Gói thầu: Sửa chữa lớn Hệ thống thiết bị quan trắc NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát phục vụ kết nối trực tuyến tín hiệu về Trung tâm kiểm soát an toàn công trình trên bậc thang thủy điện sông Đà tại Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106877-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lớn Hệ thống thiết bị quan trắc NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát phục vụ kết nối trực tuyến tín hiệu về Trung tâm kiểm soát an toàn công trình trên bậc thang thủy điện sông Đà tại Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211285277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 09:41:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,204,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có quy mô đáp ứng yêu cầu. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán thanh lý hơp đồng, Hóa đơn photo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết nhà thầu và nhà sản xuất các thiết bị tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong gói thầu này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của chủ đầu tư với các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn Hệ thống thiết bị quan trắc NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát phục vụ kết nối trực tuyến tín hiệu về Trung tâm kiểm soát an toàn công trình trên bậc thang thủy điện sông Đà tại Sơn La
Sửa chữa lớn Hệ thống thiết bị quan trắc NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát phục vụ kết nối trực tuyến tín hiệu về Trung tâm kiểm soát an toàn công trình trên bậc thang thủy điện sông Đà tại Sơn La
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc các tài liệu khác tương đương khi giao hàng đối với hàng hóa có yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào giao hàng chân công trình tại Nhà máy thủy điện Bản Chát ở xã Mường Kim, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu và Nhà máy thủy điện Huội Quảng ở xã Chiềng Lao, huyện Mường La, tỉnh Sơn La sau khi bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 36 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho Router và Thiết bị đo khe hở Crackmeter Trường hợp, trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang, Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát; Điện thoại (+84) 213 2489565; Fax: (+84) 213 3783579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát; Điện thoại: (+84) 213 6507816; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024. 3768.6611 và Địa chỉ mail của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Router1BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Huội Quảng về Trung tâm KSATCT Sơn La
2Dây mạng Cat 6e100mTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Huội Quảng về Trung tâm KSATCT Sơn La
3Đầu cos mạng Cat 6e1túiTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Huội Quảng về Trung tâm KSATCT Sơn La
4Máy tính trạm1bộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống hiện hữu của NMTĐ Huội Quảng
5Thiết bị đo khe hở Crackmeter20cáiTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống hiện hữu của NMTĐ Huội Quảng
6Cáp tín hiệu600mTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống hiện hữu của NMTĐ Huội Quảng
7Đầu dò cảm biến đo nghiêng trong hố khoan1cáiTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống hiện hữu của NMTĐ Huội Quảng
8Ống gen nhựa luồn cáp600mTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống hiện hữu của NMTĐ Huội Quảng
9Router1BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Bản Chát về Trung tâm KSATCT tại Sơn La
10Trạm thu thập và xử lý dữ liệu Dataloger3TrạmTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Bản Chát về Trung tâm KSATCT tại Sơn La
11Cáp điện 220VAC200mTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Bản Chát về Trung tâm KSATCT tại Sơn La
12Dây mạng Cat 6e200mTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Bản Chát về Trung tâm KSATCT tại Sơn La
13Đầu cos mạng Cat 6e1TúiTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ kết nối truyền tín hiệu từ NMTĐ Bản Chát về Trung tâm KSATCT tại Sơn La
14Máy tính trạm1BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
15Bộ tách ghép kênh Multiplexer3BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
16Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện3BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
17Bộ đổi nguồn có ắc quy3BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
18Bộ đổi nguồn AC/DC5BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
19Bộ chuyển đổi RS232 to RJ453BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
20Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 to RS48518BộTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
21Thiết bị đo khe hở Crackmeter40CáiTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
22Cáp tín hiệu1.000mTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
23Ống gen nhựa luồn cáp900mTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
24Hộp thép bảo vệ thiết bị loại 130HộpTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
25Hộp thép bảo vệ thiết bị loại 235HộpTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
26Biển tên200CáiTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
27Thẻ rút nhựa dùng để đánh dấu dây cáp1.500CáiTheo mô tả tại Chương V E-HSMTThiết bị phục vụ sửa chữa hiện hữu của NMTĐ Bản Chát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có quy mô đáp ứng yêu cầu. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán thanh lý hơp đồng, Hóa đơn photo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết nhà thầu và nhà sản xuất các thiết bị tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong gói thầu này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của chủ đầu tư với các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->