Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102762-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220100796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 18:00:00 đến ngày 2022-01-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,633,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi + chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT, hạng 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy hàn nhiệt ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống có kích thước ≥ D63-315mm
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy toàn đạc; hoặc (01 Máy Kinh vỹ + 01 Máy thủy bình) phải có cả 02 loại trên
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-- Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
11-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Nâng cấp hệ thống nước sạch thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè + Địa chỉ: Khu phố 1 – thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + SĐT: 02133.882.866 Fax: 02133.881.739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Duy. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành. Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu. Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLCTDA phát triển KT-XH huyện Mường Tè.


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè + Địa chỉ: Khu phố 1 – thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + SĐT: 02133.882.866 Fax: 02133.881.739


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè + Địa chỉ: Khu phố 1 – thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + SĐT: 02133.882.866 Fax: 02133.881.739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Họ và tên: Lý Hà Cà + Địa chỉ: Khu phố 1 – thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133.882.866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Họ và tên: Phạm Xuân Đô + Địa chỉ: Khu phố 1 - thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133.880.065
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Họ và tên: Nguyễn Hữu Duy + Địa chỉ: Khu phố 1 - thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133.880.065
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối khe suối Huổi Sàng
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
3Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
5Đắp dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,79m3
6Bạt lót chống thấm nước đập dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62m3
10Bốc xếp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
11Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,494m3
12Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,991m3
13Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0272100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6281tấn
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Phin lọc D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
21Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 10,7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Chếch HPDE D180mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3100m
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4555tấn
26Khoan lỗ f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,15100m
27Keo ramset Epcon G5 bơm vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V15,45tuýp
B Đầu mối, bể lọc nhanh khe suối Nậm Cấu
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4586m3
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6964m3
3Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V21,879m3
4Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,586m3
5Đắp, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m3
6Bạt lót chống thấm nước đập dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
7Lắp đặt ống, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
9Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,204m3
10Bốc xếp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
11Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,164m3
12Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,025m3
13Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9768100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6618tấn
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Phin lọc D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
21Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
23Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,915m3
24Đắp, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,305m3
25Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
26Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8112m3
27Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3874m3
28Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2254m3
29Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,444m3
30Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,027m3
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V13,57m2
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0524100m2
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9976tấn
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
39Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
44Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Cút cong D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
48Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Cút cong D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
C Trạm xử lý nước của khu nhà máy nước Huổi Sàng
1Nilon lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6855tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
11Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Cút cong TTK D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Tê đều TTK D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cút cong TTK D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Côn thu D200/150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cút cong TTK D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cút cong PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Thau rửa, vệ sinh bể lọc, bể lắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V7công
D Trạm xử lý nước đặt tại khu 7
1Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2431tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
7Cút cong TTK D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van khóa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thau rửa, vệ sinh bể lọc, bể lắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
10Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V49,95m2
12Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
13Lắp dựng cột thép ống kẽm F90mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27sứ
16Bu lông M20x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Nắp bịt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
18Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CU/MICA/XLPE/PVC_2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7816m3
20Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1954m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9122m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m2
24Đổ bê tông thủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6306m3
25Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1823m3
26Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7882m3
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,848m2
30Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
31Gia công thép U80x40x3 lắp tấm panelMô tả kỹ thuật theo chương V0,5449tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,136m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,4157m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6847100m2
40SXLD tấm panel tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,82m2
41Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,29m
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
43SX Cửa đi, cửa sổ thép hép kính dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78m
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9935m2
47Làm trần bằng tấm tôn khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V82,3983m2
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
58SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
E Trạm xử lý nước Huổi Mu Loong đặt tại khu 11,12
1Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2431tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
7Cút cong TTK D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Van ren D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nạo vét bùn cát, làm sạch khu đầu mối Huổi Mu LoongMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Thau rửa, vệ sinh bể lọc, bể lắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
11Tháo dỡ thiết bị lọc cũ, hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
12Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7816m3
13Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1954m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9122m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m2
17Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6306m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,1823m3
19Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7882m3
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,848m2
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
24Gia công thép U80x40x3 lắp tấm panelMô tả kỹ thuật theo chương V0,5449tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,136m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,4157m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6847100m2
33SXLD tấm panel tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,82m2
34Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,29m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
36SX Cửa đi, cửa sổ thép hép kính dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78m
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9935m2
40Làm trần bằng tấm tôn khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V82,3983m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
F Tuyến ống và các công trình trên tuyến
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V215,74m3
2Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.326,53m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.481,3729m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm (PE100 PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,787100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
8Chếch HPDE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm (PE100 PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3265100m
10Chếch HPDE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
16Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,5191m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1671m3
19Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
20Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m3
21Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2744m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
24Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Tê giảm HPDE D200/D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
28Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Nối giảm HPDE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê giảm D200/D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
33Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
35Tê giảm HPDE D90/D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
39Tê giảm D200/D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
G TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH 2000M3/ NGÀY ĐÊM TẠI THỊ TRẤN HUYỆN MƯỜNG TÈ
1Thiết bị trộn hóa chất
- Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, dầy 3mm
- Kích thước: D*H: 800*1500 mm
- Kèm theo đồng hồ hiển thị lưu lượng (cơ), đo áp suất, van xả khí
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
2- Bình lọc nhanh trọng lực- Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, dầy 5 mm - Kích thước D*H=2300*3200 (m) - Đường ống kỹ thuật liên kết bể lắng- cụm thiết bị- bể chứa DN200-150- Bình lọc được chế tạo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN01/2008-BLĐTBXH, có giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn và được kiểm định chất lượng tại nhà máy trước khi vận chuyển đưa vào lắp đặt cho công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
3Bơm rửa lọc Q=500-2200 (lít/ phút); H=24,8-15m; N=7,5kw/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Thùng pha chế PAC, chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 D*H=0,8*1,5 (m).Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bồn
5Động cơ khuấy PAC V=20-40 vòng/phút; N=1,1kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Cần khuấy, cánh khuấy dạng mái chèo gắn vào động cơ khuấy. Chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Máy sản xuất dung dịch khử trùng Javen 200G+ Năng suất Clo hoạt tính: 200g/h+ Lưu lượng sản phẩm: 55-75l/h+ Hàm lượng Clo hoạt tính: 4-5g+ Nồng độ dung dịch muối: Bão hòa+ Công suất tiêu thụ điện: 2400w/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
9Bồn nhựa PVC chứa dung dịch Javen V=1000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
10Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Hệ thống tủ điện điều khiển gồm: Động cơ khuấy, bơm định lượng, Bơm rửa lọc, bơm cấp nước sinh hoạt nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
12Bơm kỹ thuật cấp nước sạch vào hệ thống cấp khử trùng +cấp dung dịch trợ lắng và cấp nước sạch về khu nhà hành chính (CM32-160C Q=4,5-21m3/h; H=24,2-14,1; N=1,5kw)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Chi phí đào tạo+ chuyển giao vận hành + Hóa chất PAC+ PAA chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
14Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh đồng bộ toàn bộ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
15Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V2Lần
H TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH 200M3/ NGÀY ĐÊM ĐẶT TẠI NẬM CẤU ( khu 7)
1Bồn lắng đứng có ống trung tâm- lamella:
- Kích thước: D1900*H3500 (mm)
+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 4,0mm.
+ Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.
+ Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
2Bình lọc nhanh trọng lực- Kích thước: D800*H2600 (mm)+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 2,5mm.+ Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.+ Sản phẩm được chứng nhận phù hợp yêu cầu kỹ thuật Quốc Gia theo QCVN số 01:2008/BLĐTBXH; Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015+ Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
3Cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V1.730Kg
4Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V714Kg
5Sỏi đỡMô tả kỹ thuật theo chương V534Kg
6Đường ống kỹ thuật DN80 trong khu vực đặt thiết bị xử lý gồm cóMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thùng pha chế PAC- PAA, chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 D*H=0,8*1,5 (m).Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bồn
8Động cơ khuấy PAC V=20-40 vòng/phút; N=1,1kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Cần khuấy, cánh khuấy dạng mái chèo gắn vào động cơ khuấy. Chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Máy sản xuất dung dịch khử trùng Javen 30GMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
12Bồn nhựa PVC chứa dung dịch Javen V=1000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
13Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh đồng bộ toàn bộ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
15Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V2Lần
I TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH 200M3/ NGÀY ĐÊM ĐẶT TẠI HUỔI MU LONG
1Bồn lắng đứng có ống trung tâm- lamella:
- Kích thước: D1900*H3500 (mm)
+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 4,0mm.
+ Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.
+ Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
2Bình lọc nhanh trọng lực- Kích thước: D800*H2600 (mm)+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 2,5mm.+ Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.+ Sản phẩm được chứng nhận phù hợp yêu cầu kỹ thuật Quốc Gia theo QCVN số 01:2008/BLĐTBXH; Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015+ Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
3Cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V1.730Kg
4Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V714Kg
5Sỏi đỡMô tả kỹ thuật theo chương V534Kg
6Đường ống kỹ thuật DN80 trong khu vực đặt thiết bị xử lý gồm cóMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thùng pha chế PAC- PAA, chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 D*H=0,8*1,5 (m).Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bồn
8Động cơ khuấy PAC V=20-40 vòng/phút; N=1,1kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Cần khuấy, cánh khuấy dạng mái chèo gắn vào động cơ khuấy. Chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Máy sản xuất dung dịch khử trùng Javen 30GMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
12Bồn nhựa PVC chứa dung dịch Javen V=1000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
13Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kwMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh đồng bộ toàn bộ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
15Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V2Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi + chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT, hạng 333
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi33
3 Phụ trách KCS 1 Phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7 tấn3
2 - Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,7m31
3 - Máy hàn nhiệt ống HDPE Hàn ống có kích thước ≥ D63-315mm1
4 - Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg3
5 - Máy toàn đạc; hoặc (01 Máy Kinh vỹ + 01 Máy thủy bình) phải có cả 02 loại trên Còn hoạt động tốt1
6 - Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5KW2
7 - Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW2
8 - Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW3
9 - Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 5KW1
10 - Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L4
11 - Máy hàn Công suất ≥ 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->