Gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 09:05:00 đến ngày 2022-01-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,101,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Thi công công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV (hợp đồng ký kết và thực hiện tính từ ngày 01/01/2017 trở về thời điểm đóng thầu)* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác về tính chất, giá trị công trình mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, tính chất, giá trị công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14,770 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,540 tỷ đồngLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục giao thông đường bộ (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các nhân sự trên phải Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hoặc quản lý dự án công trình còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán 02 công trình trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xúc) ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc các loại giấy tờ hợp pháp khác có tính pháp lý tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35 kV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực.
Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
Tên dự án là: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực (Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định). Điện thoại: 0918283646 Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực (Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Điện thoại:0977406416 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5468 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2419 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 100m |
| 4 | Cát dồn bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,184 | m3 |
| 5 | Đắp bao tải đất, cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8263 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9323 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8548 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,243 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5451 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9937 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6585 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng kè, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,199 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0994 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8263 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9937 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7789 | 100m3 |
| 14 | Móng đường đá thải lu lèn độ chặt k=0.98, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4286 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9294 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2606 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8741 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8741 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5182 | 100tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5891 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x220)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,53 | m |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | tấn |
| 27 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,07 | kg |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4302 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,63 | m2 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | tấn |
| 36 | Xây móng bồn cây bằng gạch BT đặc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| 37 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | 1m3 |
| 38 | Cung cấp, trồng, chăm sóc cây sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 tháng tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 cây |
| 40 | Lớp vữa XMCV, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750,57 | m2 |
| 41 | Lát hè bằng gạch Block hình lục lăng có màu dày 6cm (29 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750,57 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8738 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m3 |
| 44 | Móng đường đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 45 | Lớp nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8147 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m3 |
| 47 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 52 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4281 | 100m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,39 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,14 | m3 |
| 55 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 56 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 57 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 59 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9682 | 100m2 |
| 61 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,025 | tấn |
| 62 | Lắp đặt gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,82 | 1m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 66 | Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,11 | m2 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,37 | m2 |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cấu kiện |
| 72 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 73 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3614 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,67 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,38 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm đầu tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7902 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4788 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9977 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,85 | tấn |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | 100m |
| 16 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2233 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 25 | Thép góc L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,6974 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | tấn |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3152 | 100m |
| 29 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8117 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 32 | Bê tông đế cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông dưới đường, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông dưới hè, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 đoạn ống |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 100m |
| 38 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đế cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông dưới hè, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông dưới đường, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 46 | Đá thải đầm chặt dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 50 | Đay tẩm nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,88 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 52 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 53 | Bê tông tường M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 56 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 60 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 76 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 77 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 78 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 85 | Thép góc L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0844 | kg |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 88 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | tấn |
| 89 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 91 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 92 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 95 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 96 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 97 | Đầm nền chiều sâu tác động 30cm; độ chặt K98 (đầm K95 đạt độ chặt lên K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| D | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng hè, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 2 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,18 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo màu cỏ có hoa văn, loại 11,1 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,18 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4114 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 6 | Cung cấp, đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,99 | 1m3 |
| 7 | Mua cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,97 | m2 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,97 | 1m2/tháng |
| 9 | Cung cấp, đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,01 | 1m3 |
| 10 | Cung cấp, trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình (chăm sóc 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100cây/năm |
| 12 | Cung cấp, trồng khóm trúc đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khóm |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình (chăm sóc 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100cây/năm |
| 14 | Cung cấp, Trồng, chăm Mua cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,17 | m2 |
| E | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8628 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3109 | tấn |
| 10 | Bê tông móng bể xử lý, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 11 | Thi công mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 12 | Phụ gia trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1512 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4149 | tấn |
| 16 | Bê tông thành bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 17 | Bậc thép inox Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7754 | kg |
| 18 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cửa bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 28 | Nắp đậy cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bản lề (93x93)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Làm lớp lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 32 | Lớp sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 33 | Lớp than | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 34 | Xây tường bể xử lý bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 35 | Trát tường trong bể xử lý, dày 3,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,65 | m2 |
| 36 | Quét sikamen R4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,65 | m2 |
| 37 | Láng nền bể xử lý, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 38 | Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 39 | Ngâm nước bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 40 | Ống thông bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100 m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen luồn qua đường DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Van DN40 (D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút HDPE, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mối nối BU D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Ty van, mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | m3 |
| 15 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9981 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ hố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT mũ hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ hố, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7619 | 100m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặtVan chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút HDPE 90 độ, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chếch HDPE, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ty van, mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm, d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mối nối BU D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng DN110 nối trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt mối nối BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Tê Gang EBE DN110*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống u.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Miệng khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông lót mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điện kiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, kéo rải cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 4x10)mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | Cung cấp, Ép đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép & khóa đai thép không rỉ (cố định ống luồn cáp dọc cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông): R1-bt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ốp cột + móc treo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 12 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 13 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 16 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,88 | kg |
| 17 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | kg |
| 18 | Cóc kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (hoặc sử dụng kẹp nối chữ C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đầu |
| 22 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 23 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cột |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT: LT12-10,0 (Dn=190; Dg=350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 31 | Xây dựng 01 móng cột tròn LT12m: MT12-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 32 | Xây dựng 02 móng cột tròn LT12m: MTKA12-10,0 (a=700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Giằng cột tròn LT12m: GCA12 (Ag=700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cầu chì kèm néo dây đầu nhánh: X-LB.FCO + NLT-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Conson & sàn ghế phụ thao tác cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Thang thao tác cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Xà néo cân 1 côt tròn: XNCT-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKK-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKĐ-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa cột: Rc-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Dây nối đất 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cầu chì cắt tải: LB.FCO 24kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng gốm VHĐ 24kV + ty mạ (đỡ ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Chuỗi néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện mạ kẽm NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt, căng Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 12/20(24)kV: AsXV 50/8-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,13 | m |
| 47 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 48 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m7m (S ≤ 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo số cột & đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT: LT12-7,2 (Dn=190; Dg=350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 52 | Xây dựng Móng cột trạm: M∏T-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Xà khóa dây đầu trạm: X2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ trung gian: XTG-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Giá bắt tay dao: GTT-DS22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Thang sắt lên xuống thao tác trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn, báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 12/20(24)kV: AsXV 50/8-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 69 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 70 | Cung cấp, kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (1x120)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 71 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 72 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-500A/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Khoá Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV (Δ/Y0-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 79 | Bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-24kV/630A (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Chống sét van 22kV (Zn0 - Ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 82 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 83 | Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp 22kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bát |
| 87 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 88 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ph. đ |
| 90 | TN biến dòng điện ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 91 | TN biến dòng điện ≤ 1kV (cái tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 92 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Thí nghiệm đồng hồ Vol met | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sợi |
| 98 | TN chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | TN chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG CVX CẤP ĐIỆN SAU TBA T1 & T2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 3 | Xây dựng Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 4 | Xây dựng Móng cột điện hạ thế: MT10-1.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,35 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,88 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ốp cột F16 - MKNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Khoá đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 18 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x35)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Thi công công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV (hợp đồng ký kết và thực hiện tính từ ngày 01/01/2017 trở về thời điểm đóng thầu)* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác về tính chất, giá trị công trình mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, tính chất, giá trị công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14,770 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,540 tỷ đồngLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | * 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục giao thông đường bộ (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các nhân sự trên phải Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hoặc quản lý dự án công trình còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán 02 công trình trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xúc) ≥ 0,8m3 | Công suất ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất ≥5T | 3 |
| 3 | Máy san (hoặc máy ủi) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Xe nâng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi