Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (các hạng mục bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105169-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (các hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220105053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + Vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 14:05:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,415,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng ốp gỗ hoặc lắp đặt màn hình LED trong đó:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng ốp gỗ công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.167.000.000 đồng và Ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình led có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.923.500.000 đồng;Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.181.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.181.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Có chứng nhận đào tạo lắp đặt, hiệu chỉnh màn hình LED do hãng sản xuất cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (các hạng mục bổ sung)
Bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Trụ sở khu hành chính mới huyện Bảo Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện + Vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty tư vấn xây dựng ATP và xây dựng Hà Nội D&T. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUNG XƯƠNG MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG TẦNG 6 NHÀ B, TRỰC TUYẾN NHÀ C
1Tấm nhựa PVC giả đáTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT60,71m2
2Dán tấm nhựa PVC giả đáTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT60,71m2
3Cáp liên kết tín hiệuTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT440sợi
4Card thuTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT84cái
5NguồnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT56cái
6Card màn hìnhTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT4cái
7Lắp đặt bộ chuyển đổiTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu CAT 5Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT630m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (4x6)mm2Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT44m
10Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT20m
11Lắp đặt dây điện nối các module 2x1.5mmTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT200m
12Lắp đặt tủ điện 300x400Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT2hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2cái
14Lắp đặt khởi động từTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2cái
15Đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2cái
16Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy tính điều khiểnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2thiết bị
17Gia công khung viền thép hộp 30x60x1.4, 20x40x1.4Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,198tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,198tấn
B MÀN HÌNH LED SẢNH NHÀ A,B,C
1Cáp liên kết tín hiệuTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT246sợi
2Card thuTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT42cái
3NguồnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT42cái
4Card màn hìnhTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT6cái
5Lắp đặt bộ chuyển đổiTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT3bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu CAT 5Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT390m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (4x6)mm2Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT60m
8Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT30m
9Lắp đặt dây điện nối các module 2x1.5mmTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT145m
10Lắp đặt tủ điện 300x400Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT3hộp
11Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương 5 E-HSMT3cái
12Lắp đặt khởi động từTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT3cái
13Đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT3cái
14Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy tính điều khiểnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT3thiết bị
15Gia công khung viền thép hộp 30x60x1.4, 20x40x1.4Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,311tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,311tấn
C ỐP GỖ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG CHỜ, HOA SẮT CỬA SỐ TẦNG 1
1Vách kính ARTWINDOW kính an toàn 6.38ly (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT15,954m2
2Cửa sổ mở hất 2 cánh ARTWINDOW kính an toàn 6.38ly (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT1,716m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,147100m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,05tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,05tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT3,2641m2
7Gia công khung sắt hộp 40x40x1mm, 20x20x1mmTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,268tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,062tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT47,135m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT44,0381m2
11ốp lam gỗTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2.051,09md
12ốp gỗ tường, tấm MDF lõi xanh chống ẩm dày 15mm hoàn thiện veneer màu gỗ óc chóTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT521,52m2
13Gia công hệ khung chịu lực 20x40x1.4Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,297tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,297tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT27,0491m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT0,117tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT50,34m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT16,51m2
19Cửa đi gỗ công nghiệpTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2,614m2
20Khuôn cửa gỗ, khuôn đơnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT6m
21Nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT12m
22Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT61m
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT2,6141m2
24Phào chân tườngTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT227,81m
25Nẹp khuôn cửa đi, cừa sổTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT162,53m
26Nẹp bo đỉnh vách ốp veneer chân vách kínhTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT38,58m
27Cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT13,6m2
28Bản lề âm cửaTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT21bộ
29Tủ tài liệuTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT57,3m2
30Mặt bậc ô cửa văn thưTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT9,04m
31Gas 410A (nạp bổ sung)Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT22kg
32Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT9cái
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT9máy
34Phào cổ trầnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT102,72md
D MÀN HÌNH LED SẢNH NHÀ A,B,C
1LED Modul P3 Full Color Hội trường Nhà BTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT240module
2LED Modul P3 Full Color Phòng họp trực tuyếnTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT200module
3LED Modul P5 Full Color Nhà ATheo yêu cầu chương 5 E-HSMT63module
4LED Modul P5 Full Color Nhà CTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT63module
5LED Modul P5 Full Color Nhà BTheo yêu cầu chương 5 E-HSMT120module
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng ốp gỗ hoặc lắp đặt màn hình LED trong đó:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng ốp gỗ công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.167.000.000 đồng và Ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình led có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.923.500.000 đồng;Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.181.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.181.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.44
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Có chứng nhận đào tạo lắp đặt, hiệu chỉnh màn hình LED do hãng sản xuất cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
2 Máy khoan Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu2
3 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->