsm | Natrual, 70gsm indonnesia,SX 2021 | 400 | Thùng | Khổ giấy A$ | |
| 2 | Giấy A3 0ne | Supre One 70gsm Thai lan, SX 2021 | 190 | Thùng | Khổ A3 | |
| 3 | Mực photocopy Toshiba 720 | Tosiba 720 Việt nam SX 2021 | 30 | Hộp | Nguyên hộp ống có dán tem | |
| 4 | Mực photocopy Ricoh 2075 | Ricoh 2075 Việt nam, SX 2021 | 30 | Hộp | Nguyên hộp ống, có dán tem | |
| 5 | Mực photocopy canon 3530 | Canon 3530 Việt nam, SX 2021 | 30 | Hộp | Nguyên hộp ống, có dán tem | |
| 6 | Cụm mực in vi tính A4 3300 | 3330 Việt nam, SX 2021 | 10 | Cụm | Nguyên cả cụm, có tem nhãn dán theo tiêu chuẩn | |
| 7 | Cụm Mực in vi tính A3 HP 5200 | 5200 Việt nam, SX 2021 | 10 | Cụm | Nguyên cả cụm, có tem nhãn dán theo tiêu chuẩn | |
| 8 | Mực máy phtocopy sharp | Sharp mx - m5051 Vn sản xuất 2021 | 6 | Hộp | Hộp dạng ống, có tem nhã dán theo tiêu chuẩn | |
| 9 | Đinh ghim dập 23/23 (200 tờ) | Số 23/23 KW. Trio Nhật bản SX 2021 | 20 | Hộp | Hộp to (trong đựng 10 hộp nhỏ) | |
| 10 | Đinh ghim số 23/10 | Đinh ghim số 23/10 | 20 | Hộp | Hộp to, (trong có 20 hộp nhỏ) | |
| 11 | Đinh ghim số 10 | Số 10x20 Boxes Nhật bản SX 2021 | 20 | Hộp | Họp to (trong đựng 20 hộp nhỏ) | |
| 12 | Mực dấu cửu long | Cửu long Việt nam SX 2021 | 20 | Lốc | Màu đỏ tươi (lốc 20 hộp) | |
| 13 | Mực dấu STAMP | Shiny Lazada Việt nam 2021 | 50 | Hộp | Màu đỏ tươi | |
| 14 | Giấy Fax nhiệt | A4 Mitsu shopee Việt Nam SX 2021 | 20 | Cuộn | Cuộn khổ a4, có tem nhãn theo tiêu chuẩn | |
| 15 | Hồ dán bến nghé | Bên nghé Việt nam, SX 2021 | 100 | Lốc | Dạng ống nước, lốc 10 lọ | |
| 16 | Đĩa trắng MAXCELL | Lazada VN Sản xuất 2021 | 10 | Hộp | Hộp 50 chiếc | |
| 17 | Hộp mộc Lưu trữ HS chống mối | Lazada VN Sản xuất 2021 | 100 | Hộp | Hộp hình chữ nhật, để HS khổ A4 chống mối theo tiêu chuẩn | |
| 18 | Giá để HS để bàn 3 tầng trượt | BSR04 Lazada VN Sản xuất 2021 | 8 | Cái | Kệ màu xanh lam, tấm nhựa nguyên khối | |
| 19 | Bìa còng F4 10cm | F4 PLUS 10cm Lazada VN Sản xuất 2021 | 50 | Cái | Màu đen, 10 cm | |
| 20 | Băng keo trong | OPPTEPE, Việt nam SX năm 2021 | 5 | Lốc | Lốc 10 cuộn, mỗi cuộn 05cm | |
| 21 | Băng keo xanh | OPPTEPE, Việt nam SX năm 2021 | 5 | Lốc | Lốc =10 cuộn, cuộn = 05cm | |
| 22 | Băng keo đỏ | OPPTEPE, Việt nam SX năm 2021 | 5 | Lốc | Lốc = 10 cuộn, cuộn dày 05 cm | |
| 23 | Giấy bìa Thơm vân hoa màu hồng | Shopee SX 2021 | 20 | Ram | Khổ giấy A4, thơm mùi hoa hồng | |
| 24 | Giấy bìaThơm vân hoa màu xanh | Shopee SX 2021 | 20 | Ram | Khổ giấy A4, thơm mùi hoa hồng | |
| 25 | Bìa xanh A4 | Lazada Việt Nam SX 2021 | 20 | Ram | Khỏ giấy A4, định lượng 180gsm, bóng 2 mặt | |
| 26 | Bìa xanh A4 | Lazada Việt Nam SX 2021 | 20 | Ram | Khỏ giấy A3, định lượng 180gsm, bóng 2 mặt | |
| 27 | Kẹp tam giácYongkang, SX 2019 | Yongkang, SX 2019 | 50 | Hộp | Hộp 12 cái, 51mm, màu đen | |
| 28 | Cặp 3 dây 20cm | VN Sản xuất 2021 | 100 | Cái | Loại 1 góc đồng, 20 cm | |
| 29 | Kẹp tài liệu 10 cm | Thiên long 10F VN sản xuất 2019 | 50 | Cái | File còng màu đen, 10cm | |
| 30 | Bì thư chuyển công văn 16 x 24 cm | Việt nam, SX 2020 | 20.000 | Cái | Kích thước 16 x 24 cm, bì làm bìa màu xanh lam, định lượng 180gsm, phía trên in chữ QUÂN ĐOÀN 3, dòng thứ 2 in số ....; phía dưới góc phải in chữ Kính gửi: ..........., cỡ chữ 20, phông chữ Times New Roman | |
| 31 | Bì thư chuyển công văn 25 x35 cm | VN sản xuất | 15.000 | Cái | Kích thước 25 x 35 cm, bì làm bìa màu xanh lam, định lượng 180gsm, phía trên in chữ QUÂN ĐOÀN 3, dòng thứ 2 in số ....; phía dưới góc phải in chữ Kính gửi: ..........., cỡ chữ 20, phông chữ Times New Roman | |
| 32 | Bàn dập ghim cỡ đại (240 tờ) | KW-trio Nhật bản SX 2019 | 2 | Cái | Loại lớn 0386 | |
| 33 | Bàn bấm ghim xoay chiều | KW-tro Nhật bản SX 2020 | 5 | Cái | Dập ghim xoai chiều số 3 (0414) màu xanh | |
| 34 | Khay Tài liệu 5 ngăn | Deli 9835 VN sản xuất 2021 | 6 | Cái | Kệ ráp 5 ngăn, Dli 9835 (đựng A3, A4) màu xanh | |
| 35 | Hộp hồ sơ 20 cm | Tiki.vn Việt nam, SX 2021 | 100 | Hộp | Hộp để nằm 20 cm, màu xanh | |
| 36 | Hộp gấp A3 20 cm | Tiki.vn Việt nam, SX 2021 | 100 | Hộp | Hộp dạng gấp để nằm, đựng HS A3 20 cm | |
| 37 | Hộp đựng Tài liệu A4 10cm | BF-03-A4 Việt nam, SX 2021 | 100 | Cái | Hộp đựng HS A4, dựng, gáy có bóng kính lồng nhã | |
| 38 | Bút viết UB (màu xanh) | Uniball UB 150 Shopee Việt Nam | 10 | Hộp | Hộp 20 cái | |
| 39 | Bút viết UB (màu đỏ) | Uniball UB 150 Shopee Việt Nam | 10 | Hộp | Hộp 20 cái | |
| 40 | Bút ký uni-ball (màu xanh) | Ball ub 200 0.8Mm (Nhật bản) | 10 | Hộp | Hộp 20 cái | |
| 41 | Bút xóa | CP02-Thiên long VN sản xuất | 5 | Hộp | Mực xóa màu trắng, hộp = 10 cái. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VND (N X V = X) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 900 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...). có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp ráp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- khi hàng hóa có chất lượng bị thay đổi không đảm bảo yêu cầu trong quá trình sử dụng, sử dụng do lỗi của nhà thầu thì trong vòng 02h đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp nguồn hàng thay thế bằng với số lượng hàng hóa bị lỗi chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư và chịu mọi chi phí liên quan do lỗi chất lượng hàng hóa gây ra. -Các mặt hàng chưa giao nhận hết: Trong vòng 02h đồng hồ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm giao hàng tận kho hàng của chủ đầu tư (273 Lê Duẩn, TP PLeiku, gia Lai). -Đối với hàng hóa là: Mực máy in photocopy, cụm, mực máy in vi tính nhà thầu phải bảo đảm có thợ kỹ thuật đến thay thế, lắp ráp đúng kỹ thuật (trong vòng 01h đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ cửa hàng | 1 | Có giấy phép kinh doanh | 5 | 5 |
| 2 | thợ kỹ thuật | 1 | Thợ kỹ thuật, có trình độ cao đẳng kỹ thuật | 2 | 2 |
| 3 | Thanh quyết toán | 1 | Bằng Trung cấp kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi