Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo cho Văn phòng Quốc hội năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103773-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo cho Văn phòng Quốc hội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220103767
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 23:55:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,559,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng ≥ 20 hợp đồng, mỗi hợp đồng tổ chức hội nghị hội thảo có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng/hợp đồng (trong đó có ≥ 05 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo cho cơ quan cấp Bộ, ngang Bộ).
Số lượng hợp đồng bằng 20 hoặc khác 20, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì, phụ trách triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Quản trị kinh doanh về du lịch - khách sạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo cho Văn phòng Quốc hội năm 2022
Chi thường xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị trực thuộc Văn phòng Quốc hội


- Bên mời thầu: Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội , địa chỉ: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phòng đơn (hạng Deluxe) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 90
2 Phòng đơn (hạng Superior) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 990
3 Phòng đơn (hạng Standard) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 1.125
4 Phòng đôi (hạng Standard) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 1.125
5 Ăn hàng ngày Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 3.750
6 Giải khát Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 3.000
7 Thuê hội trường (máy chiếu, market, hoa, giấy bút, mic phát biểu hội nghi) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 30
8 Phòng đơn (hạng Deluxe) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 200 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 150
9 Phòng đơn (hạng Superior) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 200 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 1.290
10 Phòng đơn (hạng Standard) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 200 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 1.500
11 Phòng đôi (hạng Standard) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 200 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 1.500
12 Ăn hàng ngày Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 200 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 5.000
13 Giải khát Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 200 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 4.000
14 Thuê hội trường (máy chiếu, market, hoa, giấy bút, mic phát biểu hội nghi) Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 200 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 20
15 Phòng đơn (hạng Deluxe) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 48
16 Phòng đơn (hạng Superior) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 408
17 Phòng đơn (hạng Standard) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 360
18 Phòng đôi (hạng Standard) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 600
19 Ăn hàng ngày Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 2.000
20 Giải khát Hội nghị tại thành phố Đô thị loại 1, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 1.600
21 Thuê hội trường (máy chiếu, market, hoa, giấy bút, mic phát biểu hội nghi) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 100 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 16
22 Phòng đơn (hạng Deluxe) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 150 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 36
23 Phòng đơn (hạng Superior) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 150 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 405
24 Phòng đơn (hạng Standard) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 150 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 180
25 Phòng đôi (hạng Standard) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 150 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 270
26 Ăn hàng ngày Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 150 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 1.125
27 Giải khát Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 150 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Người 900
28 Thuê hội trường (máy chiếu, market, hoa, giấy bút, mic phát biểu hội nghi) Hội nghị tại các vùng còn lại, quy mô 150 đại biểu. Chi tiết tại Chương V Phòng 6
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng ≥ 20 hợp đồng, mỗi hợp đồng tổ chức hội nghị hội thảo có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng/hợp đồng (trong đó có ≥ 05 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo cho cơ quan cấp Bộ, ngang Bộ).
Số lượng hợp đồng bằng 20 hoặc khác 20, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì, phụ trách triển khai gói thầu 1 Quản trị kinh doanh về du lịch - khách sạn55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->