Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường dây trung thế và trạm biến áp 1600 kVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường dây trung thế và trạm biến áp 1600 kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Đài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:52:00 đến ngày 2022-01-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,095,532,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp Cấp III trở lên. Hợp đồng thi công phải bao gồm các hạng mục: + Thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây trung hạ thế, trạm biến áp công suất 1600 KVA trở lên (trong đó yêu cầu có lắp đặt tủ trung thế RMU công suất 630A trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Phụ lục bảng khối lượng hạng mục công việc, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của cơ quan điện lực.+ Hóa đơn tài chính.+ Quyết định phê duyệt cấp công trình hoặc tài liệu chứng minh cấp công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử.+ Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ và kiểm tra chất lượng thiết bị cung cấp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khi;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách công tác hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ và kiểm tra chất lượng thiết bị cung cấp ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khả năng huy động công nhân kỹ thuật nhằm đảm bảo tiến độ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhà thầu có khả năng huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật trở lên có bằng cấp phù hợp về chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật :+ Bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện. ,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Cung cấp kèm theo E-HSDT bản Scan các tài liệu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ kiểm tra Megaom (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo đồ ồn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện Ampe kềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Balan 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kìm tuốt dây điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Đường dây trung thế và trạm biến áp 1600 kVA Hệ thống cung cấp điện cho công trình Nhà hát truyền hình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của Đài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Công nghiệp (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụa nộp thuế của cơ quan thuế tính đến hết Quý III năm 2021 (30/09/2021); hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 50, Đường Phạm Thái Bường, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 50, Đường Phạm Thái Bường, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822345. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP | |||
| C | I.1 ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| D | 1. Lắp Móng M14-2BT | |||
| E | Vật liệu | |||
| 1 | Cát vàng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1112 | m3 |
| 2 | Xi măng PC40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.184,3701 | kg |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,9714 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2036 | m3 |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 6-7 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,24 | m3 |
| F | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1m | 5,625 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M150 | 0,225 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200 | 4,0483 | m3 | |
| G | 2. Trụ BTLT 14m đôi tại trụ đấu nối | |||
| H | Vật liệu | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m-f=1100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Trụ |
| I | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công | 2 | Trụ | |
| J | 3. Bộ xà L75x75x8 dài 2,4m:TRỤ ĐƠN | |||
| K | Vật liệu | |||
| 1 | Xà sắt V75x75x8-dài 2,4m 4 ốp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Thanh |
| 2 | Thanh chống dẹp PL 6x60-920 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x300-NK | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 4 | Boulon 16x60-NK | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | Sứ dứng 24kV+ty bọc chì | Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 6 | Long đền vuông P18-50x50x5 | Việt Nam hoặc tương đương | 8 | Cái |
| L | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (hs 1,5) | 1 | bộ | |
| M | 4. Bộ xà L75x75x8 dài 2,4m: LẮP LA | |||
| N | Vật liệu | |||
| 1 | Xà sắt V75x75x8-dài 2,4m 4 ốp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Thanh |
| 2 | Thanh chống dẹp PL 6x60-920 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x550-NK | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 4 | Boulon 16x60-NK | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | Long đền vuông P18-50x50x5 | Việt Nam hoặc tương đương | 8 | Cái |
| O | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (hs 1,5) | 1 | bộ | |
| P | 5. Bộ xà U140-3m tháp đầu trụ | |||
| Q | Vật liệu | |||
| 1 | Xà sắt U140-3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x300-NK | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300 VRS-NK | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông P18-50x50x5 | Việt Nam hoặc tương đương | 12 | Cái |
| R | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (hs 1,5) | 1 | bộ | |
| S | 6. Bộ đấu dây nguội trung thế | |||
| T | Vật liệu | |||
| 1 | Khoen neo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp dừng dây 5U | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 3 | Boulon mắt 16x550-NK | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông P18-50x50x5 | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Cái |
| U | 7. PHẦN DÂY & PHỤ KIỆN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| V | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 pha 3 ruột đồng, giáp 02 lớp băng thép,cách điện XLPE, vỏ PVC mổi ruột có 1 lớp băng đồng Cu/ CXV/Sehh/DSTA/PVC 3x70mm2 - 12/20(24)kV. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 235 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 3pha 24KV 3x70mm2, loại lắp đặt ngoài trời ( kí hiệu MHO-3/24kV-3x70mm2)Trụ đấu nối | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm 3pha 24KV 3x70mm2,T -Plus vào ( ngăn vào) RMU | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm 3pha 24KV 3x70mm2,T -Plus vào ( ngăn ra) RMU | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV, 70mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp ngầm V75x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Bộ cô dê bắt ống sắt tráng kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm P90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | m |
| 9 | Đầu coss ép 70mm2+ boulon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 10 | Đầu coss ép 70mm+ boulon nguội trung hòa trung thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 (70/70) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 12 | Boulon P16x300 | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Con |
| 13 | Long đền vuông phi 18 | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Cái |
| W | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m | 2,35 | 100m | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | 3 | Bộ | |
| X | II.2 MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| Y | 1. Mương cáp ngầm trung thế 220m | |||
| Z | Vật liệu | |||
| 1 | Cát san lấp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 46,2 | m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngàm | Việt Nam hoặc tương đương | 220 | m |
| 3 | Gạch thẻ ( 0,4x0,8x180) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.750 | viên |
| 4 | Cọc cảnh báo cáp ngầm bằng sứ ( tiêu chuẩn điện lực) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | viên |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm P90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm HDPE 150/130 dày 2,4mm | Nhựa HDPE Việt Tiến hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 225 | m |
| AA | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cápmở mái taluy, thủ công, đất C2 | 121 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | 0,12 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm | 2,25 | m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | 46,2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | 50,6 | m3 | |
| 6 | Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) | 44 | m2 | |
| 7 | Đặt gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 2.750 | viên | |
| AB | 2. Mương cáp ngầm hạ thế | |||
| AC | Vật liệu | |||
| 1 | Cát san lấp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 46,8 | m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngàm | Việt Nam hoặc tương đương | 585 | m |
| 3 | Gạch thẻ ( 0,4x0,8x180) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7.312,5 | viên |
| 4 | Cọc cảnh báo cáp ngầm bằng sứ( tiêu chuẩn điện lực) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | viên |
| AD | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | 93,6 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | 46,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | 35,1 | m3 | |
| 4 | Đặt gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 7.312,5 | viên | |
| 5 | Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) | 39 | m2 | |
| AE | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AF | 1. Bộ đấu dây trung thế | |||
| AG | Vật liệu, nhân công | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 pha 3 ruột đồng, giáp 02 lớp băng thép,cách điện XLPE, vỏ PVC mổi ruột có 1 lớp băng đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 - 12/20(24)kV. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | m |
| AH | 2.Bộ đấu dây hạ thế trạm biến áp | |||
| AI | Vật liệu, nhân công | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 600V - 300mm2 (từ MBA đến tủ ACB 2500A) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 110 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC 168 DÀY 4,3mm | Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 18 | m |
| 3 | Co ống nhựa P160 | Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 6 | Cái |
| 4 | Đầu coss cầu dao 300mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| AJ | 3. Bộ đấu dây hạ thế | |||
| AK | Vật liệu, nhân công | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV/DATA 600V - 300mm2 (từ ATS đến MSB) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.320 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CXV/DATA 600V - 300mm2 (từ MBA đến tủ hạ thế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -185mm2 dây tụ bù | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE 195/150 dày 2,4mm dây cáp xuất máy. (01 nguội 04 sợi/ống) | Nhựa HDPE Việt Tiến hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 195 | m |
| AL | Vật liệu | |||
| 1 | Nút bít ống nhựa HDPE 195/150 | Nhựa HDPE Việt Tiến hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 6 | Cái |
| AM | Vật liệu, nhân công | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 130/100 dày 2,2mm dây cáp đấu tụ bù. | Nhựa HDPE Việt Tiến hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 24 | m |
| AN | Vật liệu | |||
| 1 | Nút bít ống nhựa HDPE 130/100 | Nhựa HDPE Việt Tiến hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 3 | Cái |
| 2 | Nắp chụp đầu coss 300mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu coss 185mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| AO | Vật liệu, nhân công | |||
| 1 | Đầu coss cầu dao 300mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | cái |
| 2 | Đầu coss cầu dao 185mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| AP | 4. Tiếp địa trạm biến thế | |||
| AQ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng trần M50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,976 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 3 | Splitbolt Cu - Al 4/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC ; P21 | Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 16 | m |
| AR | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹp | 0,8 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M50mm2 | 5,4 | m | |
| AS | 5. Nền trạm biến áp | |||
| AT | a. Nền bê tông đặt trạm biến áp | |||
| AU | Vật liệu | |||
| 1 | Cát vàng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,027 | m3 |
| 2 | Xi măng PC40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 817,8 | kg |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5886 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,172 | m3 |
| 5 | Đá tản 10x20 | Đá tản 10x20 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,632 | m3 |
| 6 | Sắt P10 | Thép tròn phi 10 : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 9,8291 | Cây |
| 7 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 6,7 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1 | m3 |
| 8 | Đinh các loại | Việt Nam hoặc tương đương | 1,8939 | kg |
| AV | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1m | 2,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M150 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200 | 0,6 | m3 | |
| AW | b. Hố thu dầu sự cố | |||
| AX | Vật liệu | |||
| 1 | Cát vàng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,1745 | m3 |
| 2 | Xi măng PC40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.664,108 | kg |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5597 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,5577 | m3 |
| 5 | Sắt P8 | Thép tròn phi 8 : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 64,4099 | kg |
| 6 | Sắt P16 | Thép tròn phi 16 : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 17,0632 | cây |
| 7 | Ống nhựa HDPE 130/100 dày 2,2mm | Nhựa HDPE Việt Tiến hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 6 | m |
| 8 | Ống nhưa PVC 114 | Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy ống đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | m |
| 9 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 6,7 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4984 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,608 | m3 |
| AY | Nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1m | 5,15 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | 1,18 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,2492 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M150 | 1,7212 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200 | 4,648 | m3 | |
| AZ | B. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BA | I. THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| BB | 1. Thiết bị bảo vệ đầu nhánh | |||
| 1 | Dao cách ly có tải 24kV-630A (trọn bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 2 | Recloser 27kV-630A (trọn bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV - 10kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 4 | Bas L+I bắt FCO + LA mạ Zn (kể cả Boulon) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 5 | Chì trung thế 65K | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Sợi |
| 6 | Sứ đỡ tăng cường bắt LBFCO | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp hotline 4/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 9 | Đầu coss ép 70mm2+ boulon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| BC | 2. Thiết bị đo đếm điện năng | |||
| 1 | Biến điện áp (TU) 8400-12000/120V-30VA | Điện lực cấp | 3 | Cái |
| 2 | Biến dòng điện (TI) 24kV-50/5 - 30VA | Điện lực cấp | 3 | Cái |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A (gián tiếp trung thế) | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 4 | Hộp điện kế 3pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Hộp |
| 5 | Bảng tên trạm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Ống khóa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | ống |
| 7 | Cáp tín hiệu đồng mềm 4x4.0mm² | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | m |
| 8 | Coss 4,0mm² + long đền tròn (cho cáp điều khiển) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | Bộ |
| 9 | Chụp bảo vệ TU silicon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Chụp bảo vệ TI silicon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Co ống nhựa PVC P34 90o | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 12 | Nối rẽ 90 ống nhựa PVC P34 90o | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 13 | Nối rẽ T ống nhựa PVC P34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 14 | Băng keo cách điện (loại lớn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cuồn |
| 15 | Ống nhựa PVC P34 dày 1,8mm TU+TI | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | m |
| BD | 3. Bộ xà đỡ TU +TI | |||
| 1 | Đà đa năng V75x8-2,4 (04ốp) mạ Zn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Thanh |
| 2 | Thanh chống dẹp PL 6x60-920 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Thanh |
| 3 | Boulon Ф12x60 Mạ Zn | Việt Nam hoặc tương đương | 12 | Con |
| 4 | Boulon Ф16x40 Mạ Zn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Con |
| 5 | Boulon Ф16x60 Mạ Zn | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Con |
| 6 | Boulon Ф16x80 Mạ Zn | Việt Nam hoặc tương đương | 6 | Con |
| 7 | Boulon Ф16x300 Mạ Zn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Con |
| 8 | Boulon 16x300 VRS | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Con |
| 9 | Sắt U100x46x4,5-1170 mạ Zn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Thanh |
| 10 | Sắt U50x32x4,4-300 mạ Zn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Thanh |
| 11 | Toppin sứ đỉnh 3x870 mạ Zn (Loại thẳng, đầu bọc chì) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 12 | Sứ đứng 24KV đường rò 460 (sử dụng ty bọc chì) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 13 | Long đền vuông P18-50x50x5 | Việt Nam hoặc tương đương | 28 | Cái |
| BE | 4. Tiếp địa tại trụ lắp thiết bị đo điếm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,48 | kg |
| 2 | Cáp đồng trần M50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,656 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹp ( 04 cọc máy cắt, 02 cọc cây chống sét, 02 cọc LA, 01 cọc điện kế). | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 4 | Splitbolt Cu - Al 4/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 5 | Splitbolt Cu - Al 2/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC ; P21 dày 1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | m |
| 7 | Đầu coss 25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE 32/25 dày 1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | Bộ |
| BF | II. THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 3P- 1600KVA - 22/0,4KV Amorphous - Sứ Plug-in | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 2 ngăn 24KV -630A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Tủ trọn bộ |
| 3 | Vỏ trạm kios 3 ngăn (4000x2600x2700), ( ngăn RMU, ngăn MBA, Ngăn MSB) có vách ngăn , tủ tháo lắp ( Bao gồm phụ kiện, đèn chiếu sáng trong trạm, quạt hút , công tác…) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ ACB 2500A trọn bộ gồm: Vỏ Tủ ACB 2500A bằng Composite;ACB 3P-600V -2500A dòng cắt 65KA; Phụ kiện kèm theo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ MSB trọn bộ gồm: vỏ tủ + MCCB: MCCB 100A dòng cắt 25KAMCCB 200A dòng cắt 25KA MCCB 400A dòng cắt 36KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp Fbow | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 7 | Tụ bù ứng động ngoài trời 650 kVAR 12 cấp (trọn bộ bao gồm vỏ tủ, phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| BG | C. CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| BH | I. LẮP ĐẶT - THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 3P- 1600KVA - 22/0,4KV Amorphous - Sứ Plug-in | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 2 ngăn 24KV -630A | 1 | Tủ trọn bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ bảo vệ MBA(cấp điện áp ≤35kV) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≥1000A | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp Fbow ( lắp MBA) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tụ bù ứng động ngoài trời 650 kVAR 12 cấp (trọn bộ bao gồm vỏ tủ,phụ kiện) | 1 | Cái | |
| BI | II. LẮP ĐẶT - THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| BJ | 1. Thiết bị bảo vệ đầu nhánh | |||
| 1 | Lắp chống sét van trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt dao cach ly ngoài trời ≤ 35kV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt recloser 35(22KV) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2 | 12 | m | |
| BK | 2. Thiết bị đo đếm điện năng | |||
| 1 | Lắp TU+TI | 6 | Bộ | |
| 2 | Điện năng kế 3P 120/208V-3x5A | 1 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa PVC P34 dày 2,8mm TU+TI | 16 | m | |
| 4 | Lắp tủ đo lường MBA | 1 | Bộ | |
| BL | 3. Bộ xà đỡ TU +TI | |||
| 1 | Lắp xà trên cột (trọng lượng | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng | 3 | Bộ | |
| BM | 4. Tiếp địa tại trụ lắp thiết bị đo điếm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | 2 | 10m | |
| 2 | Cáp đồng trần M50mm2 | 2,4 | 10m | |
| 3 | Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹp ( 04 cọc máy cắt, 02 cọc cây chống sét, 02 cọc LA, 01 cọc điện kế). | 9 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp Cấp III trở lên. Hợp đồng thi công phải bao gồm các hạng mục: + Thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây trung hạ thế, trạm biến áp công suất 1600 KVA trở lên (trong đó yêu cầu có lắp đặt tủ trung thế RMU công suất 630A trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Phụ lục bảng khối lượng hạng mục công việc, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của cơ quan điện lực.+ Hóa đơn tài chính.+ Quyết định phê duyệt cấp công trình hoặc tài liệu chứng minh cấp công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. | 10 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt: | 2 | + Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử.+ Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Là kỹ sư tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ và kiểm tra chất lượng thiết bị cung cấp: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khi;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Đã từng phụ trách công tác hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ và kiểm tra chất lượng thiết bị cung cấp ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) và 01 công trình thi công trạm biến áp loai hộp bộ (Kios) có công suất 1000 kVA trở lên. | 5 | 5 |
| 7 | Khả năng huy động công nhân kỹ thuật nhằm đảm bảo tiến độ thi công xây dựng công trình | 15 | + Nhà thầu có khả năng huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật trở lên có bằng cấp phù hợp về chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật :+ Bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện. ,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Cung cấp kèm theo E-HSDT bản Scan các tài liệu nêu trên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng (*) | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) | 1 |
| 2 | Đồng hồ kiểm tra Megaom (*) | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) | 1 |
| 3 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất (*) | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) | 1 |
| 4 | Máy đo đồ ồn (*) | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.- Các tài liệu hồ sơ Giấy Kiểm định hoặc Giấy chứng nhận Kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực trên 03 tháng đối với những thiết bị có đánh dấu (*) | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện Ampe kềm | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cos | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 7 | Máy khoan tường | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 4 |
| 8 | Máy đục bê tông | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 9 | Máy hàn | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 10 | Kích căng dây | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 11 | Balan 3 tấn | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 12 | Kìm tuốt dây điện | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 13 | Bộ tiếp địa trung thế | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị,- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính ) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi