Gói thầu: Tên gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh và thảm cỏ trên địa bàn thành phố Đồng Xoài năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp công trình công cộng thị xã Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Tên gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh và thảm cỏ trên địa bàn thành phố Đồng Xoài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105969 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:59:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,788,358,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.788.358.355(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.197.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (chuyên ngành phù hợp với gói thầu) do sở chuyên nghành cấp (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình thi công chăm sóc cây xanh tương tự về quy mô và tính chất (kèm theo hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và hoá đơn của hợp đồng đã kê khai)- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Xe bồn hoặc Xe tải gắn bồn hoặc Ô tô xi téc dung tích hoặc xe tải gắn bồn ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt đường viền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thổi lá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp công trình công cộng thị xã Đồng Xoài |
| E-CDNT 1.2 |
Tên gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh và thảm cỏ trên địa bàn thành phố Đồng Xoài năm 2022 Duy trì, chăm sóc cây xanh và thảm cỏ trên địa bàn thành phố Đồng Xoài năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp công trình công cộng thành phố Đồng Xoài. Đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp công trình công cộng thành phố Đồng Xoài. Đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626, QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xí nghiệp công trình công cộng thành phố Đồng Xoài. Đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Duy trì cây bóng mát | 1 cây/ năm | 661 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Duy trì cây bóng mát | 1 cây/ năm | 548 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát | 1 cây/ năm | 5.652 | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát | 1 cây/ năm | 4.302 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát | 1 cây/ năm | 199 | |
| 6 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 169,56 | |
| 7 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 129,06 | |
| 8 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 5,97 | |
| 9 | Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 1 (tỷ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 169,56 | |
| 10 | Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 2 (tỷ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 129,06 | |
| 11 | Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 3 (tỷ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 5,97 | |
| 12 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 169,56 | |
| 13 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (tỉ lệ 3%) | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 129,06 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 5.652 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 4.302 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 199 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây bóng mát | 100 cây/ năm | 61,3 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy xăng 3CV (210 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100 cây/ lần | 1.520,4 | |
| 19 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100 cây/ lần | 11.352,6 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây bóng mát | 100chậu/năm | 1,95 | |
| 21 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy xăng 3CV(210 lần/năm) | Duy trì cây bóng mát | 100chậu/lần | 409,5 | |
| 22 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ năm | 63,0946 | |
| 23 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ năm | 230,6048 | |
| 24 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 53.418,057 | |
| 25 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy xăng 3CV (210 lần/năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 8.318,73 | |
| 26 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 189,2838 | |
| 27 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 881,9541 | |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 45.137,841 | |
| 29 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy xăng 3CV (Tưới 210 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 172.637,577 | |
| 30 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy xăng 3CV (Tưới tự động 210 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 28.131,495 | |
| 31 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 4.683,9412 | |
| 32 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 4.683,9412 | |
| 33 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Duy trì cây bóng mát | 100m2/ lần | 2.341,9706 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4788358355E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.197.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.788.358.355(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.197.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (chuyên ngành phù hợp với gói thầu) do sở chuyên nghành cấp (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình thi công chăm sóc cây xanh tương tự về quy mô và tính chất (kèm theo hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và hoá đơn của hợp đồng đã kê khai)- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cưa cầm tay | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) | 6 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) | 6 |
| 3 | Xe bồn hoặc Xe tải gắn bồn hoặc Ô tô xi téc dung tích hoặc xe tải gắn bồn ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 4 |
| 4 | Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 2 |
| 5 | Máy phun thuốc | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) | 2 |
| 6 | Máy cắt đường viền | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) | 2 |
| 7 | Xe ô tải tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 2 |
| 8 | Máy thổi lá | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản photo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi