Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công sửa chữa (RG)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288555-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công sửa chữa (RG)
Số hiệu KHLCNT 20211249342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL NĂM 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 09:22:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,786,078,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,700,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Thay dây dẫn hạ thế (từ AV, AC, CV và M thành ABC) cùng tiết diện, kết hợp xóa kẹp quai lắp hộp phân phối: 11.485m.Bọc hóa đoạn dây dẫn đấu lèo tuyến 475-478:+ Thay dây dẫn trung thế AC240 thành ACXH240: 81,5m.+ Thay cách điện treo bằng thủy tinh thành cách điện treo bằng polymer. Thay trụ không lỗ leo, trụ mục bể không đảm bảo vận hành: 47 vị trí. Chụp đầu sứ cao các nhánh/tuyến trung thế dây trần, và tăng cường tiếp địa lặp lại:+ Tăng cường tiếp địa lặp lại: 193 bộ. Sửa chữa thay đổi hình thức trạm biết áp: Thay đổi hình thức trạm giàn của 08 trạm thành hình thức trạm ngồi (trụ ghép sát). Sửa chữa bổ sung thiết bị chống sét tại đảo Lại Sơn và đảo Hòn Tre:+ Lắp đặt thiết bị chống sét (LA) cho các nhánh/tuyến đường dây trung thế: 20 vị trí.+ Lắp xà Composite 2,4m và bộ quai giả để đấu nối LA. Thay dây duplex (nhánh rẽ khách hàng) bị hư hỏng cách điện các trạm: dây duplex 2x10 chiều dài 18.743m. Sửa biển số trụ hạ thế bị bong tróc sơn, phai mờ màu sơn: 2979 vị trí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tải tải trọng ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công sửa chữa (RG)
Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL NĂM 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-Đ-KVK (A CẤP BULON 22X800)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt35Móng
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Móng
3Móng M14BT-Đ-KVK ( A CẤP BULON 22X800)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Móng
4Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Móng
5Tiếp địa T14-AC50Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt128Bộ
6Tiếp địa T14-AC70-95Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
7Tiếp địa T14-AC120 (A CẤP KẸP WR 835 : 2 CÁI/ BỘ)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt35Bộ
8Tiếp địa LA-3PCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
9Trụ 12-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
10Trụ 12-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Trụ
11Trụ 12-Đ-2Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33Trụ
12Trụ 14-Đ-2Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Trụ
13Trụ 14-GS-2Đ-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Trụ
14Xà XIG2-ĐĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
17Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
18Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
19CĐ treo PolymerCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt69Bộ
20Giáp níu AC50-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
21Giáp níu AC120-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
22Giáp níu AC240-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
23Giáp níu ACXH50-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
24Giáp níu ACXH185-KNC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
25Giáp níu ACXH240-KNC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
26Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
27Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
28Dây ACXH240-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2565Km
29Dây AC120-dốcCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0815Km
30Cáp ACX240-TTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
31Cáp CX25-TTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39m
32Cosse Cu/Al 240-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
33Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
34Kẹp WR 259-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
35Kẹp WR 835-KNC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
36Kẹp WR 909-KNC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
37Kẹp WR 929-KNC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
38Quai giả BOC-95 (A CẤP KẸP QUAI 4/0 VÀ HOTLINE 2/0)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Cái
39Quai giả BOC-120/240 (A CẤP KẸP QUAI 4/0 VÀ HOTLINE 2/0 VÀ KẸP WR 835)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Bộ
40Hotline 2/0 (A CẤP )Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
41Ống Ép AC 95Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
42Ống Ép AC 120Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
43Ống Ép AC 240Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
44Chụp SU24-ĐONT-VCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.028Cái
45Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.023Cái
46Chụp SU24-ĐONT-ĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.045Cái
47Chụp SU24-ĐOIG-VCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt178Cái
48Chụp SU24-ĐOIG-XCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt179Cái
49Chụp SU24-ĐOIG-ĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt175Cái
50Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
51Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
52Bolt 1ĐR16-550Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
53Bolt 2ĐR16-550Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
54Bolt mắt 300Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
55Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
56Băng keo TT-VXĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
C Thiết bị
1LA 18-10-COMCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt66Bộ
D THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
E Thiết bị
1Tụ bù TT-1P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
3LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
4Recloser 24-3P-630Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5LBS 24-3P-630Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6LTD 24-1P-600Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
F Vật liệu
1Xà XIG-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
3Xà XIT2-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Xà XIG1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Xà XIN-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Xà XIN24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
8Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Xà ghép SAT/COM 24-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Dây C38-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,81Km
11Dây AC95-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,01Km
12Dây AC120-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,74Km
13Dây ACX120-dốc10-M-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,55Km
14Dây ACX185-dốc10-M-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,76Km
15Dây A240-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,16Km
16Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt160Bộ
17CĐ treo thủy tinhThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
18CĐ treo PolymerThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42bộ
19Khóa néo 3 UbulonThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
20Giáp níu ACXH50-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
21Giáp níu ACXH120-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
22Giáp níu ACXH185-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
23Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
24Dừng dây TH-3U-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
25Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
26Hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
G SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
H Thiết bị
1Tụ bù TT-1P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
3LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
4Recloser 24-3P-630Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5LBS 24-3P-630Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6LTD 24-1P-600Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
I Vật liệu
1Xà XIG-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
3Xà XIT2-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Xà XIG1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Xà XIN-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Xà XIN24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
8Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Xà ghép SAT/COM 24-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Dây C38-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8166Km
11Dây AC95-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0188Km
12Dây AC120-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,743Km
13Dây ACX120-dốc10-M-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,549Km
14Dây ACX185-dốc10-M-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7644Km
15Dây A240-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1616Km
16Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt160Bộ
17CĐ treo thủy tinhThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
18CĐ treo PolymerThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42bộ
19Khóa néo 3 UbulonThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
20Giáp níu ACXH50-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
21Giáp níu ACXH120-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
22Giáp níu ACXH185-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
23Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
24Dừng dây TH-3U-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
25Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
26Hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
J THU HỒI
1LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12BỘ
2Trụ 10-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Trụ
3Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64Trụ
4Trụ 14-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
5Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
6Xà XIN-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà XIN24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Xà XHN28-NPThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Xà THAP140K-3-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
11Dây A240-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2445Km
12Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
13CĐ treo thủy tinhThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52bộ
14CĐ treo PolymerThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
15Khóa néo 3 UbulonThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt46bộ
16Khóa néo 5UbulonThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
17Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
18Dừng dây TH-3U-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
19Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
20Kẹp AC185/240-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
L PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
M Thiết bị
1MCB-1P-63 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.391Bộ
2MCCB-3P-80 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
N Vật liệu
1Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Móng
2Móng M10BT-Đ-KVKCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Móng
3Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
4Móng M10BT-GS-KVKCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
5Tiếp địa T10m-ABCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
6Tiếp địa T8m-ABCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Trụ D90-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
8Trụ 8-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Trụ
9Trụ 10-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
10Trụ 8-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
11Trụ 10-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
12Trụ 8-Đ-2Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Trụ
13Biển số trụ HTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.979Bộ
14Dây ABC4x50-dốc<15-cao<10-TC-ĐDC (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4225km
15Dây ABC4x70-dốcCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5065km
16Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5553km
17Dây ABC4x95-dốc<15-cao<10-TC-ĐDC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4km
18Kẹp đỡ ABC50-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
19Kẹp đỡ ABC70-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Cái
20Kẹp đỡ ABC95-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt187Cái
21Kẹp ngừng ABC50-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
22Kẹp ngừng ABC70-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt89Cái
23Kẹp ngừng ABC95-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt237Cái
24Bulon móc 200Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt312Bộ
25Bulon móc 300Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt146Bộ
26Bulon móc 400Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
27Bulon móc 550Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
28Móc chữ ACung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
29Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18.743M
30Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt95Bộ
31Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt159Bộ
32Cáp ABC4x50-HT (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9m
33Cáp ABC4x70-HTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9m
34Cáp ABC4x95-HTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt225m
35Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
36Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
37Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt108Cái
38Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt128Cái
39Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt790Cái
40Kẹp IPC 95/50 (NC)Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt210Cái
41Kẹp IPC 95/70 (NC)Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt114Cái
42Kẹp IPC 95/95 (NC)Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt116Cái
43Kẹp WR 379-NCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt291Cái
44Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Cái
45Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Cái
46Ống Nối Cáp ABC 50mm2Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
47Ống Nối Cáp ABC 95mm2Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt68Cái
48Nắp bịt ABC 50Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Cái
49Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt92Cái
50Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt162Cái
51Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt121Cuộn
52Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Cuộn
53Ống PVC 114 lên lướiCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
54Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt215Bộ
55Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt125Bộ
56Hộp PP-KH 3 PhaCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
57Cáp CV25-HTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt77m
58Đai thép HPPCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
O THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây C22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8098km
2Dây C38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6545km
3Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9517km
4Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423km
5Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2km
6Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
7ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
8Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt147Cái
9Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt149Bộ
10Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Bộ
11Ống PVC 114 lên lướiThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Hộp phân phối 9-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
P SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây C22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8098km
2Dây C38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6545km
3Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9517km
4Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423km
5Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,73km
6Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
7ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
8Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt147Cái
9Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt149Bộ
10Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
11Ống PVC 114 lên lướiThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Hộp phân phối 9-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
Q THU HỒI
1Trụ BA-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5trụ
2Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7trụ
3Dây C11-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3745km
4Dây C14-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,184km
5Dây C22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3859km
6Dây C25-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,223km
7Dây C38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6311km
8Dây C48-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6055km
9Dây CV22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2987km
10Dây CV38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3705km
11Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1192km
12Dây AC70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,709km
13Dây AC95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1491km
14Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,738km
15Dây AV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,6385km
16Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,9169km
17Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,64km
18Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt406Cái
19Kẹp IPC 95/50 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt104Cái
20Kẹp IPC 95/70 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
21Kẹp IPC 95/95 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
22Kẹp AC35/50-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
23Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt333Cái
24Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt544Cái
25ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Cái
26Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt764Cái
27Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt57Bộ
28Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
29Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
30Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt410Bộ
31Ống PVC 114 lên lướiThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
32Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,5m
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
S PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
T Thiết bị
1MBA-3P-250-CCCung cấp thiết bị ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp thiết bị ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6MCCB-3P-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
U Vật liệu
1Chì 15K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Sợi
2Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
3Chì 8K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
4Giá treo 375-ĐĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
7Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
8Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
9Giáp cổ sứ ĐON-50Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Cái
10Cáp CX25-TTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
11Cáp CV120-HTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt174m
12Cáp CV95-HTCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt756m
13Kẹp Quai 4/0 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
14Kẹp hotline 2/0 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
15Quai giả BOC-50/70 (A CẤP KẸP QUAI 4/0 VÀ HOTLINE 2/0)Cung cấp vật tư còn lại; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16Cosse Cu 120-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Cái
17Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt168Cái
18Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
19Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
20Ống PVC 114 cáp suấtCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
21Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Cuộn
22Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
23Chụp FCO-VXĐ (A CẤP)Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
24Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
25Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
26Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐBCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
27Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư ; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
V Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại
W Thiết bị
1MBA-3P-400-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
2MBA-3P-320-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3MBA-1P-75-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
5LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
6MCCB-3P-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7MCCB-3P-320Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8MCCB-3P-400Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
9MBA-3P-400-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
10MBA-3P-320-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11MBA-1P-75-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
12FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
13LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
14MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
15MCCB-3P-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16MCCB-3P-320Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
17MCCB-3P-400Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
X Vật liệu
1Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
2Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt192m
3Kẹp Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
4Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
5Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
6Thùng CD2N-COM-1050Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
Y THU HỒI
1MBA-3P-250-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5MCCB-3P-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6MCCB-3P-350Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7MCCB-3P-600Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8MCCB-3P-630Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Xà Gian160-TCD-ĐPThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
10Xà 28-3OP-ĐPThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
11Xà COM28-PIThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
12Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
14Cáp CV150-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt105m
15Cáp CV120-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42m
16Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt267m
17Dây tiếp địa TrạmThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt89m
18Kẹp Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
19Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
20Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
21Ống PVC 90 cáp suấtThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
22Chụp LA-VXĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
23Chụp FCO-VXĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
24Chụp MBA-ĐUNG-VXĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
25Thùng CD2N-COM-1050Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
26Thùng CD2N-COM-760Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Thay dây dẫn hạ thế (từ AV, AC, CV và M thành ABC) cùng tiết diện, kết hợp xóa kẹp quai lắp hộp phân phối: 11.485m.Bọc hóa đoạn dây dẫn đấu lèo tuyến 475-478:+ Thay dây dẫn trung thế AC240 thành ACXH240: 81,5m.+ Thay cách điện treo bằng thủy tinh thành cách điện treo bằng polymer. Thay trụ không lỗ leo, trụ mục bể không đảm bảo vận hành: 47 vị trí. Chụp đầu sứ cao các nhánh/tuyến trung thế dây trần, và tăng cường tiếp địa lặp lại:+ Tăng cường tiếp địa lặp lại: 193 bộ. Sửa chữa thay đổi hình thức trạm biết áp: Thay đổi hình thức trạm giàn của 08 trạm thành hình thức trạm ngồi (trụ ghép sát). Sửa chữa bổ sung thiết bị chống sét tại đảo Lại Sơn và đảo Hòn Tre:+ Lắp đặt thiết bị chống sét (LA) cho các nhánh/tuyến đường dây trung thế: 20 vị trí.+ Lắp xà Composite 2,4m và bộ quai giả để đấu nối LA. Thay dây duplex (nhánh rẽ khách hàng) bị hư hỏng cách điện các trạm: dây duplex 2x10 chiều dài 18.743m. Sửa biển số trụ hạ thế bị bong tróc sơn, phai mờ màu sơn: 2979 vị trí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công (01 người) 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 15 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Còn đang sử sụng tốt2
2 Kiềm ép thủy lực Còn đang sử sụng tốt2
3 Ba lăng ≥ 1T Còn đang sử sụng tốt2
4 Máy đo điện trở cách điện Còn đang sử sụng tốt1
5 Tời, kích căng dây Còn đang sử sụng tốt4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T Còn đang sử sụng tốt2
7 Xe tải tải trọng ≥ 3,5T Còn đang sử sụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->