Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106329-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211152404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 09:18:00 đến ngày 2022-01-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành điện; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤1,25 m3, (có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV, ( có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp
Nhà văn hóa tiểu khu Chè Đen 1, thị trấn Nông Trường Mộc Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 40, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Thịnh Sơn La; địa chỉ: Số nhà 53, tiểu khu 4, Thị Trấn Mộc Châu, Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mộc Châu; địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu; địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu; địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 40, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo Điều 83 (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng) và Điều 95 (điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7705100m3
2Ván khuôn móng cột0,1252100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,251m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,3166m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,6767m3
6Ván khuôn móng cột0,5384100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,072tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8549tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,0922100m3
10Mua đất về đắp cả vận chuyển17,1m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,9175m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4285m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14,8564m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,067m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5108100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1157tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8428tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB305,6166m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,8182m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,8055m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XMPCB30 mác 75.39,8943m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XMPCB30 mác 75.33,77m2
C PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,5544m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2296tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6076tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,8281100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB3010,2993m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2941tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2584tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9966tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0809100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB3027,312m3
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,5495100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,5782tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1136tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB301,084m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,029tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0908tấn
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1774100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 47,7923m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7608m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4385m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50.374,6425m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5,1185m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50.217,137m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.30,492m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.45,492m2
6Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.174,1392m2
7Trát xà dầm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.68,8108m2
8Đắp phào đơn, vữa XMPCB30 mác 75.77,02m
9Đắp phào kép, vữa XMPCB30 mác 75.6,6m
10Trát gờ chỉ, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.85,2m
11Đắp hàng chữ tên nhà văn hoá1bộ
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 192,5235m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XMPCB30 mác 75.44,8476m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XMPCB30 mác 75.206,7124m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2251,56m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ496,1672m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ400,288m2
18Khuôn cửa kép (khuôn thép) bao gồm cả sơn theo yêu cầu110,98m
19Cửa đi pa nô + kính khung thép bảo gồm cả sơn14,697m2
20Cửa sổ kính khung thép bảo gồm cả sơn17,316m2
21Khóa chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi5cái
22Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 đã sơn theo Y/c kỹ thuật107,808kg
23Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB3019,928m2
E PHẦN ĐIỆN:
1Giá đón điện1bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm295m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2250m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm295m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 330m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
11Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc1cái
12Tủ điện tổng 300x200mm1cái
13Tủ điện phòng 200x150mm1cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần5bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
20Đóng cọc đã có sẵn2cọc
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8m3
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm9m
23Hộp đựng bình chữa cháy1cái
24Bình cứu hoả MFZ43Bình
25Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy1cái
F CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường8m3
3Đóng cọc đã có sẵn6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm26m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà loại dây thép D10mm90m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
8Thép chữ C D10 L=20030cái
9Thép dẹt 40x43cái
10Miếng chì đệm3cái
11Bu lông M12x256cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm0,06100m
G VI. THOÁT NƯỚC MÁI:
1Rọ chắn rác D1106cái
2Ống lồng PVC D90 L=3006cái
3Đai thép giữ hộp giảm tốc6cái
4Đai giữ ống30cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm0,06100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,3100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm6cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm12cái
H SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III8,4313100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,955,0111100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,42100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3,42100m3
I KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9192100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,796m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 25,179m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, xi măng PCB3038,705m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,5351100m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.102,3446m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,3145100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3145100m3
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,1635100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành điện; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤1,25 m3, (có hóa đơn)1
2 Máy ủi 110CV, ( có hóa đơn)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít1
4 Máy trộn vữa ≥150 Lít1
5 Đầm bàn ≥1Kw2
6 Đầm dùi ≥1,5 KW2
7 Đầm cóc Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 KW2
9 Máy hàn ≤ 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->