Gói thầu: Gói 01: Mua sắm Áp tô mát, ghíp, kẹp cáp,bu lông, đầu cốt các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 01: Mua sắm Áp tô mát, ghíp, kẹp cáp,bu lông, đầu cốt các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí biến động trong giá thành sản xuất kinh doanh điện năm 2020 - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:53:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,890,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áp tô mát 1 pha 40A 1 lĩa (loại thanh cài) | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áp tô mát 3 pha 40A - 16 KA (loại hộp đúc) | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áp tô mát 3 pha 63A - 16 KA (loại hộp đúc) | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Áp tô mát 3 pha 100A - 16 KA (loại hộp đúc) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Áp tô mát 3 pha 250A - 38 KA (loại hộp đúc) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghíp 1 bu lông 25-95 Tap 16-70 | 13.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 6-95 | 8.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kẹp cáp nhôm AC - 300 3 bu long | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp cáp nhôm AC - 50 3 bu long | 214 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kẹp cáp thép dây TK 50 3 bulong (mạ nhúng nóng) | 1.827 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kẹp rẻ nhánh T Clamps bắt dây ACSR - 300 ống nhôm D80/68 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bu lông M 10*120 mạ kẻm nhúng nóng | 280 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 240mm 4 bu long | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cốt thép M 50 (mạ nhúng nóng) | 1.457 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bulong 16*60mm mạ kẹm nhúng nóng | 1.586 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi