Gói thầu: Xây lắp toà nhà trụ sở và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103999-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Xây lắp toà nhà trụ sở và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211283427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 10:10:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,546,222,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Thỏa thuận giao việc (trong trường hợp tự thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng/chỉ huy phó 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát về PCCC.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
E-CDNT 1.2 Xây lắp toà nhà trụ sở và các hạng mục phụ trợ
Trụ sở Công ty Bảo Việt Nhân thọ Hà Giang
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Khảo sát thiết kế: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Đà; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng AIC; + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP CONINCO Công nghệ xây dựng và Môi trường; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng đô thị Thành An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu); - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
B CÔNG TÁC XÂY TRÁT
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), chiều dày 22cm, chiều cao Chương V130,833m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), chiều dày 11cm, chiều cao Chương V31,663m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), xây tường thẳng, chiều dày Chương V39,961m3
4Xây gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,084m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.192,651m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V319,535m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V726,564m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V218,5m2
9Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V102,1m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V65,646m2
11Trát cầm cạnh cửaChương V85,814m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V111,48m
C CÔNG TÁC SƠN BẢ
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.131,913m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V386,246m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Dulux A934-75007, sơn phủ Dulux Easyclean A991 hoặc tương đương)Chương V1.518,159m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Dulux Weathershield A936, sơn phủ Dulux Inspire Z98 hoặc tương đương)Chương V1.192,651m2
D CÔNG TÁC CỬA - VÁCH KÍNH
E 1. Cửa nhôm kính:
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay thủy lực, cửa nhôm Xingfa hệ 93 dày 2,5mm, kính cường lực dày 10mmChương V50,7m2
2Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay thủy lực, cửa nhôm Xingfa hệ 93 dày 2,5mm, kính cường lực dày 10mmChương V50,7m2
3Phụ kiện cửa khung nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay thủy lựcChương V3bộ
4Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay thủy lực, cửa kính cường lực dày 12mmChương V4,4m2
5Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay thủy lực, cửa kính cường lực 12mmChương V4,4m2
6Kẹp trên, kẹp dưới, kẹp L...Chương V2bộ
7Khóa sàn, tay nắm inox dài 1,2mChương V2bộ
8Bản lề sànChương V2bộ
9Đế sập+ khung nhôm gia cường, kẹp kínhChương V2bộ
10Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2 mm, kính an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, khóa đồng bộ)Chương V22,34m2
11Lắp dựng Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2 mm, kính an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, khóa đồng bộ)Chương V22,34m2
12Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2 mm, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)Chương V135,9m2
13Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2 mm, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)Chương V135,9m2
F 2. Vách nhôm kính:
1Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa hệ 65 dày 3,5mm dấu đố liền cửa sổ mở hất, kính an toàn 8.38mmChương V47,045m2
2Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa hệ 65 dày 3,5mm dấu đố liền cửa sổ mở hất, kính an toàn 8.38mmChương V47,045m2
3Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V6bộ
G 3. Cửa thép chống cháy:
1Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa thép chống cháyChương V8,8m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa thép chống cháyChương V8,8m2
3Phụ kiện cửa chống cháy, cửa đi 1 cánh (Gồm bản lề inox, tay kéo inox, tay co thủy lực, bậu cử, phí kiểm định pccc)Chương V4bộ
H 4. Cửa gỗ công nghiệp:
1Sản xuất cửa đi, cửa gỗ công nghiệpChương V28,38m2
2Lắp dựng cửa đi, cửa gỗ công nghiệpChương V28,38m2
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa gỗ công nghiệp (bản lề, khóa)Chương V10bộ
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa gỗ công nghiệp (bản lề, khóa)Chương V2bộ
5Gia công, lắp dựng lam nhôm hộp 38x76x1mmChương V58,02m
I CÔNG TÁC MÁI SẢNH
1Sản xuất mái kinh cường lựcChương V20,09m2
2Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V20,09m2
3Phụ kiện mái kính Spider 200A 4PSChương V20bộ
4Ốp tấm alu mái sảnhChương V20,242m2
J CÔNG TÁC ỐP LÁT GẠCH
1Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75, Taicera P67615N hoặc tương đươngChương V918,99m2
2Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm 4 lỗ 190x80x80mm, vữa XM mác 75Chương V45,01m2
3Lát gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V76,87m2
4Lát len cửa đi bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V5,373m2
K CÔNG TÁC CHỐNG THẤM, SƠN LÁNG NỀN
1Dán màng chống thấm Bitum, vén thành cao 200mm, tấm dán khò nhiệtChương V151,96m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyChương V4,64m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V106,569m2
L CÔNG TÁC TRẦN - VÁCH THẠCH CAO
M 1. Trần thạch cao:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V104,06m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChương V519,334m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V214,077m2
4Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V318,137m2
5Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Dulux A934-75007, Sơn phủ nội thất, sơn Dulux Inspire bề mặt mờ - 39A hoặc tương đương)Chương V318,137m2
N 2. Vách thạch cao:
1Thi công tường bằng tấm thạch caoChương V68,113m2
2Bả bằng bột bả vào tường thạch caoChương V136,226m2
3Sơn tường thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Dulux A934-75007, sơn phủ nội thất, sơn Dulux Inspire bề mặt mờ - 39A hoặc tương đương)Chương V136,226m2
O CÔNG TÁC PHÒNG VỆ SINH
1Dán màng chống thấm Bitum, vén thành cao 200mmChương V59,652m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Granite men khô kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V60,72m2
3Quét nước xi măng 2 nướcChương V252,896m2
4Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granite 600x300mm, vữa XM mác 75, Taicera W63015 hoặc tương đươngChương V252,896m2
5Thi công vách ngăn Compact chịu ẩm dày 12mmChương V62,352m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩmChương V60,72m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào LavaboChương V7,684m2
8Khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V8bộ
P CÔNG TÁC THANG BỘ
1Xây Block không nung 9x6x21cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,689m3
2Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V81,835m2
3Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox. Tay vịn bằng Inox D60x1,5mm, thanh đứng Inox hộp 40x40x1.2mm, thang ngang Inox D20x1.0mmChương V29,593md
Q CÔNG TÁC THANG THOÁT HIỂM
1Xây gạch Block không nung 9x6x21cm, xây bậc thang, chiều cao Chương V1,818m3
2Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,908m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyChương V65,908m2
4Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox. Tay vịn bằng Inox D60x1,5mm, thanh đứng Inox hộp 40x40x1.2mm, thang ngang Inox D20x1.0mmChương V56,205md
R CÔNG TÁC BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
S 1. Bậc, sảnh chính:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,679m3
2Xây gạch Block không nung 9x6x21cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V1,713m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,163m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,388m3
5Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V20,846m2
T 2. Bậc, sảnh sau:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,554m3
2Xây gạch Block không nung 9x6x21cm, xây móng, chiều dày Chương V0,981m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,513m3
5Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V10,5m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,008m2
U 3. Đường dốc cho người khuyết tật:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,151m3
2Xây gạch Block không nung 9x6x21cm, xây móng, chiều dày Chương V0,213m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,273m3
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyChương V2,725m2
5Lan can đường dốc Inox 304. Tay vịn inox D60x1.5, thanh đứng D40x1.5, thanh ngang D20x1Chương V4,38md
V 4. Tường bồn hoa:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,744m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,499m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ 8,5x10x21cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V1,241m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), chiều dày 11cm, chiều cao Chương V1,221m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,14m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,026100m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,634m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Dulux Weathershield A936, sơn phủ Dulux Inspire Z98 hoặc tương đương)Chương V14,634m2
W CÔNG TÁC MÁI
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Austnam hoặc tương đươngChương V1,656100m2
2Tôn úp nóc, úp sườn. Tôn dày 0,45mm Austnam hoặc tương đươngChương V40,92md
X CÔNG TÁC KHÁC
1Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V17,25m
2Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V150m2
Y CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V101,9310m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,526100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V23,4910m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V23,145tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V82,375m3
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,17110m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3tấn
Z HẠNG MỤC: KẾT CẤU
AA CÔNG TÁC MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,029100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,217100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,54100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,489100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,489100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,489100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,123m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V0,243100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V80,669m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,264tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,554tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,796tấn
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngChương V1,204100m2
14Xây gạch Block không nung 9x6x21cm, xây móng, chiều dày Chương V24,396m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,749m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,209tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,221tấn
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,432100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V25,193m3
AB CÔNG TÁC CỘT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V35,235m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,415tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,019tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,583tấn
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,37100m2
AC CÔNG TÁC DẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V46,727m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,704tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,01tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,849tấn
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V4,2100m2
AD CÔNG TÁC SÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V161,372m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,51tấn
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V12,573100m2
AE CÔNG TÁC LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V10,198m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,633tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,196tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,398100m2
AF CÔNG TÁC THANG BỘ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V8,087m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,993tấn
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,559100m2
AG CÔNG TÁC THANG THOÁT HIỂM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,745m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,507tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,16tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,462100m2
AH CÔNG TÁC MÁI SẢNH
1Gia công dầm máiChương V0,466tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,466tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35m2
4Bulong M14Chương V42bộ
5Khoan cấy bulong, sử dụng keo chuyên dụngChương V30Lỗ
AI CÔNG TÁC MÁI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,728m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,116tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,132100m2
4Gia công xà gồ thépChương V0,572tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V0,572tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V58,06m2
AJ CÔNG TÁC BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,261100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,307100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,954100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,954100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V7,904m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V55,984m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,731tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,568tấn
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngChương V1,768100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sànChương V0,746100m2
11Băng cản nước sikaChương V40m
AK CÔNG TÁC BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,284100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,052100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,232100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,232100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,325m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V5,092m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,774tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,156100m2
AL HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN
AM TỦ HẠ THẾ
AN 1. Tủ điện LV1:
1Lắp đặt Vỏ tủ điện: kích thước (600x500x250), tôn dầy 2mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-400AF/400AT-36kAChương V1cái
3Lắp đặt Biến dòng điện 400/5AChương V7bộ
4Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-400AChương V3cái
5Lắp đặt Vôn kế thang đo 0-450VChương V1cái
6Lắp đặt Chuyển mạch Vôn kếChương V1cái
7Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-125AChương V4bộ
8Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2AChương V6bộ
9Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V/5WChương V3bộ
10Lắp đặt Đồng hồ đo công suất tác dụng KWHChương V1cái
11Lắp đặt Đồng hồ đo công suất phản kháng KVARhChương V1cái
12Lắp đặt Chống sét lan truyền SPD 3P+N, Imax=80kA, class 2Chương V1bộ
13Phụ kiện lắp đặtChương V1
AO 2. Tủ điện LV2:
1Lắp đặt Vỏ tủ điện: kích thước (600x500x250), tôn dầy 2mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AF/100AT-25kAChương V4cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AF/40AT-25kAChương V2cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-60AF/40AT-15kAChương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-60AF/25AT-15kAChương V1cái
6Phụ kiện lắp đặtChương V1
AP 3. Tủ điện LV3:
1Lắp đặt Vỏ tủ điện: kích thước (600x500x250), tôn dầy 2mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40AF/40AT-15kAChương V1cái
3Phụ kiện lắp đặtChương V1
AQ 4. Tủ điện CAP:
1Lắp đặt Vỏ tủ điện: kích thước (600x500x250), tôn dầy 2mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-250AF/250AT-36kAChương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A-25kAChương V4cái
4Lắp đặt Contactor chuyên dụng cho đóng cắt tụ bù 20KVAChương V4cái
5Lắp đặt Tụ bù 20KVAChương V4cái
6Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpChương V1bộ
7Lắp đặt Cầu chì hạ thế 250V/2AChương V1bộ
8Phụ kiện lắp đặtChương V1
AR 5. Tủ điện TD1:
1Lắp đặt Khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x800x300)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 415V - 100A, Icu=25kAChương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 3P 415V - 16A, Icu=6kAChương V3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/63A, Icu=6kAChương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/40A, Icu=6kAChương V1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAChương V2cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAChương V16cái
8Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V3bộ
9Lắp đặt Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V3bộ
10Phụ kiện lắp đặtChương V1gói
AS 6. Tủ điện TD2:
1Lắp đặt Khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x800x300)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 415V - 50A, Icu=25kAChương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAChương V7cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAChương V15cái
5Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V3bộ
6Lắp đặt Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V3bộ
7Phụ kiện lắp đặtChương V1gói
AT 7. Tủ điện TD3:
1Lắp đặt Khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x800x300)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 415V - 50A, Icu=25kAChương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAChương V8cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAChương V13cái
5Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V3bộ
6Lắp đặt Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V3bộ
7Phụ kiện lắp đặtChương V1gói
AU 8. Tủ điện TD4:
1Lắp đặt Khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x800x300)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 415V - 50A, Icu=25kAChương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAChương V7cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAChương V10cái
5Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V3bộ
6Lắp đặt Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V3bộ
7Phụ kiện lắp đặtChương V1gói
AV 9. Tủ điện TD.NN
1Lắp đặt Khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (350x450x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/63A, Icu=6kAChương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAChương V6cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAChương V2cái
5Phụ kiện lắp đặtChương V1gói
AW 10. Tủ điện BSH:
1Lắp đặt Khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x300)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 415V/25A, Icu=16kAChương V1cái
3Lắp đặt Aptomat cho động cơ (Motor CB) 3P 415V/16A, Icu=15kAChương V2cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAChương V1cái
5Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V3bộ
6Lắp đặt Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V3bộ
7Lắp đặt Contactor 3 pha 380V/ 16AChương V2cái
8Lắp đặt Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng và thường mởChương V1bộ
9Lắp đặt Nút ấn ON/OFFChương V2bộ
10Lắp đặt Công tắc 3 vị tríChương V2bộ
11Lắp đặt Biến áp cách ly, 220V/24V, dung lượng 250VAChương V1bộ
12Phụ kiện lắp đặtChương V1gói
AX HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
AY Đèn chiếu sáng ngoài nhà:
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V4cột
2Lắp đèn cao áp lắp bóng led, 220V/1x250WChương V41 bộ
3Lắp đặt đèn led đơn dài 1200mm/1x22W-L1200mm, loại batte, lắp nổiChương V9bộ
AZ Đèn chiếu sáng bên trong nhà:
1Lắp đặt Đèn máng led 220V/3x10W 600x600mm (Paragon PRFJ318L30 hoặc tương đương)Chương V112bộ
2Lắp đặt Đèn led panel 600x600, lắp âm trần, cs: 220V/40W (Panasonic NPL60606 hoặc tương đương)Chương V28bộ
3Lắp đặt Đèn led đôi dài 600mm/2x10W, loại batte, lắp nổi (Paragon PCFG218L20 hoặc tương đương)Chương V4bộ
4Lắp đặt đèn dây 8w/mChương V28m
5Lắp đặt Đèn led chiếu điểm, góc xoáy chiếu 180 độ, công suất 220V/7W, gắn nổi (Panasonic NTR073B hoặc tương đương)Chương V5bộ
6Lắp đặt Đèn downlight Panasonic NNP73478 hoặc tương đương; WxH: 145x30mm, khoét lỗ 125mm, bóng led 220V/1x12W, lắp âm trầnChương V121bộ
7Lắp đặt bộ máng đèn led dài 1.2m, loại bóng đơn (máng đèn Panasonic NLA41M, bóng đèn NT8T226 hoặc tương đương)Chương V3bộ
8Lắp đặt Đèn ốp trần, gắn nổi, lắp bóng led 220V/18W, D225 (Panasonic NPL186R hoặc tương đương)Chương V8bộ
BA Công tắc, ổ cắm điện ngoài nhà:
1Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tườngChương V3cái
2Lắp đặt Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmChương V1cái
BB Công tắc, ổ cắm điện bên trong nhà:
1Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tườngChương V80cái
2Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp nổi trên trần (cho máy chiếu, tivi, wifi)Chương V7cái
3Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm sànChương V13cái
4Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường, loại chịu nướcChương V8cái
5Lắp đặt Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmChương V22cái
6Lắp đặt Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmChương V9cái
7Lắp đặt Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmChương V3cái
8Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmChương V9cái
BC CÁP ĐIỆN HẠ THẾ, ỐNG LUÔN DÂY, THANG/MÁNG CÁP
BD PHẦN NGOÀI NHÀ:
BE 1. Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:
1Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC 4x(1x150)mm2Chương V828m
2Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC E(1x95)mm2Chương V207m
3Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC 4x(1x50)mm2Chương V32m
4Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (1x25)mm2Chương V8m
5Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (4x25)mm2Chương V31m
6Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V94m
7Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V14m
8Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V16m
9Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V16m
BF 2. Cáp điện chống cháy 0.6kV (Cu/FR), tiết diện:
1Lắp đặt dây cáp điện chống cháy Cu/FR (4x10)mm2Chương V13m
BG 3. Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:
1Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2Chương V330m
2Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V754m
3Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V240m
BH 4. Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC),tiết diện:
1Lắp đặt dây Cu/PVC (1x16)mm2Chương V139m
2Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2Chương V13m
3Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2Chương V16m
4Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2Chương V181m
5Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V129m
BI 5. Ống luồn dây:
1Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Chương V239m
2Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V8m
3Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V147m
4Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V27m
5Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V45m
6Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V544m
7Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Chương V84m
BJ PHẦN TRONG NHÀ:
BK 1. Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:
1Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (4x25)mm2Chương V8m
2Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V55m
BL 2. Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (cấp nguồn chiếu sáng)
1Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V944m
2Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V2.149m
BM 3. Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (cấp nguồn ổ cắm)
1Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2Chương V30m
2Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2Chương V889m
3Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V734m
BN 4. Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC),tiết diện:
1Lắp đặt dây Cu/PVC (1x16)mm2Chương V63m
2Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2Chương V15m
3Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2Chương V444m
4Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V367m
BO 5. Ống luồn dây:
1Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Chương V1.083m
2Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Chương V568m
3Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32Chương V15m
4Lắp đặt Ống luồn dây mềm PVC D20Chương V74m
5Phụ kiện lắp đặt ống bao gồm: các loại hộp nối dây, kẹp giữ ống...)Chương V1gói
BP 5. Thang/máng cáp:
1Lắp đặt Thang cáp WxH=(400x100)mm, tôn dầy 2mm, mạ kẽmChương V24m
2Lắp đặt Máng cáp WxH=(150x50)mm, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽmChương V108m
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3tấn
BQ THANG, MANG CÁP HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Thang cáp WxH=(200x100)mm, tôn dầy 2mm, mạ kẽmChương V17m
2Lắp đặt Máng cáp WxH=(150x50)mm, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽmChương V113m
3Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (thép ren, bulongm đai ốc...)Chương V1gói
BR CÁP NGẦM
1Mốc sứ báo cápChương V4cái
2Băng báo hiệu cápChương V1cuộn
3Gạch chỉ bảo vệChương V200viên
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V5m3
BS MÓNG CỘT ĐÈN - BỆ MÁY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V3,124m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,44m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,096100m2
6Bulong móng M16x350Chương V16cái
7Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V4,8m
8Phụ kiện lắp đặtChương V1gói
BT HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC
BU THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Inax AL-2094V hoặc tương đươngChương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Inax LFV-502S hoặc tương đươngChương V8bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt, Inax AC-808VN hoặc tương đươngChương V16bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Inax CFV-105MM hoặc tương đươngChương V16cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam, Inax AU-411V hoặc tương đươngChương V8bộ
6Lắp đặt van xả tiêu nam, Inax UF-4VS hoặc tương đươngChương V8bộ
7Lắp đặt gương soi, Inax KF-6090VA hoặc tương đươngChương V8cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, Inax CKV-11W hoặc tương đươngChương V16cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòng, Inax KFV-24AY hoặc tương đươngChương V8cái
BV HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
2Lắp đặt van phao cơ D32Chương V3cái
3Lắp đặt van phao điện báo mức nướcChương V1cái
4Lắp đặt van xả khí tự động D32Chương V1cái
BW PHÒNG BƠM:
1Lắp đặt rọ bơm DN50Chương V1cái
2Lắp đặt Y thép lọc DN50Chương V1cái
3Lắp đặt Khớp nối cao su chống rung DN50Chương V2cái
4Lắp đặt Khớp nối cao su chống rung DN32Chương V2cái
5Lắp đặt Van cửa đồng DN50Chương V2cái
6Lắp đặt Van cửa đồng DN32Chương V2cái
7Lắp đặt van 1 chiều DN32Chương V2cái
8Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50Chương V0,18100m
9Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN32Chương V0,12100m
10Lắp đặt Zắc co thép ren DN50Chương V1cái
BX CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40Chương V0,47100m
2Lắp đăt Nối ren ngoài HDPE DN40x1.1/4''Chương V2cái
3Lắp đặt Van nhựa PPR D32Chương V2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32Chương V1cái
5Lắp đăt Zắc co ren trong PPR DN40x1.1/4''Chương V1cái
6Lắp đặt van bi đồng tay gạt DN15Chương V4cái
7Lắp đặt cút HDPE DN40Chương V12cái
BY ỐNG NƯỚC LẠNH: ỐNG PPR - PN10
1Lắp đặt ống nước lạnh PPR_PN10 D40Chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nước lạnh PPR_PN10 D32Chương V0,68100m
3Lắp đặt ống nước lạnh PPR_PN10 D25Chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nước lạnh PPR_PN10 D20Chương V2,73100m
BZ PHỤ TÙNG ỐNG CẤP NƯỚC PPR - PN10:
CA Tê PPR:
1Lắp đặt Tê PPR D32Chương V2cái
2Lắp đặt Tê PPR D25Chương V5cái
3Lắp đặt Tê PPR D20Chương V17cái
4Lắp đặt Tê giảm PPR D32-25Chương V5cái
5Lắp đặt Tê giảm PPR D25-20Chương V14cái
CB Cút PPR 90 độ:
1Lắp đặt cút 90 độ D32Chương V9cái
2Lắp đặt cút 90 độ D25Chương V19cái
3Lắp đặt cút 90 độ D20Chương V63cái
4Lắp đặt cút ren trong D20-1/2"Chương V42cái
CC Côn thu PRR:
1Lắp đặt côn thu PPR D25-20Chương V10cái
CD Măng sông PPR:
1Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V17cái
2Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V8cái
3Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V68cái
CE Van nhựa PPR:
1Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V6cái
2Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V8cái
3Vật tư phụ (Giá đỡ, treo ống...)Chương V1
CF HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
CG ỐNG uPVC - PN16:
1Lắp đặt ống UPVC-PN16 D140Chương V0,46100m
2Lắp đặt ống UPVC-PN16 D110Chương V0,45100m
CH ỐNG uPVC - PN8:
1Lắp đặt ống UPVC-PN8 D110Chương V0,3100m
2Lắp đặt ống UPVC-PN8 D90Chương V0,61100m
3Lắp đặt ống UPVC-PN8 D76Chương V0,27100m
4Lắp đặt ống UPVC-PN8 D42Chương V0,32100m
CI ỐNG uPVC THÔNG HƠI - PN8:
1Lắp đặt ống UPVC-PN8 D110Chương V0,52100m
2Phễu thoát sàn + con thỏ D90Chương V16cái
CJ NÚT BỊT THÔNG TẮC TRẦN:
1Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D110Chương V8cái
2Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D90Chương V8cái
CK TÊ KIỂM TRA + NÚT BỊT:
1Lắp đặt Tê kiểm tra trục đứng D140Chương V3cái
2Lắp đặt Tê kiểm tra trục đứng D110Chương V3cái
3Lắp đặt Nút bịt PVC D140Chương V3cái
4Lắp đặt Nút bịt PVC D110Chương V3cái
CL PHỤ TÙNG ỐNG uPVC:
CM Tê 90 độ:
1Lắp đặt Tê 90 độ D60Chương V6cái
2Lắp đặt Tê giảm 90 độ D90-60Chương V8cái
3Lắp đặt Tê giảm 90 độ D110-60Chương V7cái
CN Tê chéo 45 độ:
1Lắp đặt Tê chéo 45 độ D140Chương V2cái
2Lắp đặt Tê chéo 45 độ D110Chương V16cái
3Lắp đặt Tê chéo 45 độ D90Chương V18cái
4Lắp đặt Tê chéo giảm 45 độ D140-110Chương V7cái
5Lắp đặt Tê chéo giảm 45 độ D110-76Chương V7cái
6Lắp đặt Tê chéo giảm 45 độ D110-90Chương V7cái
7Lắp đặt Tê chéo giảm 45 độ D90-76Chương V8cái
CO Cút 90 độ:
1Lắp đặt cút 90 độ D110Chương V7cái
2Lắp đặt cút 90 độ D60Chương V33cái
3Lắp đặt cút 90 độ D42Chương V32cái
CP Cút 45 độ:
1Lắp đặt cút 45 độ D140Chương V2cái
2Lắp đặt cút 45 độ D110Chương V53cái
3Lắp đặt cút 45 độ D90Chương V66cái
4Lắp đặt cút 45 độ D76Chương V17cái
CQ Côn thu:
1Lắp đặt côn thu u.PVC D76-42Chương V16cái
2Lắp đặt côn thu u.PVC D110-76Chương V1cái
CR Măng sông:
1Lắp đặt măng sông u.PVC D140Chương V11cái
2Lắp đặt măng sông u.PVC D110Chương V32cái
3Vật tư phụ (Giá đỡ, treo ống...)Chương V1
CS HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
CT ỐNG uPVC - PN16:
1Lắp đặt ống UPVC-PN16 D200Chương V0,68100m
2Lắp đặt ống UPVC-PN16 D140Chương V1,95100m
3Lắp đặt ống UPVC-PN16 D90Chương V0,45100m
4Lắp đặt thoát sàn ngang DN80Chương V2cái
5Lắp đặt thoát sàn ngang DN125Chương V4cái
CU PHỤ TÙNG ỐNG u.PVC:
1Lắp đặt cút 45 độ D90Chương V49cái
2Lắp đặt cút 45 độ D110Chương V2cái
3Lắp đặt cút 45 độ D140Chương V33cái
4Lắp đặt cút 45 độ D200Chương V14cái
5Lắp đặt Y 45 độ D200-140Chương V4cái
6Lắp đặt Y 45 độ D140-110Chương V1cái
7Lắp đặt Y 45 độ D140-90Chương V6cái
8Lắp đặt Y 45 độ D200Chương V3cái
9Lắp đặt Y 45 độ D140Chương V2cái
10Lắp đặt Y 45 độ D110Chương V2cái
11Lắp đặt Y 45 độ D90Chương V2cái
12Lắp đặt côn thu u.PVC D110-60Chương V1cái
13Lắp đặt măng sông u.PVC D140Chương V49cái
14Lắp đặt măng sông u.PVC D200Chương V17cái
15Lắp đặt măng sông u.PVC D90Chương V11cái
16Lắp đặt nút bịt thông tắc D200Chương V1cái
17Lắp đặt nút bịt thông tắc D90Chương V1cái
18Vật tư phụ (Giá đỡ, treo ống...)Chương V1
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2tấn
CV RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA
CW 1. Rãnh thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V17,544m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,924m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V3,359m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,061m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,84m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,6m2
7Nắp gang đúc sẵn 500x1000x50 - 12.5TChương V34cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V25,992m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,016m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,016m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V7,968m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,792m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,6m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,04m2
15Nắp gang đúc sẵn 850x850Chương V14cái
CX HẠNG MỤC : ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
CY HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG + ỐNG NƯỚC NGƯNG
CZ 1. Ống đồng dẫn tác nhân lạnh:
1Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 15.9mm dày 0,8mmChương V4,7100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 6.4mm dày 0,8mmChương V0,54100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 6.4mm dày 0,8mmChương V4,5100m
4Vật tư phụ (côn cút ống đồng, nito làm sạch đường ống...)Chương V1
DA 2. Bảo ôn ống đồng:
1Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V4,7100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V0,54100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V4,5100m
4Vật tư phụ (cách nhiệt cho côn cút, keo dán, băng quấn chống ẩm...)Chương V1
DB 3. Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 2:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D48, dày 2mmChương V0,69100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D34, dày 2mmChương V1,27100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D27, dày 2mmChương V0,15100m
4Vật tư phụ ( côn , cút, keo dán....)Chương V1
DC 4. Bảo ôn ống thoát nước ngưng:
1Bảo ôn ống nước ngưng PVC D48 dày 13mmChương V0,69100m
2Bảo ôn ống nước ngưng PVC D34 dày 13mmChương V1,27100m
3Bảo ôn ống nước ngưng PVC D27 dày 13mmChương V0,15100m
4Vật tư phụ ( cách nhiệt cho côn cút, keo dán, băng quấn chống ẩm...)Chương V1
DD HỆ THỐNG DÂY CẤP NGUỒN
DE 1. Dây điện 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Chương V695m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V933m
DF 2. Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0.6kV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC),tiết diện:
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Chương V348m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V401m
DG 3. Ống luồn dây:
1Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Chương V312m
2Phụ kiện lắp đặt ống (bao gồm: các loại hộp nối dây, kẹp giữ ống...)Chương V1
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2tấn
DH HẠNG MỤC : PCCC
DI Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thườngChương V2,810 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V0,410 đầu
3Lắp đặt vỏ tủ tổ hợp loại hộp chìmChương V4hộp
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V15 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,85 đèn
7Lắp đặt đèn chỉ thị phòngChương V1,25 đèn
8Lắp đặt hộp kỹ thuật tầngChương V4hộp
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V8bộ
10Lắp đặt dây dẫn chống cháy Cu/PVC 2x0.75mm2Chương V900m
11Lắp đặt dây dẫn cáp trục báo cháy 10Px0.5mm2Chương V150m
12Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC D16Chương V550m
13Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn đàn hổi D16Chương V150m
14Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC D32Chương V50m
15Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn HDPE D32Chương V30m
16Lắp đặt hộp chia ngả D16Chương V50hộp
17Lắp đặt hộp âm tường cho đèn báo phòngChương V6hộp
18Măng sông ống ghen nhựa D16Chương V200cái
19Kẹp ống ghen nhựa D16Chương V550cái
20Phụ kiên lắp đặtChương V1
DJ Hệ thống đèn Exit
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V3,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V3,45 đèn
3Lắp đặt aptomat loại 10AChương V4cái
4Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0.75mm2Chương V550m
5Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC D16Chương V450m
6Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn đàn hổi D16Chương V50m
7Măng sông ống ghen nhựa D16Chương V70cái
8Kẹp ống ghen nhựa D16Chương V450cái
9Lắp đặt hộp chia ngả D16Chương V50hộp
10Phụ kiên lắp đặtChương V1
DK Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng bình, vòi chữa cháy 1000x600x200Chương V4hộp
2Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mChương V4cuộn
3Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V4bộ
4Khớp nối ren trong D50Chương V4cái
5Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V4bộ
6Bình chữa cháy xách tay Co2 MT3Chương V8bình
7Bình chữa cháy bột ABC MFZI4Chương V12bình
8Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhàChương V1cái
9Bể mồi nước 100LChương V1chiếc
10Rọ hút cho máy bơm D65Chương V2chiếc
11Lắt đặt khớp mềm chống rung D65Chương V4cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmChương V5cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V3cái
14Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 65mmChương V3cái
15Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mmChương V1cái
16Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
17Lắp đặt van Y lọc mặt bích, đường kính van 65mmChương V2cái
18Lắp đặt dây dẫn chống cháy 3x4mm2Chương V30m
19Lắp đặt dây dẫn chống cháy 1x2.5mm2Chương V30m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V0,7100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,45100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,06100m
23Lắp đặt cút thép D65Chương V12cái
24Lắp đặt cút thép D50Chương V15cái
25Lắp đặt cút thép D25Chương V6cái
26Lặp đặt côn thép D100x65Chương V1cái
27Lặp đặt côn thép D65x50Chương V3cái
28Lặp đặt côn thép D65x40Chương V2cái
29Lặp đặt côn thép D50x25Chương V1cái
30Lắp đặt tê thép D65/65x50Chương V9cái
31Lắp đặt bích thép đường kính 100mmChương V1cái
32Lắp đặt bích thép đường kính 65mmChương V6cái
33Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V4cái
34Giá treo ống thép D65Chương V5cái
35Giá treo ống thép D50Chương V20cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3m3
37Phụ kiện lắp đặtChương V1hệ thống
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2tấn
DL HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V68,6m3
2Hàng rào phòng mối bên ngoài công trìnhChương V24,6m3
3Hàng rào phòng mối bên trong công trìnhChương V44m3
4Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lótChương V208m2
5Phòng mối mặt tườngChương V244,04m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,686100m3
DM HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
DN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16, dài 2.4mChương V5cọc
2Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
3Dây đồng trần 70mm2Chương V0,82100m
4Kéo rải dây chống sét bằng đồng bện 70mm2 theo tường và mái nhàChương V0,82100m
5Thanh đồng dẹt 25x3mmChương V48m
6Lắp đặt Thanh đồng dẹt 25x3mmChương V4,810 m
7Mối hàn hóa nhiệt (cadwell)Chương V5mối
8Phụ kiện lắp đặtChương V1
DO HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16, dài 2.4mChương V2cọc
2Dây đồng trần 70mm2Chương V0,24100m
3Kéo rải dây chống sét bằng đồng bện 70mm2 nối đấtChương V0,24100m
4Dây đồng trần 95mm2Chương V0,15100m
5Kéo rải dây chống sét bằng đồng bện 95mm2 nối đấtChương V0,15100m
6Thanh đồng dẹt 25x3mmChương V34m
7Lắp đặt thanh đồng dẹt 25x3mmChương V3,410 m
8Tấm nối đất chính bằng đồng 100x5mm, dài 300mmChương V1tấm
9Mối hàn hóa nhiệt (cadwell)Chương V2mối
10Hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
11Phụ kiện lắp đặtChương V1
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V17,16m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,16m3
DP HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ
DQ NHÀ XE Ô TÔ
DR 1. PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V8,568m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,435m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,122100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,122100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,237m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,127m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,374tấn
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, ván khuôn móngChương V0,353100m2
11Xây gạch đặc không nung 6x9x21, xây móng, chiều dày Chương V4,929m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,167m3
DS 2. PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,982m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,212tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,179100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,587m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầmChương V0,202100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,141m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,027100m2
DT 3. PHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), chiều dày 11cm, chiều cao Chương V6,764m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,643m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,041m2
4Trát cầm cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,28m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,643m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,321m2
7Lát gạch gốm nung chống trơn màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V42,108m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,538m2
9Gia công xà gồ thépChương V0,326tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,326tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,46100m2
12Máng tôn thu nướcChương V6,82m
13Sản xuất cửa cuốn nan nhômChương V14,4m2
14Phụ kiện cửa cuốn (Bộ tời, tay điều khiển, khóa...)Chương V1bộ
15Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V14,4m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V6,24m2
DU NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,441m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,259m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,621m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,054100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,126m3
9Lát gạch gốm nung chống trơn màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V92,52m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,134tấn
11Gia công xà gồ thépChương V0,45tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,134tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,45tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,925100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,702m2
16Bulong neo M14, L=400mmChương V24cái
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V161 lỗ khoan
DV CỔNG
1Sản xuất cổng xếp bằng inox 304Chương V12,86m
2Phụ kiện cổng sếp (2 bộ mô tơ đôi, 2 màn hình Led)Chương V1bộ
3Chốt gác bảo vệ Composite CAB - 150Chương V1cái
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,574m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,024100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,024100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,82m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,042100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,734m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,05100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,053100m2
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V0,56m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,818m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), chiều dày 11cm, chiều cao Chương V1,125m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,15m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V9,92m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,15m2
20Thép ray chờChương V10,836md
DW TƯỜNG RÀO
DX PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V15,524m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,626m3
3Tháo dỡ hàng rào song sắtChương V26,095m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,172100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,172100m3
6Vận chuyển hàng rào sắt đổ điChương V26,095m2
DY TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (LOẠI 1+2):
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V5,092100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,111m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,148100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,039100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,087m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,361tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,448100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,217m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,251tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V12,136m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (8,5x10x21), chiều dày Chương V1,441m3
14Xây gạch đặc không nung 6x9x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,138m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V284,033m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,99m2
17Sản xuất, thi công lắp đặt hàng rào song sắtChương V280,916kg
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V26,32m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V369,023m2
DZ BỒN CÂY - SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,914m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,457m3
3Xây gạch đặc không nung 6x9x21, xây móng, chiều dày Chương V7,517m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,67m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,67m2
6Đổ đất bồn hoaChương V79,565m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V111,2m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,112100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,112100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,936100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V60,54m3
12Thi công khe mặt sân bê tôngChương V85m
13Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400Chương V504,5m2
EA HỐ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V8,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,26m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,827m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,708m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,288m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,408m2
7Nắp tôn che hố máy bơm dày 0.47mmChương V4,506m2
EB HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
EC NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cần đèn trên mái (Vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V2cần đèn
2Tháo dỡ cột cờ bằng thủ công (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V2cột
3Tháo dỡ Quạt trần (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V9cái
4Tháo dỡ máng đèn 2x40 (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V22bộ
5Tháo dỡ máng đèn 1x40 (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V2bộ
6Tháo dỡ đèn dowlight D200 (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V8bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V9cái
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V125,66m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V33,152m2
10Tháo dỡ Vách kính khung nhôm mặt tiền (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V20,9m2
11Tháo dỡ vách ngăn thạch caoChương V11,088m2
12Tháo dỡ lan can gỗChương V14,3m
13Nhân công ngắt điện, nước trước khi thi công phá dỡ (tạm tính nhân công bậc 4/7)Chương V4công
14Tháo dỡ biển hiệu (3 NC bậc 3.5/7 nhóm 1)Chương V3công
15Tháo dỡ bể chứa nước trên mái (vận dụng định mức 60%)Chương V1bể
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,627tấn
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V184,96m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V244,114m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V169,963m3
20Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V4,171100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,171100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,171100m3
23San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V4,171100m3
ED NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĐẠI LÝ
1Tháo nước bể nước trước khi thi công phá dỡ (2 NC bậc 3.5/7 nhóm 1)Chương V2công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V1bộ
5Tháo dỡ máng đèn 2x40 (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V10bộ
6Tháo dỡ Quạt trần (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V4cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V2cái
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V132,221m2
10Nhân công ngắt điện, ngắt nước ( bậc 4/7 nhóm 2+2NC ngắt điện, nước)Chương V17công
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V312,52m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,57tấn
EE Nhà công vụ:
1Tháo dỡ trần nhựaChương V200,65m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V71,675m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V113,381m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V1,881100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,881100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,881100m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V1,881100m3
EF NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V95,69m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,249tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V13,727m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V7,749m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,215100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,215100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,215100m3
8San bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,215100m3
EG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V59,893m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V12,292m3
3Tháo dỡ hàng rào song sắt (Vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V17,436m2
4Tháo dỡ cổng chính (vận dụng điều chỉnh hệ số 60%)Chương V8m2
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,722100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,722100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,722100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,722100m3
EH SÂN - BỒN HOA
1Chặt cây đường kính Chương V3cây
2Di chuyển chậu cây cảnh ra khỏi phạm vi thi côngChương V5cây
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V0,89m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V159,57m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V1,605100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,605100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,605100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V1,605100m3
EI BỂ NƯỚC, BỂ PHÔT
1Hút bể phốtChương V13,924m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V11,13m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V9,33m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,205100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,205100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,205100m3
7San bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,205100m3
EJ BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Dàn giáo trong nhà phục phụ tháo dỡ thiết bị điện, nướcChương V6,632100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,171100m2
3Giăng lưới che bụi công trìnhChương V617,068m2
4Thuê máy bơm nước và phụ kiện bơm, phun chống bụiChương V1máy
5Mua dây ống phun chống bụiChương V100m
6NC phục vụ bơm nước (NC 3.5/7 nhóm 1)Chương V20công
EK PHẦN THIẾT BỊ:
EL ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa cục bộ loại âm trần CSL=6,2kW (21000BTU/h)Chương V18bộ
2Điều hòa cục bộ loại âm trần CSL=10,6kW (36000BTU/h)Chương V3bộ
3Điều hòa cục bộ loại treo tường CSL=5,02kW (18000BTU/h)Chương V1bộ
4Điều hòa cục bộ loại treo tường CSL=2,72kW (9000BTU/h)Chương V1bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần CSL= 2.8kW (21000 BTU/h)Chương V18máy
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần CSL= 10,6kW (36000 BTU/h)Chương V3máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường CSL=5.02kW (18000BTU/h)Chương V1máy
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường CSL=2.72kW (9000BTU/h)Chương V1máy
EM THIẾT BỊ NƯỚC
1Bơm nước Q=6m3/h, H=30mChương V2bộ
2Tủ điều khiểnChương V1tủ
3Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V21 máy
4Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmChương V1tủ
EN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 ZoneChương V1tủ
2Máy bơm cấp nước chữa cháy Q=45m3/h, H>=42mChương V2máy
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 ZoneChương V11 trung tâm
5Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
6Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
EO THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ R=50 Nimbus Ciprotec hoặc tương đươngChương V1cái
2Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ R=50mChương V1cái
3Trụ đỡ kim thu sét thép ống mã kẽm D42 kèm chân trụ đỡChương V1cái
EP CHI PHÍ HỆ THỒNG THIẾT BỊ CAMERA
1Camera Dome DS-2CE56D0T-IT3 hoặc tương đươngChương V5Bộ
2Đầu thu 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR - DS-7216HQHI-F1/N hoặc tương đươngChương V1Bộ
3Tivi 32in sam sung hoặc tương đươngChương V1Bộ
4Dây cáp đồng trục liền nguồnChương V190Mét
5Ống ruột gà bảo vệ dây phi 25Chương V150Mét
6Jack BNC và đuôi vặn Jack F5Chương V10Cái
7Dây HDMI ,VGAChương V2Chiếc
8Nhân công lắp đặt HDMI,VGA, Giá treo tivi .Chương V3cái
9Ổ cứng Lưu 4T Seagate 3TB AV (hoặc tương đương)Chương V1Cái
10Nguồn camera 12V 2AChương V5Cái
11Phụ kiệnChương V1Gói
12Nhân công lắp đặtChương V5Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Thỏa thuận giao việc (trong trường hợp tự thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng/chỉ huy phó 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng32
7 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát về PCCC.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
9 Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 2
11 Ô tô tự đổ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->