Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công sửa chữa (RG)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công sửa chữa (RG) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL NĂM 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 09:22:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,786,078,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,700,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Thay dây dẫn hạ thế (từ AV, AC, CV và M thành ABC) cùng tiết diện, kết hợp xóa kẹp quai lắp hộp phân phối: 11.485m.Bọc hóa đoạn dây dẫn đấu lèo tuyến 475-478:+ Thay dây dẫn trung thế AC240 thành ACXH240: 81,5m.+ Thay cách điện treo bằng thủy tinh thành cách điện treo bằng polymer. Thay trụ không lỗ leo, trụ mục bể không đảm bảo vận hành: 47 vị trí. Chụp đầu sứ cao các nhánh/tuyến trung thế dây trần, và tăng cường tiếp địa lặp lại:+ Tăng cường tiếp địa lặp lại: 193 bộ. Sửa chữa thay đổi hình thức trạm biết áp: Thay đổi hình thức trạm giàn của 08 trạm thành hình thức trạm ngồi (trụ ghép sát). Sửa chữa bổ sung thiết bị chống sét tại đảo Lại Sơn và đảo Hòn Tre:+ Lắp đặt thiết bị chống sét (LA) cho các nhánh/tuyến đường dây trung thế: 20 vị trí.+ Lắp xà Composite 2,4m và bộ quai giả để đấu nối LA. Thay dây duplex (nhánh rẽ khách hàng) bị hư hỏng cách điện các trạm: dây duplex 2x10 chiều dài 18.743m. Sửa biển số trụ hạ thế bị bong tróc sơn, phai mờ màu sơn: 2979 vị trí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tải tải trọng ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công sửa chữa (RG) Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL NĂM 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-Đ-KVK (A CẤP BULON 22X800) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 3 | Móng M14BT-Đ-KVK ( A CẤP BULON 22X800) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 4 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Móng |
| 5 | Tiếp địa T14-AC50 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa T14-AC70-95 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa T14-AC120 (A CẤP KẸP WR 835 : 2 CÁI/ BỘ) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa LA-3P | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 9 | Trụ 12-Đ-CC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 10 | Trụ 12-GS-CC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Trụ |
| 11 | Trụ 12-Đ-2Đ-CC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Trụ |
| 12 | Trụ 14-Đ-2Đ-CC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Trụ |
| 13 | Trụ 14-GS-2Đ-CC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Trụ |
| 14 | Xà XIG2-ĐĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XIN24-NĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 18 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | CĐ treo Polymer | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | Bộ |
| 20 | Giáp níu AC50-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 21 | Giáp níu AC120-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 22 | Giáp níu AC240-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 23 | Giáp níu ACXH50-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 24 | Giáp níu ACXH185-KNC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 25 | Giáp níu ACXH240-KNC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Dây ACXH240-dốc10-M-ĐDC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2565 | Km |
| 29 | Dây AC120-dốc | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0815 | Km |
| 30 | Cáp ACX240-TT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 31 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 32 | Cosse Cu/Al 240-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 33 | Cosse Cu 35-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 34 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 35 | Kẹp WR 835-KNC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 36 | Kẹp WR 909-KNC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 37 | Kẹp WR 929-KNC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 38 | Quai giả BOC-95 (A CẤP KẸP QUAI 4/0 VÀ HOTLINE 2/0) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 39 | Quai giả BOC-120/240 (A CẤP KẸP QUAI 4/0 VÀ HOTLINE 2/0 VÀ KẸP WR 835) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Bộ |
| 40 | Hotline 2/0 (A CẤP ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 41 | Ống Ép AC 95 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Ống Ép AC 120 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 43 | Ống Ép AC 240 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 44 | Chụp SU24-ĐONT-V | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.028 | Cái |
| 45 | Chụp SU24-ĐONT-X | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.023 | Cái |
| 46 | Chụp SU24-ĐONT-Đ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.045 | Cái |
| 47 | Chụp SU24-ĐOIG-V | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 178 | Cái |
| 48 | Chụp SU24-ĐOIG-X | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 179 | Cái |
| 49 | Chụp SU24-ĐOIG-Đ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 175 | Cái |
| 50 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 51 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 52 | Bolt 1ĐR16-550 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 53 | Bolt 2ĐR16-550 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Bolt mắt 300 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 55 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 56 | Băng keo TT-VXĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | Bộ |
| D | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù TT-1P-100 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO3P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 3 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Recloser 24-3P-630 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | LBS 24-3P-630 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | LTD 24-1P-600 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| F | Vật liệu | |||
| 1 | Xà XIG-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 3 | Xà XIT2-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà XIG1-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XIN-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Xà XIN24-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 8 | Xà COM24Đ-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Xà ghép SAT/COM 24-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Dây C38-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,81 | Km |
| 11 | Dây AC95-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,01 | Km |
| 12 | Dây AC120-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,74 | Km |
| 13 | Dây ACX120-dốc10-M-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | Km |
| 14 | Dây ACX185-dốc10-M-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,76 | Km |
| 15 | Dây A240-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,16 | Km |
| 16 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | Bộ |
| 17 | CĐ treo thủy tinh | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | CĐ treo Polymer | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 19 | Khóa néo 3 Ubulon | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Giáp níu ACXH50-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Giáp níu ACXH120-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 22 | Giáp níu ACXH185-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Đỡ dây TH-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 24 | Dừng dây TH-3U-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| G | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù TT-1P-100 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO3P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 3 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Recloser 24-3P-630 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | LBS 24-3P-630 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | LTD 24-1P-600 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| I | Vật liệu | |||
| 1 | Xà XIG-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 3 | Xà XIT2-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà XIG1-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XIN-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Xà XIN24-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 8 | Xà COM24Đ-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Xà ghép SAT/COM 24-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Dây C38-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8166 | Km |
| 11 | Dây AC95-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0188 | Km |
| 12 | Dây AC120-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,743 | Km |
| 13 | Dây ACX120-dốc10-M-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,549 | Km |
| 14 | Dây ACX185-dốc10-M-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7644 | Km |
| 15 | Dây A240-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1616 | Km |
| 16 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | Bộ |
| 17 | CĐ treo thủy tinh | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | CĐ treo Polymer | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 19 | Khóa néo 3 Ubulon | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Giáp níu ACXH50-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Giáp níu ACXH120-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 22 | Giáp níu ACXH185-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Đỡ dây TH-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 24 | Dừng dây TH-3U-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| J | THU HỒI | |||
| 1 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | BỘ |
| 2 | Trụ 10-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Trụ |
| 3 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Trụ |
| 4 | Trụ 14-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 5 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 6 | Xà XIN-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 7 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Xà XIN24-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Xà XHN28-NP | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Dây A240-dốc10-TC-ĐDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2445 | Km |
| 12 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 13 | CĐ treo thủy tinh | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 14 | CĐ treo Polymer | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Khóa néo 3 Ubulon | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 16 | Khóa néo 5Ubulon | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 17 | Đỡ dây TH-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-3U-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp AC185/240-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| L | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| M | Thiết bị | |||
| 1 | MCB-1P-63 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.391 | Bộ |
| 2 | MCCB-3P-80 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| N | Vật liệu | |||
| 1 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 2 | Móng M10BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 3 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa T10m-ABC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa T8m-ABC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 7 | Trụ D90-Đ-TC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 8 | Trụ 8-Đ-CC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Trụ |
| 9 | Trụ 10-Đ-CC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 10 | Trụ 8-GS-CC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 11 | Trụ 10-GS-CC (A CẤP) | Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 12 | Trụ 8-Đ-2Đ-TC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Trụ |
| 13 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.979 | Bộ |
| 14 | Dây ABC4x50-dốc<15-cao<10-TC-ĐDC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4225 | km |
| 15 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5065 | km |
| 16 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5553 | km |
| 17 | Dây ABC4x95-dốc<15-cao<10-TC-ĐDC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | km |
| 18 | Kẹp đỡ ABC50-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 19 | Kẹp đỡ ABC70-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 20 | Kẹp đỡ ABC95-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 187 | Cái |
| 21 | Kẹp ngừng ABC50-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 22 | Kẹp ngừng ABC70-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | Cái |
| 23 | Kẹp ngừng ABC95-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 237 | Cái |
| 24 | Bulon móc 200 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 312 | Bộ |
| 25 | Bulon móc 300 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 146 | Bộ |
| 26 | Bulon móc 400 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 27 | Bulon móc 550 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 28 | Móc chữ A | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 29 | Dây Duplex 2x10-dốc | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18.743 | M |
| 30 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | Bộ |
| 31 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159 | Bộ |
| 32 | Cáp ABC4x50-HT (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 33 | Cáp ABC4x70-HT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 34 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 35 | Cosse Cu/Al 50-NC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 37 | Cosse Cu/Al 95-NC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | Cái |
| 38 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | Cái |
| 39 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 790 | Cái |
| 40 | Kẹp IPC 95/50 (NC) | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | Cái |
| 41 | Kẹp IPC 95/70 (NC) | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 114 | Cái |
| 42 | Kẹp IPC 95/95 (NC) | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | Cái |
| 43 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 291 | Cái |
| 44 | Kẹp WR 399-NC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Cái |
| 45 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 46 | Ống Nối Cáp ABC 50mm2 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 47 | Ống Nối Cáp ABC 95mm2 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | Cái |
| 48 | Nắp bịt ABC 50 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 49 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | Cái |
| 50 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | Cái |
| 51 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121 | Cuộn |
| 52 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cuộn |
| 53 | Ống PVC 114 lên lưới | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 54 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 215 | Bộ |
| 55 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | Bộ |
| 56 | Hộp PP-KH 3 Pha | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 57 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 58 | Đai thép HPP | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| O | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây C22-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8098 | km |
| 2 | Dây C38-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6545 | km |
| 3 | Dây AV95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9517 | km |
| 4 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,423 | km |
| 5 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | km |
| 6 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 7 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 147 | Cái |
| 9 | Đỡ dây TH-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149 | Bộ |
| 10 | Rack 4-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 11 | Ống PVC 114 lên lưới | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| P | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây C22-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8098 | km |
| 2 | Dây C38-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6545 | km |
| 3 | Dây AV95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9517 | km |
| 4 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,423 | km |
| 5 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,73 | km |
| 6 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 7 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 147 | Cái |
| 9 | Đỡ dây TH-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149 | Bộ |
| 10 | Rack 4-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 11 | Ống PVC 114 lên lưới | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| Q | THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BA-Đ-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | trụ |
| 2 | Trụ 8-Đ-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | trụ |
| 3 | Dây C11-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3745 | km |
| 4 | Dây C14-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,184 | km |
| 5 | Dây C22-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3859 | km |
| 6 | Dây C25-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,223 | km |
| 7 | Dây C38-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6311 | km |
| 8 | Dây C48-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6055 | km |
| 9 | Dây CV22-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2987 | km |
| 10 | Dây CV38-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3705 | km |
| 11 | Dây AC50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1192 | km |
| 12 | Dây AC70-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,709 | km |
| 13 | Dây AC95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1491 | km |
| 14 | Dây AV50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,738 | km |
| 15 | Dây AV70-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6385 | km |
| 16 | Dây AV95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,9169 | km |
| 17 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,64 | km |
| 18 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 406 | Cái |
| 19 | Kẹp IPC 95/50 (KNC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | Cái |
| 20 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 21 | Kẹp IPC 95/95 (KNC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 22 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 23 | Kẹp AC70/95-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 333 | Cái |
| 24 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 544 | Cái |
| 25 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 26 | Kẹp quai 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 764 | Cái |
| 27 | Đỡ dây TH-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | Bộ |
| 28 | Rack 2-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 29 | Rack 3-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 30 | Rack 4-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 410 | Bộ |
| 31 | Ống PVC 114 lên lưới | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 32 | Cáp CV25-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,5 | m |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| T | Thiết bị | |||
| 1 | MBA-3P-250-CC | Cung cấp thiết bị ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18-10-COM | Cung cấp thiết bị ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-400 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| U | Vật liệu | |||
| 1 | Chì 15K (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Sợi |
| 2 | Chì 10K (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 3 | Chì 8K (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 4 | Giá treo 375-ĐĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 7 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 9 | Giáp cổ sứ ĐON-50 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 10 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 11 | Cáp CV120-HT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 174 | m |
| 12 | Cáp CV95-HT | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 756 | m |
| 13 | Kẹp Quai 4/0 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 15 | Quai giả BOC-50/70 (A CẤP KẸP QUAI 4/0 VÀ HOTLINE 2/0) | Cung cấp vật tư còn lại; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 17 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | Cái |
| 18 | Cosse Cu 35-KNC | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 20 | Ống PVC 114 cáp suất | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 21 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Cuộn |
| 22 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Chụp FCO-VXĐ (A CẤP) | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 24 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 26 | Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐB | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| V | Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại | |||
| W | Thiết bị | |||
| 1 | MBA-3P-400-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | MBA-3P-320-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-75-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27-100-BO3P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 5 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-320 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | MCCB-3P-400 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 9 | MBA-3P-400-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 10 | MBA-3P-320-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | MBA-1P-75-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | FCO 27-100-BO3P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 13 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 14 | MCCB-3P-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | MCCB-3P-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | MCCB-3P-320 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | MCCB-3P-400 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| X | Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 3 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 6 | Thùng CD2N-COM-1050 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| Y | THU HỒI | |||
| 1 | MBA-3P-250-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO3P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB-3P-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-350 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-600 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | MCCB-3P-630 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Xà Gian160-TCD-ĐP | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 10 | Xà 28-3OP-ĐP | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 11 | Xà COM28-PI | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 14 | Cáp CV150-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 15 | Cáp CV120-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 16 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 267 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Trạm | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | m |
| 18 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 20 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | Ống PVC 90 cáp suất | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 22 | Chụp LA-VXĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 23 | Chụp FCO-VXĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 25 | Thùng CD2N-COM-1050 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Thùng CD2N-COM-760 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Thay dây dẫn hạ thế (từ AV, AC, CV và M thành ABC) cùng tiết diện, kết hợp xóa kẹp quai lắp hộp phân phối: 11.485m.Bọc hóa đoạn dây dẫn đấu lèo tuyến 475-478:+ Thay dây dẫn trung thế AC240 thành ACXH240: 81,5m.+ Thay cách điện treo bằng thủy tinh thành cách điện treo bằng polymer. Thay trụ không lỗ leo, trụ mục bể không đảm bảo vận hành: 47 vị trí. Chụp đầu sứ cao các nhánh/tuyến trung thế dây trần, và tăng cường tiếp địa lặp lại:+ Tăng cường tiếp địa lặp lại: 193 bộ. Sửa chữa thay đổi hình thức trạm biết áp: Thay đổi hình thức trạm giàn của 08 trạm thành hình thức trạm ngồi (trụ ghép sát). Sửa chữa bổ sung thiết bị chống sét tại đảo Lại Sơn và đảo Hòn Tre:+ Lắp đặt thiết bị chống sét (LA) cho các nhánh/tuyến đường dây trung thế: 20 vị trí.+ Lắp xà Composite 2,4m và bộ quai giả để đấu nối LA. Thay dây duplex (nhánh rẽ khách hàng) bị hư hỏng cách điện các trạm: dây duplex 2x10 chiều dài 18.743m. Sửa biển số trụ hạ thế bị bong tróc sơn, phai mờ màu sơn: 2979 vị trí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công (01 người) | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 15 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây | Còn đang sử sụng tốt | 4 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 7 | Xe tải tải trọng ≥ 3,5T | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi