Gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103605-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20220101846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 09:05:00 đến ngày 2022-01-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,101,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Thi công công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV (hợp đồng ký kết và thực hiện tính từ ngày 01/01/2017 trở về thời điểm đóng thầu)* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác về tính chất, giá trị công trình mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, tính chất, giá trị công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14,770 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,540 tỷ đồngLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục giao thông đường bộ (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các nhân sự trên phải Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hoặc quản lý dự án công trình còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán 02 công trình trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xúc) ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực. Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực Tên dự án là: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực; Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Nam Trực (thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng và Công ty cổ phần công nghiệp điện Phi Trường (hạng mục thiết kế điện). + Đơn vị tư vấn Thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng công trình – Sở xây dựng tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vỵ Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). + Đơn vị tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh (Địa chỉ: Số 39/195 đường Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực. Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực Tên dự án là: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc các loại giấy tờ hợp pháp khác có tính pháp lý tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35 kV
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực. Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực Tên dự án là: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực (Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định). Điện thoại: 0918283646 Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực (Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Điện thoại:0977406416
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5468100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2419100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24,75100m
4Cát dồn bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V338,184m3
5Đắp bao tải đất, cátMô tả kỹ thuật theo chương V277,2m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8263100m3
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,9323100m3
3Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8548100m3
4Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,243100m3
5Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5451100m3
6Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,9937100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6585100m3
8Đắp đất móng kè, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,199100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0994100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,8263100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9937100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7789100m3
14Móng đường đá thải lu lèn độ chặt k=0.98, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4286100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,9294100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,2606100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8741100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,8741100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,5182100tấn
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5891100m2
21Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,84m3
22Cung cấp và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x220)mmMô tả kỹ thuật theo chương V765,53m
23Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3045100m2
24Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389tấn
27Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V314,07kg
28Lắp đặt bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V29m
29Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2tấn
30Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7946100m2
31Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m3
32Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4302100m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
34Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V198,63m2
35Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,8tấn
36Xây móng bồn cây bằng gạch BT đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,93m3
37Đắp đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V14,211m3
38Cung cấp, trồng, chăm sóc cây sấuMô tả kỹ thuật theo chương V111cây
39Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 tháng tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1111 cây
40Lớp vữa XMCV, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750,57m2
41Lát hè bằng gạch Block hình lục lăng có màu dày 6cm (29 viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750,57m2
42Ván khuôn móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,8738100m2
43Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,37m3
44Móng đường đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m3
45Lớp nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,8147100m2
46Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,22m3
47Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
48Thi công lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
49Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,75m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,49m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
52Thi công lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4281100m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V281,39m3
54Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,14m3
55Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
56Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
57Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,48m2
59Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
60Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9682100m2
61Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,025tấn
62Lắp đặt gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V103m
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V96,821m2
64Đào móng cột, trụ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
65Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
66Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V349,11m2
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,37m2
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m2
71Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V170cấu kiện
72Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
73Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9176100m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,49m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3614100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V328,67m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.691,38m2
6Bê tông đệm đầu tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,22m3
7Ván khuôn bê tông đệm tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,2072100m2
8Lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7902tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,74m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,4788100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9977tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,223tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1151cấu kiện
14Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V116,85tấn
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,12100m
16Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
17Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,207100m2
19Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2233tấn
20Bê tông tấm đan cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0875tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3468tấn
25Thép góc L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V381,6974kg
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V921cấu kiện
27Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1tấn
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3152100m
29Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8117100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641tấn
32Bê tông đế cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
33Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,35tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1721cấu kiện
35Lắp đặt ống bê tông dưới đường, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông dưới hè, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V701 đoạn ống
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,696100m
38Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
41Bê tông tấm đế cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
43Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8tấn
44Lắp đặt ống bê tông dưới hè, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông dưới đường, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
46Đá thải đầm chặt dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V195,3m3
47Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,36m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4588100m2
49Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
50Đay tẩm nhựa đường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V334,88m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,04m2
52Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
53Bê tông tường M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
54Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
55Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
56Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
57Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
59Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
60Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
65Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn
66Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
70Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
72Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
76Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
77Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
78Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
79Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m2
80Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845tấn
85Thép góc L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0844kg
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
88Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,975tấn
89Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
91Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
92Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
93Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
94Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
95Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
96Lớp nilong chống mất nước khi đổ bTMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
97Đầm nền chiều sâu tác động 30cm; độ chặt K98 (đầm K95 đạt độ chặt lên K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
D KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1Bê tông lót móng hè, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
2Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,18m2
3Lát gạch Terazzo màu cỏ có hoa văn, loại 11,1 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V224,18m2
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4114100m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,11m3
6Cung cấp, đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V38,991m3
7Mua cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V129,97m2
8Trồng, chăm sóc cỏMô tả kỹ thuật theo chương V129,971m2/tháng
9Cung cấp, đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V91,011m3
10Cung cấp, trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
11Duy trì cây cảnh tạo hình (chăm sóc 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100cây/năm
12Cung cấp, trồng khóm trúc đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4khóm
13Duy trì cây cảnh tạo hình (chăm sóc 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100cây/năm
14Cung cấp, Trồng, chăm Mua cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V303,17m2
E BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V0,8628100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4099100m3
3Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,36100m
5Ván khuôn bt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3327100m2
8Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3109tấn
10Bê tông móng bể xử lý, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
11Thi công mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V31m
12Phụ gia trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V5,28kg
13Ván khuôn bê tông thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,1512100m2
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4149tấn
16Bê tông thành bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
17Bậc thép inox Fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7754kg
18Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4623tấn
21Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7183tấn
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
26Ván khuôn cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m2
27Bê tông cửa bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
28Nắp đậy cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bản lề (93x93)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Làm lớp lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
32Lớp sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
33Lớp thanMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
34Xây tường bể xử lý bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
35Trát tường trong bể xử lý, dày 3,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,65m2
36Quét sikamen R4Mô tả kỹ thuật theo chương V162,65m2
37Láng nền bể xử lý, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
38Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
39Ngâm nước bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V5bể
40Ống thông bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
2Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100 m
3Cung cấp, lắp đặt ống thép đen luồn qua đường DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
4Cung cấp, lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Cung cấp, lắp đặt Van DN40 (D50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cung cấp, lắp đặt cút HDPE, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D110/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D75/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cung cấp, lắp đặt mối nối BU D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Ty van, mũ chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4968m3
15Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913100m3
16Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5826m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9981m3
18Bê tông mũ hố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2234m3
19Ván khuôn BT mũ hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
20Lắp dựng cốt thép mũ hố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
21Lắp dựng cốt thép mũ hố, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
22Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2004m3
23Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
26SỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,7619100m
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
2Cung cấp, lắp đặtVan chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Cung cấp, lắp đặt cút HDPE 90 độ, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt chếch HDPE, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cung cấp, lắp đặt tê HDPE, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt Ty van, mũ chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm, d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp, lắp đặt mối nối BU D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng DN110 nối trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Cung cấp, lắp đặt mối nối BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Cung cấp, lắp đặt Tê Gang EBE DN110*110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cung cấp, lắp đặt ống u.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Cung cấp, lắp đặt vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
21Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
22Cung cấp, lắp đặt Miệng khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bê tông lót mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
25Bê tông móng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điện kiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp, kéo rải cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 4x10)mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
3Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
4Cung cấp, Ép đầu cốt đồng M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cung cấp, lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Cung cấp, lắp đặt Đai thép & khóa đai thép không rỉ (cố định ống luồn cáp dọc cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Cung cấp, lắp đặt chụp đèn liền cần đơn: CNT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
8Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L-120WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông): R1-btMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Ốp cột + móc treo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
12Đai thép & khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
13Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
14Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
16Cáp thép mềm D8 làm dây treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V103,88kg
17Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21kg
18Cóc kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
19Đầu cốt đồng M ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (hoặc sử dụng kẹp nối chữ C)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
21Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19đầu
22Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V76m
23Đánh số cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cột
24Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19vị trí
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
26Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Thí nghiệm rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
30Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT: LT12-10,0 (Dn=190; Dg=350)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
31Xây dựng 01 móng cột tròn LT12m: MT12-10,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
32Xây dựng 02 móng cột tròn LT12m: MTKA12-10,0 (a=700)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
33Cung cấp, lắp đặt Giằng cột tròn LT12m: GCA12 (Ag=700)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cầu chì kèm néo dây đầu nhánh: X-LB.FCO + NLT-CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cung cấp, lắp đặt Conson & sàn ghế phụ thao tác cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Cung cấp, lắp đặt Thang thao tác cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Cung cấp, lắp đặt Xà néo cân 1 côt tròn: XNCT-CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cung cấp, lắp đặt Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKK-CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Cung cấp, lắp đặt Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKĐ-CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa cột: Rc-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Dây nối đất 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
42Cung cấp, lắp đặt Bộ cầu chì cắt tải: LB.FCO 24kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng gốm VHĐ 24kV + ty mạ (đỡ ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Cung cấp, lắp đặt Chuỗi néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện mạ kẽm NNMô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
46Cung cấp, lắp đặt, căng Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 12/20(24)kV: AsXV 50/8-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V370,13m
47Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
48Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m7m (S ≤ 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
50Cung cấp, lắp đặt Biển báo số cột & đai ômMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT: LT12-7,2 (Dn=190; Dg=350)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
52Xây dựng Móng cột trạm: M∏T-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
53Cung cấp, lắp đặt Xà khóa dây đầu trạm: X2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ trung gian: XTG-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cung cấp, lắp đặt Giá bắt tay dao: GTT-DS22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Cung cấp, lắp đặt Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Cung cấp, lắp đặt Thang sắt lên xuống thao tác trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Cung cấp, lắp đặt Bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4ΩMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
66Cung cấp, lắp đặt Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
67Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn, báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Cung cấp, lắp đặt Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 12/20(24)kV: AsXV 50/8-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
69Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
70Cung cấp, kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (1x120)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V35m
71Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
72Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
73Cung cấp, lắp đặt Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ống
75Cung cấp, lắp đặt Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Cung cấp, lắp đặt Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-500A/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Cung cấp, lắp đặt Khoá Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV (Δ/Y0-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
79Bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-24kV/630A (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Chống sét van 22kV (Zn0 - Ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
82Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
83Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp 22kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
86Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi)Mô tả kỹ thuật theo chương V126bát
87Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
88Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1ph. đ
90TN biến dòng điện ≤ 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
91TN biến dòng điện ≤ 1kV (cái tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
92Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Thí nghiệm đồng hồ Ampe métMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Thí nghiệm đồng hồ Vol metMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi
98TN chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99TN chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HỆ THỐNG CVX CẤP ĐIỆN SAU TBA T1 & T2
1Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
3Xây dựng Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
4Xây dựng Móng cột điện hạ thế: MT10-1.100Mô tả kỹ thuật theo chương V17móng
5Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2bMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V133,35m
7Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V385,88m
8Cung cấp, lắp đặt Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m
9Cung cấp, lắp đặt Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
10Cung cấp, lắp đặt Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Cung cấp, lắp đặt Ốp cột F16 - MKNNMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
12Cung cấp, lắp đặt Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Cung cấp, lắp đặt Khoá đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
14Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Cung cấp, ép Đầu cốt đồng nhôm AM 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
18Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
19Cung cấp, lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cung cấp, lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
22Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
24Cung cấp, lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x35)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V7m
25Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
26Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Thi công công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV (hợp đồng ký kết và thực hiện tính từ ngày 01/01/2017 trở về thời điểm đóng thầu)* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác về tính chất, giá trị công trình mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, tính chất, giá trị công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.- Đối với Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14,770 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,540 tỷ đồngLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 * 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục giao thông đường bộ (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành: Điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các nhân sự trên phải Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hoặc quản lý dự án công trình còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán 02 công trình trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp phù hợp theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xúc) ≥ 0,8m3 Công suất ≥ 0,8m32
2 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất ≥5T3
3 Máy san (hoặc máy ủi) Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép (lu tĩnh) Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
13 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy đo điện trở Còn sử dụng tốt1
16 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
17 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
18 Xe nâng Còn sử dụng tốt1
19 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->