Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 18:00:00 đến ngày 2022-01-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,633,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi + chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT, hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-- Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy hàn nhiệt ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống có kích thước ≥ D63-315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Máy toàn đạc; hoặc (01 Máy Kinh vỹ + 01 Máy thủy bình) phải có cả 02 loại trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-- Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị Nâng cấp hệ thống nước sạch thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
+ Địa chỉ: Khu phố 1 – thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
+ SĐT: 02133.882.866 Fax: 02133.881.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Họ và tên: Lý Hà Cà + Địa chỉ: Khu phố 1 – thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133.882.866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Họ và tên: Phạm Xuân Đô + Địa chỉ: Khu phố 1 - thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133.880.065 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Họ và tên: Nguyễn Hữu Duy + Địa chỉ: Khu phố 1 - thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133.880.065 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối khe suối Huổi Sàng | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 5 | Đắp dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 6 | Bạt lót chống thấm nước đập dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,494 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,991 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6281 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Phin lọc D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 10,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Chếch HPDE D180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 100m |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4555 | tấn |
| 26 | Khoan lỗ f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m |
| 27 | Keo ramset Epcon G5 bơm vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | tuýp |
| B | Đầu mối, bể lọc nhanh khe suối Nậm Cấu | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4586 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6964 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,879 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | m3 |
| 5 | Đắp, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m3 |
| 6 | Bạt lót chống thấm nước đập dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,204 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Phin lọc D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m3 |
| 24 | Đắp, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 25 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8112 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3874 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2254 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | m3 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m2 |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9976 | tấn |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cút cong D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 48 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Cút cong D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| C | Trạm xử lý nước của khu nhà máy nước Huổi Sàng | |||
| 1 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cút cong TTK D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Tê đều TTK D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút cong TTK D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Côn thu D200/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút cong TTK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút cong PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Thau rửa, vệ sinh bể lọc, bể lắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| D | Trạm xử lý nước đặt tại khu 7 | |||
| 1 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Cút cong TTK D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van khóa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thau rửa, vệ sinh bể lọc, bể lắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 11 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột thép ống kẽm F90mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | sứ |
| 16 | Bu lông M20x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CU/MICA/XLPE/PVC_2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7816 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1954 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9122 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6306 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1823 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7882 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m2 |
| 30 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 31 | Gia công thép U80x40x3 lắp tấm panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5449 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,136 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4157 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6847 | 100m2 |
| 40 | SXLD tấm panel tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m2 |
| 43 | SX Cửa đi, cửa sổ thép hép kính dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9935 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm tôn khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3983 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | Trạm xử lý nước Huổi Mu Loong đặt tại khu 11,12 | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 7 | Cút cong TTK D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Van ren D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nạo vét bùn cát, làm sạch khu đầu mối Huổi Mu Loong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Thau rửa, vệ sinh bể lọc, bể lắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị lọc cũ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7816 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1954 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9122 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6306 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1823 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7882 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m2 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 24 | Gia công thép U80x40x3 lắp tấm panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5449 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,136 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4157 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6847 | 100m2 |
| 33 | SXLD tấm panel tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m2 |
| 36 | SX Cửa đi, cửa sổ thép hép kính dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9935 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm tôn khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3983 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | Tuyến ống và các công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,74 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,3729 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm (PE100 PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,787 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Chếch HPDE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm (PE100 PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3265 | 100m |
| 10 | Chếch HPDE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5191 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1671 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 24 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Tê giảm HPDE D200/D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Nối giảm HPDE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê giảm D200/D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 35 | Tê giảm HPDE D90/D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 39 | Tê giảm D200/D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| G | TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH 2000M3/ NGÀY ĐÊM TẠI THỊ TRẤN HUYỆN MƯỜNG TÈ | |||
| 1 | Thiết bị trộn hóa chất - Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, dầy 3mm - Kích thước: D*H: 800*1500 mm - Kèm theo đồng hồ hiển thị lưu lượng (cơ), đo áp suất, van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 2 | - Bình lọc nhanh trọng lực- Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, dầy 5 mm - Kích thước D*H=2300*3200 (m) - Đường ống kỹ thuật liên kết bể lắng- cụm thiết bị- bể chứa DN200-150- Bình lọc được chế tạo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN01/2008-BLĐTBXH, có giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn và được kiểm định chất lượng tại nhà máy trước khi vận chuyển đưa vào lắp đặt cho công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bơm rửa lọc Q=500-2200 (lít/ phút); H=24,8-15m; N=7,5kw/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thùng pha chế PAC, chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 D*H=0,8*1,5 (m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bồn |
| 5 | Động cơ khuấy PAC V=20-40 vòng/phút; N=1,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cần khuấy, cánh khuấy dạng mái chèo gắn vào động cơ khuấy. Chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Máy sản xuất dung dịch khử trùng Javen 200G+ Năng suất Clo hoạt tính: 200g/h+ Lưu lượng sản phẩm: 55-75l/h+ Hàm lượng Clo hoạt tính: 4-5g+ Nồng độ dung dịch muối: Bão hòa+ Công suất tiêu thụ điện: 2400w/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Bồn nhựa PVC chứa dung dịch Javen V=1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 10 | Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Hệ thống tủ điện điều khiển gồm: Động cơ khuấy, bơm định lượng, Bơm rửa lọc, bơm cấp nước sinh hoạt nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Bơm kỹ thuật cấp nước sạch vào hệ thống cấp khử trùng +cấp dung dịch trợ lắng và cấp nước sạch về khu nhà hành chính (CM32-160C Q=4,5-21m3/h; H=24,2-14,1; N=1,5kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Chi phí đào tạo+ chuyển giao vận hành + Hóa chất PAC+ PAA chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 14 | Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh đồng bộ toàn bộ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 15 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| H | TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH 200M3/ NGÀY ĐÊM ĐẶT TẠI NẬM CẤU ( khu 7) | |||
| 1 | Bồn lắng đứng có ống trung tâm- lamella: - Kích thước: D1900*H3500 (mm) + Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 4,0mm. + Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương. + Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 2 | Bình lọc nhanh trọng lực- Kích thước: D800*H2600 (mm)+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 2,5mm.+ Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.+ Sản phẩm được chứng nhận phù hợp yêu cầu kỹ thuật Quốc Gia theo QCVN số 01:2008/BLĐTBXH; Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015+ Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 3 | Cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | Kg |
| 4 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | Kg |
| 5 | Sỏi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | Kg |
| 6 | Đường ống kỹ thuật DN80 trong khu vực đặt thiết bị xử lý gồm có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thùng pha chế PAC- PAA, chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 D*H=0,8*1,5 (m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bồn |
| 8 | Động cơ khuấy PAC V=20-40 vòng/phút; N=1,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cần khuấy, cánh khuấy dạng mái chèo gắn vào động cơ khuấy. Chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Máy sản xuất dung dịch khử trùng Javen 30G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Bồn nhựa PVC chứa dung dịch Javen V=1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 13 | Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh đồng bộ toàn bộ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 15 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| I | TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH 200M3/ NGÀY ĐÊM ĐẶT TẠI HUỔI MU LONG | |||
| 1 | Bồn lắng đứng có ống trung tâm- lamella: - Kích thước: D1900*H3500 (mm) + Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 4,0mm. + Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương. + Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 2 | Bình lọc nhanh trọng lực- Kích thước: D800*H2600 (mm)+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 2,5mm.+ Sản phẩm chế tạo trong nước theo quyết định số 223/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.+ Sản phẩm được chứng nhận phù hợp yêu cầu kỹ thuật Quốc Gia theo QCVN số 01:2008/BLĐTBXH; Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015+ Sản phẩm được Quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và được kiểm định chất lượng trước khi vận chuyển đến công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 3 | Cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | Kg |
| 4 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | Kg |
| 5 | Sỏi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | Kg |
| 6 | Đường ống kỹ thuật DN80 trong khu vực đặt thiết bị xử lý gồm có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thùng pha chế PAC- PAA, chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 D*H=0,8*1,5 (m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bồn |
| 8 | Động cơ khuấy PAC V=20-40 vòng/phút; N=1,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cần khuấy, cánh khuấy dạng mái chèo gắn vào động cơ khuấy. Chế tạo bằng thép không gỉ, mác thép 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Máy sản xuất dung dịch khử trùng Javen 30G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Bồn nhựa PVC chứa dung dịch Javen V=1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 13 | Bơm định lượng hóa chất OBL MB49; Q=50 lít/h; H=60m; N=0,47kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh đồng bộ toàn bộ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 15 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi + chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT, hạng 3 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 7 tấn | 3 |
| 2 | - Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | - Máy hàn nhiệt ống HDPE | Hàn ống có kích thước ≥ D63-315mm | 1 |
| 4 | - Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg | 3 |
| 5 | - Máy toàn đạc; hoặc (01 Máy Kinh vỹ + 01 Máy thủy bình) phải có cả 02 loại trên | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | - Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | - Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 8 | - Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 9 | - Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 10 | - Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 4 |
| 11 | - Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi