Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa (Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282581-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa (Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20211282527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 11:08:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,764,662,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,400,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa (Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang năm 2022)
Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Trương Hoài Phương - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0963.097.999 – 0949.917.141 E - mail: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1Xà XIT-ĐĐ-KBOLTThi công đúng theo BVTK166Bộ
2Xà XIN-NĐ-KBOLTThi công đúng theo BVTK7Bộ
3CĐ treo TT24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo BVTK45Bộ
4Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo BVTK155Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo BVTK332Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công đúng theo BVTK235Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1Xà XIT-ĐĐ-KBOLTThi công đúng theo BVTK166Bộ
2Xà XIN-NĐ-KBOLTThi công đúng theo BVTK7Bộ
3CĐ treo TT24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo BVTK45Bộ
4Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo BVTK155Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo BVTK332Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công đúng theo BVTK235Bộ
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CẤP MỚI
1Móng M12-2b (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK57Bộ
2Móng M10-2b (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK22Bộ
3Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp một phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK621Bộ
4Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công đúng theo BVTK57Bộ
5Trụ 10-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công đúng theo BVTK22Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK435Bộ
7Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK189Bộ
8Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK159Bộ
9Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK458Bộ
10Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK192Bộ
11Bolt 2ĐR16-350Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Bộ
12Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK79Bộ
13Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK19,36Bộ
14Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3,16Bộ
15Xà THAP140K-3-NĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK159Bộ
16Xà THAP140Đ-3-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
17Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
18Chụp SU24-ĐONT-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK340Bộ
19Chụp SU24-ĐOIG-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK37Bộ
20Chụp SU24-ĐONT-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK59Bộ
21Chụp SU24-ĐOIG-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
22Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK316Mét
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI
1Trụ 12-Đ-MK-CGThi công đúng theo BVTK57Bộ
2Trụ 10-Đ-MK-CGThi công đúng theo BVTK22Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo BVTK421Bộ
4Dây NXĐ-CD-KEP-12Thi công đúng theo BVTK189Bộ
5Bolt 1ĐR16-50Thi công đúng theo BVTK332Bộ
6Bolt 1ĐR16-250Thi công đúng theo BVTK636Bộ
7Bolt 1ĐR16-300Thi công đúng theo BVTK7Bộ
8Bolt 2ĐR16-300Thi công đúng theo BVTK14Bộ
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1Rack 2-200Thi công đúng theo BVTK83Bộ
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1Rack 2-200Thi công đúng theo BVTK83Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CẤP MỚI
1MCB 1P-40A thuộc HPP - (A cấp CB)Thi công đúng theo BVTK99Bộ
2Móng M8-a (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK100Bộ
3Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp một phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK394Bộ
4Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK154Bộ
5Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK56Bộ
6Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công đúng theo BVTK100Bộ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK375Bộ
8Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
9Dây NXĐ-KCD-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Bộ
10Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK710Bộ
11Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK191Bộ
12Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK98Bộ
13Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK20Bộ
14Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK657Bộ
15Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK136Bộ
16Dây ABC2x50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK35.705,5Mét
17Cáp ABC2x50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK408Mét
18Cổ dê chằng 230Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK38Bộ
19Thanh nối PL 180Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK78Bộ
20Kẹp ngừng ABC 50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK62Bộ
21Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK102Bộ
22Biển số trụ HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK100Bộ
23Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.604Bộ
24Kẹp đầu cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK52Bộ
25Ống Nối Cáp ABC 50Mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
26Kẹp WR 279-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK64Bộ
27Băng Keo Cách Điện (3 Màu Vàng, Xanh, Đỏ)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK200,6Cuộn
28Hộp phân phối 6-1P3D (phần vật liệu)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK99Bộ
29Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK332Bộ
30Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK498Mét
31Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3,32Bộ
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI
1Trụ 8-Đ-MK-CGThi công đúng theo BVTK83Bộ
2Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công đúng theo BVTK362Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-KEP-10Thi công đúng theo BVTK32Bộ
4Dừng pha AV-300Thi công đúng theo BVTK31Bộ
5Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo BVTK351Bộ
6Rack 2-200Thi công đúng theo BVTK738Bộ
7Dây AC50-dốcThi công đúng theo BVTK35.705,5Mét
8Dây AV50-dốcThi công đúng theo BVTK35.705,5Mét
9Cáp CV50-HTThi công đúng theo BVTK208Mét
10Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo BVTK218Bộ
11Kẹp IPC 95/35-NCThi công đúng theo BVTK840Bộ
12Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công đúng theo BVTK348Bộ
I THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo BVTK3Bộ
2LA 18-10-COMThi công đúng theo BVTK3Bộ
3MBA-1P-37-TCThi công đúng theo BVTK2Bộ
4MBA-1P-15-TCThi công đúng theo BVTK1Bộ
J THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo BVTK3Bộ
2LA 18-10-COMThi công đúng theo BVTK3Bộ
3MBA-1P-37-TCThi công đúng theo BVTK2Bộ
4MBA-1P-15-TCThi công đúng theo BVTK1Bộ
K VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1Xà COM08-ĐĐThi công đúng theo BVTK3Bộ
2Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo BVTK3Bộ
3Cáp CV50-HTThi công đúng theo BVTK3Bộ
4Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo BVTK3Bộ
5Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo BVTK3Bộ
6Cáp CX25-TTThi công đúng theo BVTK18Bộ
7Ống PVC 90Thi công đúng theo BVTK3Bộ
L VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1Xà COM08-ĐĐThi công đúng theo BVTK3Bộ
2Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo BVTK3Bộ
3Cáp CV50-HTThi công đúng theo BVTK3Bộ
4Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo BVTK3Bộ
5Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo BVTK3Bộ
6Cáp CX25-TTThi công đúng theo BVTK18Bộ
7Ống PVC 90Thi công đúng theo BVTK3Bộ
M VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP - CẤP MỚI
1Quai giả TRAN-95 KKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
2Tiếp địa Treo≤100-12-ĐNCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK26Bộ
3Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK26Bộ
N VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP - THU HỒI
1Tiếp địa Treo≤100-12-ĐNThi công đúng theo BVTK3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Đội trưởng thi công 1 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn3
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc2
4 Máy đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện1
5 Tời, kích căng dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->