Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác chống quá tải Tết Nguyên đán năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103868-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ công tác chống quá tải Tết Nguyên đán năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220103866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Công ty điện lực Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 07:42:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,850,724,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 505,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5276E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.055E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn, cách điện, phụ kiện, DCU… và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.590.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ công tác chống quá tải Tết Nguyên đán năm 2022
Mua sắm vật tư phục vụ công tác chống quá tải Tết Nguyên đán năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Công ty điện lực Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty điện lực Thái Bình–Tổng công ty điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội (không áp dụng).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu điền chi tiết giá dự thầu như PHỤ LỤC 1 đính kèm theo. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 505.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm289métCáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2
2Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2227métCáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2
3Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm277métCáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2
4Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm236métDây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
5Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x70mm260métDây đồng Cu/XLPE/PVC-1x70mm2
6Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x95mm2275métDây đồng Cu/XLPE/PVC-1x95mm2
7Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x120mm2366métDây đồng Cu/XLPE/PVC-1x120mm2
8Dây đồng bọc CU/PVC 1x4mm22.088métDây đồng bọc CU/PVC 1x4mm2
9Dây đồng bọc CU/PVC 1x10mm256métDây đồng bọc CU/PVC 1x10mm2
10Dây đồng trần 1x35mm290métDây đồng trần 1x35mm2
11Cáp Muller 2x7mm21.011métCáp Muller 2x7mm2
12Cáp Muller 2x11mm21.710métCáp Muller 2x11mm2
13Cáp Muller 2x16mm272métCáp Muller 2x16mm2
14Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ bảo vệ)610métDây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ bảo vệ)
15Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ)100métDây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ)
16Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ)360métDây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ)
17Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ)100métDây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ)
18Cáp vặn xoắn ABC 2x3511.400métCáp vặn xoắn ABC 2x35
19Cáp vặn xoắn ABC 2x50186métCáp vặn xoắn ABC 2x50
20Cáp vặn xoắn ABC 4x3510.866métCáp vặn xoắn ABC 4x35
21Cáp vặn xoắn ABC 4x5033.005métCáp vặn xoắn ABC 4x50
22Cáp vặn xoắn ABC 4x7026.007métCáp vặn xoắn ABC 4x70
23Cáp vặn xoắn ABC 4x9520.494métCáp vặn xoắn ABC 4x95
24Cáp vặn xoắn ABC 4x1208.329métCáp vặn xoắn ABC 4x120
25Chống sét van 48kV87quảChống sét van 48kV
26Chống sét van 24kV255quảChống sét van 24kV
27Bộ đếm sét kèm đầy đủ phụ kiện (Phụ kiện rời lẻ)31cáiBộ đếm sét kèm đầy đủ phụ kiện (Phụ kiện rời lẻ)
28Cầu dao cách ly polymer 35kV chém ngang1bộCầu dao cách ly polymer 35kV chém ngang
29Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A Polymer8bộCầu chì tự rơi FCO-35kV-100A Polymer
30Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A Polymer14bộCầu chì tự rơi FCO-24kV-100A Polymer
31Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV-100A Polymer1bộCầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV-100A Polymer
32Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV-100A Polymer1bộCầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV-100A Polymer
33Dây chảy cầu chì tự rơi 3A27sợiDây chảy cầu chì tự rơi 3A
34Dây chảy cầu chì tự rơi 4A27sợiDây chảy cầu chì tự rơi 4A
35Dây chảy cầu chì tự rơi 6A27sợiDây chảy cầu chì tự rơi 6A
36Dây chảy cầu chì tự rơi 8A57sợiDây chảy cầu chì tự rơi 8A
37Dây chảy cầu chì tự rơi 10A57sợiDây chảy cầu chì tự rơi 10A
38Dây chảy cầu chì tự rơi 15A42sợiDây chảy cầu chì tự rơi 15A
39Dây chảy cầu chì tự rơi 25A24sợiDây chảy cầu chì tự rơi 25A
40Dây chảy cầu chì tự rơi 30A24sợiDây chảy cầu chì tự rơi 30A
41Sứ chuỗi néo polymer 24kV12chuỗiSứ chuỗi néo polymer 24kV
42Khóa néo dây 3 gudông -N384bộKhóa néo dây 3 gudông -N3
43Mắt nối trung gian84cáiMắt nối trung gian
44Móc treo chữ U MT-7162bộMóc treo chữ U MT-7
45Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội6bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội
46Đầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 ngoài trời co nguội1bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 ngoài trời co nguội
47Đầu cáp ngầm 35kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội5bộĐầu cáp ngầm 35kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội
48Chụp Silicon sứ cao thế MBA150cáiChụp Silicon sứ cao thế MBA
49Chụp Silicon thu lôi van150cáiChụp Silicon thu lôi van
50Đầu cốt đồng mạ M35118cáiĐầu cốt đồng mạ M35
51Đầu cốt đồng mạ M50316cáiĐầu cốt đồng mạ M50
52Đầu cốt đồng mạ M70488cáiĐầu cốt đồng mạ M70
53Đầu cốt đồng mạ M95506cáiĐầu cốt đồng mạ M95
54Đầu cốt đồng mạ M120360cáiĐầu cốt đồng mạ M120
55Đầu cốt đồng mạ M15013cáiĐầu cốt đồng mạ M150
56Đầu cốt AM50270cáiĐầu cốt AM50
57Đầu cốt AM70226cáiĐầu cốt AM70
58Đầu cốt AM95362cáiĐầu cốt AM95
59Đầu cốt AM120266cáiĐầu cốt AM120
60Đầu cốt AM150120cáiĐầu cốt AM150
61Đầu cốt AM18510cáiĐầu cốt AM185
62Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-50251cáiKẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-50
63Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-954.126cáiKẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95
64Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120535cáiKẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120
65Kẹp treo cáp445cáiKẹp treo cáp
66Kẹp hãm KH 2x35454cáiKẹp hãm KH 2x35
67tấm má ốp cột đk 205.760cáitấm má ốp cột đk 20
68tấm má ốp cột đk 16754cáitấm má ốp cột đk 16
69Đai thép không rỉ 0,75*19mm2.534kgĐai thép không rỉ 0,75*19mm
70Khóa đai thép không rỉ10.234cáiKhóa đai thép không rỉ
71Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-954.961bộGhíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95
72Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95/70-1202.493bộGhíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95/70-120
73Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-1205.793bộGhíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120
74Ghíp 1 bu lông (Tap: 6-25mm2; Main: 25-95mm2)14.260bộGhíp 1 bu lông (Tap: 6-25mm2; Main: 25-95mm2)
75Kẹp cáp nhôm AC 25-150 3 Bu lông1.686bộKẹp cáp nhôm AC 25-150 3 Bu lông
76Ống nối AC7030cáiỐng nối AC70
77Ống nối AC9530cáiỐng nối AC95
78Ống nối AC12030cáiỐng nối AC120
79Cột bê tông ly tâm LT7,5-3,035cộtCột bê tông ly tâm LT7,5-3,0
80Cột bê tông ly tâm LT7,5-4,318cộtCột bê tông ly tâm LT7,5-4,3
81Cột bê tông ly tâm LT7,5-5,444cộtCột bê tông ly tâm LT7,5-5,4
82Cột bê tông ly tâm LT8,5-3,04cộtCột bê tông ly tâm LT8,5-3,0
83Cột bê tông ly tâm LT8,5-4,324cộtCột bê tông ly tâm LT8,5-4,3
84Cột bê tông ly tâm LT8,5-5,014cộtCột bê tông ly tâm LT8,5-5,0
85Cột bê tông ly tâm LT8,5-11,01cộtCột bê tông ly tâm LT8,5-11,0
86Cột bê tông ly tâm LT10-4,31cộtCột bê tông ly tâm LT10-4,3
87Cột bê tông ly tâm LT10-5,01cộtCột bê tông ly tâm LT10-5,0
88Cột bê tông ly tâm LT10-6,82cộtCột bê tông ly tâm LT10-6,8
89Cột bê tông ly tâm LT10-111cộtCột bê tông ly tâm LT10-11
90Cột bê tông ly tâm LT12-10,04cộtCột bê tông ly tâm LT12-10,0
91Cột bê tông ly tâm LT14-9,21cộtCột bê tông ly tâm LT14-9,2
92Cột bê tông ly tâm LT14-111cộtCột bê tông ly tâm LT14-11
93Cột bê tông ly tâm LT14-132cộtCột bê tông ly tâm LT14-13
94Áp tô mát 1 pha 20A182cáiÁp tô mát 1 pha 20A
95Áp tô mát 1 pha 30A9cáiÁp tô mát 1 pha 30A
96Áp tô mát 3 pha 40A34cáiÁp tô mát 3 pha 40A
97Áp tô mát 3 pha 50A92cáiÁp tô mát 3 pha 50A
98Áp tô mát 3 pha 75A32cáiÁp tô mát 3 pha 75A
99Áp tô mát 3 pha 100A3cáiÁp tô mát 3 pha 100A
100Áp tô mát 3 pha 150A4cáiÁp tô mát 3 pha 150A
101Áp tô mát 3 pha 200A3cáiÁp tô mát 3 pha 200A
102Áp tô mát 3 pha 300A4cáiÁp tô mát 3 pha 300A
103Áp tô mát 3 pha 350A1cáiÁp tô mát 3 pha 350A
104Áp tô mát 3 pha 400A10cáiÁp tô mát 3 pha 400A
105Áp tô mát 3 pha 500A15cáiÁp tô mát 3 pha 500A
106Áp tô mát 3 pha 630A7cáiÁp tô mát 3 pha 630A
107Hòm 4 công tơ 1 pha87hòmHòm 4 công tơ 1 pha
108Gông hòm H479bộGông hòm H4
109Hòm 2 công tơ 1 pha21hòmHòm 2 công tơ 1 pha
110Gông hòm H221bộGông hòm H2
111Hòm công tơ 3 pha104hòmHòm công tơ 3 pha
112Gông hòm công tơ 3 pha104bộGông hòm công tơ 3 pha
113Cầu đấu hòm H4 mạ Niken5cáiCầu đấu hòm H4 mạ Niken
114Bộ tập trung giữ liệu DCU86bộBộ tập trung giữ liệu DCU
115Kìm ép thuỷ lực 12 tấn dùng pin sạc18bộKìm ép thuỷ lực 12 tấn dùng pin sạc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5276E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.055E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn, cách điện, phụ kiện, DCU… và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.590.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->