Gói thầu: Gói thầu số 1: Trang trí hoa, cây cảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Trang trí hoa, cây cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố chi cho các hoạt động kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 13:59:00 đến ngày 2022-01-13 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,519,688,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí hoa, cây xanh cho Tết Nguyên Đán hoặc các lễ hội ( Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT và Quyết định phê duyệt dự toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc hoặc nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trang trí hoa cảnh, cây cảnh ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công các mô hình nghệ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc hoặc nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trang trí hoa cảnh, cây cảnh ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc hoặc nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trang trí hoa cảnh, cây cảnh ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc cây xanh, cây cảnh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo vệ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Trang trí hoa, cây cảnh Trang trí hoa, cây cảnh phục vụ Tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 tại các đảo giao thông, một số tuyến đường lớn và khuôn viên trụ sở một số cơ quan thành phố trên địa bàn các quận Hồng Bàng, Lê Chân, Kiến An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách thành phố chi cho các hoạt động kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2016, 2017,2018,2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị ( Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan (25 cây/m2) | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan (25 cây/m2) | 100m2 | 2,5888 | Hai đảo giao thông khu vực cầu Lạc Long ( Quận Hồng Bàng) |
| 2 | Trồng hoàn trả cỏ nhung do mở rộng diện tích trang trí | Trồng hoàn trả cỏ nhung do mở rộng diện tích trang trí | 100m2 | 2,5888 | Hai đảo giao thông khu vực cầu Lạc Long ( Quận Hồng Bàng) |
| 3 | Trồng cây Hoa Giấy vào ly XM trắng D1000 (10 cây/ly) | Trồng cây Hoa Giấy vào ly XM trắng D1000 (10 cây/ly) | Ly | 30 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 4 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 30 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 5 | Trồng hoa Cúc vàng Hà Lan vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Cúc vàng Hà Lan vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 36 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 6 | Ly XM trắng tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng tính 1/5 đơn giá | ly | 36 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 7 | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 4 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 8 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 4 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 9 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 6 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 10 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 6 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 11 | Trồng hoa Trạng nguyên vào ly XM trắng D1000 (20 cây/ly) | Trồng hoa Trạng nguyên vào ly XM trắng D1000 (20 cây/ly) | ly | 6 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 12 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 6 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 13 | Trồng thảm hoa Cúc vàng Hà Lan (25 cây/m2) | Trồng thảm hoa Cúc vàng Hà Lan (25 cây/m2) | 100m2 | 0,51 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 14 | Trồng hoa Trạng nguyên vào ly D1200 (25 cây/ly) | Trồng hoa Trạng nguyên vào ly D1200 (25 cây/ly) | ly | 12 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 15 | Ly XM trắng D1200 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1200 tính 1/5 đơn giá | ly | 12 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 16 | Trồng hoa Cúc vàng Hà lan vào ly D1200 (60 cây/ly) | Trồng hoa Cúc vàng Hà lan vào ly D1200 (60 cây/ly) | ly | 3 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 17 | Ly Xm trắng tính 1/5 đơn giá | Ly Xm trắng tính 1/5 đơn giá | ly | 3 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 18 | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan vào ly D1200 (60 cây/ly) | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan vào ly D1200 (60 cây/ly) | ly | 3 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 19 | Ly Xm trắng D1200 tính 1/5 đơn giá | Ly Xm trắng D1200 tính 1/5 đơn giá | ly | 3 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 20 | Trồng hoa Trạng nguyên vào chậu , kích thước chậu 30x30cm | Trồng hoa Trạng nguyên vào chậu , kích thước chậu 30x30cm | chậu | 800 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 21 | Chậu nhựa D330 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D330 tính 1/2 đơn giá | chậu | 800 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 22 | Hoàn trả thảm cỏ nhung do mở rộng diện tích trang trí (tận dụng lại 50%) | Hoàn trả thảm cỏ nhung do mở rộng diện tích trang trí (tận dụng lại 50%) | 100m2 | 0,51 | Khu vực cầu Hoàng Văn Thụ ( Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng) |
| 23 | Lắp đặt cây hoa sắt số 4 | Lắp đặt cây hoa sắt số 4 | tấn | 1,2592 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 24 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 4 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 4 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,6296 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 89,92 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 26 | Bulong L20 M300 (8 bộ/cây) | Bulong L20 M300 (8 bộ/cây) | bộ | 64 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 27 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 64 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 28 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 56 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 29 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 32 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 30 | Trồng hoa Phong lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Phong lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 32 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 31 | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 8 | Khu vực đường Bùi Viện ( Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 32 | Trồng hoa Đỗ quyên vào ly Xm trắng D1000 (30 cây/ly) | Trồng hoa Đỗ quyên vào ly Xm trắng D1000 (30 cây/ly) | ly | 4 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 33 | Ly trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 4 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 34 | Trồng hoa Trạng Nguyên vào ly Xm trắng D1000 (20 cây/ly) | Trồng hoa Trạng Nguyên vào ly Xm trắng D1000 (20 cây/ly) | ly | 4 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 35 | Ly trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 4 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 36 | Trang trí hoa Đỗ Quyên vào chậu sứ D600 (8 cây/chậu) | Trang trí hoa Đỗ Quyên vào chậu sứ D600 (8 cây/chậu) | chậu | 10 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 37 | Chậu sứ D600 tính 1/2 đơn giá | Chậu sứ D600 tính 1/2 đơn giá | chậu | 10 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 38 | Trồng hoa Phong lữ vào chậu sứ D600 (14 cây/chậu) | Trồng hoa Phong lữ vào chậu sứ D600 (14 cây/chậu) | chậu | 12 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 39 | Chậu sứ D600 tính 1/2 đơn giá | Chậu sứ D600 tính 1/2 đơn giá | chậu | 12 | Khu vực Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 40 | Trồng hoa Trạng Nguyên vào chậu nhựa D330 (1 cây/chậu) | Trồng hoa Trạng Nguyên vào chậu nhựa D330 (1 cây/chậu) | chậu | 120 | Khu vực cột cờ bồn hoa Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 41 | Chậu nhựa D330 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D330 tính 1/2 đơn giá | chậu | 120 | Khu vực cột cờ bồn hoa Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 42 | Trồng thảm hoa Phong Lữ (20 cây/m2) | Trồng thảm hoa Phong Lữ (20 cây/m2) | 100m2 | 0,15 | Khu vực cột cờ bồn hoa Ủy ban nhân dân thành phố ( Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 43 | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan (25 cây/m2) | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan (25 cây/m2) | 100m2 | 0,0942 | Khu vực Sân vườn Văn Phòng Thành ủy ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 44 | Trồng hoa Phong lữ (20 cây/m2) | Trồng hoa Phong lữ (20 cây/m2) | 100m2 | 0,0506 | Khu vực Sân vườn Văn Phòng Thành ủy ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 45 | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | 100m2 | 1,1 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 46 | Trồng hoàn trả thảm cỏ nhung (tận dụng 50%) | Trồng hoàn trả thảm cỏ nhung (tận dụng 50%) | 100m2 | 1,1 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 47 | Sản xuất cây hoa sắt số 2 và 3 | Sản xuất cây hoa sắt số 2 và 3 | tấn | 0,8959 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 48 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2 và 3 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2 và 3 | tấn | 0,8959 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 49 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,4479 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 39,55 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 51 | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | bộ | 40 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 52 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | chậu | 120 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 53 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 120 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 54 | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 10 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 55 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 10 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 56 | Lắp đặt cây hoa sắt số 4 | Lắp đặt cây hoa sắt số 4 | tấn | 0,4722 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 57 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 4 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 4 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,2361 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 33,72 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 59 | Bulong L20 M300 (8 bộ/cây) | Bulong L20 M300 (8 bộ/cây) | bộ | 24 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 60 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 24 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 61 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 24 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 62 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 12 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 63 | Trồng hoa Phong lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Phong lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 12 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 64 | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 3 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 65 | Sản xuất cây hoa sắt số 6 | Sản xuất cây hoa sắt số 6 | tấn | 0,9556 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 66 | Lắp đặt cây hoa sắt số 6 | Lắp đặt cây hoa sắt số 6 | tấn | 0,9556 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 67 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 6 ( tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 6 ( tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,4778 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 58,68 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 69 | Bu long L20 M300 (08bộ/cây) | Bu long L20 M300 (08bộ/cây) | bộ | 16 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 70 | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 6 (kích thước 1.6x0.4x0.6) | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 6 (kích thước 1.6x0.4x0.6) | m3 | 1,536 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 71 | Trồng hoa Đỗ Quyên Trung Quốc vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ Quyên Trung Quốc vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 6 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 72 | Trồng hoa Dạ Yến Thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ Yến Thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 16 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 73 | Trồng hoa Phong Lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Phong Lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 8 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 74 | Trồng hoa Thu Hải Đường vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Thu Hải Đường vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 16 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 75 | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Sôn đỏ Thái Lan vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 4 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 76 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 4 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 77 | Trồng hoa Trạng Nguyên vào ly XM trắng D1000 (20 cây/ly) | Trồng hoa Trạng Nguyên vào ly XM trắng D1000 (20 cây/ly) | ly | 4 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 78 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 4 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 79 | Trồng hoa Cúc Vạn Thọ vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Cúc Vạn Thọ vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 12 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 80 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 12 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 81 | Trồng hoa Phong Lữ vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Phong Lữ vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 4 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 82 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 4 | Khu vực Đảo giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 83 | Trồng thảm hoa Phong Lữ | Trồng thảm hoa Phong Lữ | 100m2 | 1,27 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 84 | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | 100m2 | 1,269 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 85 | Xếp chậu D330 trồng hoa Trạng Nguyên trang trí trong đảo tròn | Xếp chậu D330 trồng hoa Trạng Nguyên trang trí trong đảo tròn | chậu | 288 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 86 | Chậu nhựa D330 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D330 tính 1/2 đơn giá | chậu | 288 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 87 | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | 100m2 | 1,6 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 88 | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | Trồng thảm hoa Sôn đỏ Thái Lan | 100m2 | 1,6 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 89 | Trồng hoa Đỗ Quyên vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Đỗ Quyên vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 5 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 90 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 5 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 91 | Trồng hoa Dạ Yến Thảo vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | Trồng hoa Dạ Yến Thảo vào ly XM trắng D1000 (40 cây/ly) | ly | 5 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 92 | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | Ly XM trắng D1000 tính 1/5 đơn giá | ly | 5 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 93 | Lắp đặt cây hoa sắt số 4 | Lắp đặt cây hoa sắt số 4 | tấn | 1,2592 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 94 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 4 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 4 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,6296 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 89,92 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 96 | Bulong L20 M300 (8 bộ/cây) | Bulong L20 M300 (8 bộ/cây) | bộ | 64 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 97 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | 100m2 | 64 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 98 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 64 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 99 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 32 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 100 | Trồng hoa Phong lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Phong lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 32 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 101 | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 8 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 102 | Lắp đặt cây hoa sắt chi tiết giữa | Lắp đặt cây hoa sắt chi tiết giữa | tấn | 0,265 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 103 | Tháo dỡ cây hoa sắt chi tiết giữa (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt chi tiết giữa (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,1325 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17,72 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 105 | Bulong L20 M300 (4 bộ/cây) | Bulong L20 M300 (4 bộ/cây) | bộ | 16 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 106 | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 4 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 107 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | giá | 64 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 108 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 64 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 109 | Trồng hoàn trả thảm cỏ nhung (tận dụng 50%) | Trồng hoàn trả thảm cỏ nhung (tận dụng 50%) | 100m2 | 2,539 | Khu vực Đảo giao thông Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 110 | Di chuyển thảm cảnh màu hiện trạng (tính 1/2 đơn giá) | Di chuyển thảm cảnh màu hiện trạng (tính 1/2 đơn giá) | 100m2 | 5,45 | Cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 111 | Vận chuyển cây cảnh màu về vườn ươm | Vận chuyển cây cảnh màu về vườn ươm | chuyến | 15 | Cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 112 | Lõi bông hoa trang trí hoa Trạng Nguyên trồng chậu nhựa kích thước chậu D33 (1 cây/chậu, 5 chậu/m2) | Lõi bông hoa trang trí hoa Trạng Nguyên trồng chậu nhựa kích thước chậu D33 (1 cây/chậu, 5 chậu/m2) | chậu | 700 | Cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 113 | Chậu nhựa D33 tính (1/2 đơn giá) | Chậu nhựa D33 tính (1/2 đơn giá) | chậu | 700 | Cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 114 | Trồng trang trí thảm hoa cúc vạn thọ Thái Lan (25 cây/m2) | Trồng trang trí thảm hoa cúc vạn thọ Thái Lan (25 cây/m2) | 100m2 | 5,4 | Cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 115 | Viền cánh bông hoa trang trí hoa Sôn đỏ Thái Lan (25 cây/m2) | Viền cánh bông hoa trang trí hoa Sôn đỏ Thái Lan (25 cây/m2) | 100m2 | 1,48 | Cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 116 | Trồng hoàn trả thảm cảnh màu do mở rộng diện tích trang trí | Trồng hoàn trả thảm cảnh màu do mở rộng diện tích trang trí | 100m2 | 8,28 | Cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 117 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2, 3 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2, 3 | tấn | 0,5598 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 118 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,2799 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 24,86 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 120 | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | bộ | 24 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 121 | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 2, 3 (kích thước 1.0x1.0x0.8) | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 2, 3 (kích thước 1.0x1.0x0.8) | m3 | 4,8 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 122 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | chậu | 72 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 123 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 72 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 124 | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 6 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 125 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 6 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 126 | Sản xuất cây hoa sắt số 2 | Sản xuất cây hoa sắt số 2 | tấn | 0,0784 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 127 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2, 3 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2, 3 | tấn | 0,7167 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 128 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,3583 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 31,64 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 130 | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | bộ | 32 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 131 | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 2 (kích thước 1.0x1.0x0.8) | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 2 (kích thước 1.0x1.0x0.8) | m3 | 6,4 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 132 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | chậu | 96 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 133 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 96 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 134 | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 8 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 135 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 8 | Khu vực dải phân cách cầu vượt Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp ( Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 136 | Sản xuất cây hoa sắt số 1 | Sản xuất cây hoa sắt số 1 | tấn | 0,5404 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 137 | Lắp đặt cây hoa sắt số 1 | Lắp đặt cây hoa sắt số 1 | tấn | 0,5404 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 138 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 1 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 1 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,2702 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 19,904 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 140 | Bulong L20 M300 (4bộ /cây) | Bulong L20 M300 (4bộ /cây) | bộ | 8 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 141 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 10 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 142 | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600(13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600(13 cây/giá) | giá | 8 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 143 | Hoa Đỗ quyên (13 cây/giá) | Hoa Đỗ quyên (13 cây/giá) | cây | 104 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 144 | Trồng Hoa Thu Hải đường vào chậu nhựa D200 (1 cây/chậu) | Trồng Hoa Thu Hải đường vào chậu nhựa D200 (1 cây/chậu) | chậu | 40 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 145 | Chậu D200 tính 1/2 đơn giá | Chậu D200 tính 1/2 đơn giá | chậu | 40 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 146 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2, 3 | Lắp đặt cây hoa sắt số 2, 3 | tấn | 0,7167 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 147 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 2,3 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,3583 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 31,64 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 149 | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | bộ | 32 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 150 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | chậu | 96 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 151 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 96 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 152 | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 8 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 153 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 8 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 154 | Sản xuất cây hoa sắt số 6 | Sản xuất cây hoa sắt số 6 | tấn | 0,4778 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 155 | Lắp đặt cây hoa sắt số 6 | Lắp đặt cây hoa sắt số 6 | tấn | 0,4778 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 156 | Lắp đặt cây hoa sắt số 6 | Lắp đặt cây hoa sắt số 6 | tấn | 0,4778 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 157 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 6 ( tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 6 ( tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,2389 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 29,64 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 159 | Bu long L20 M300 (08bộ/cây) | Bu long L20 M300 (08bộ/cây) | bộ | 8 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 160 | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 6 (kích thước 1.6x0.4x0.6) | Bê tông móng mác 200 cho cây hoa sắt số 6 (kích thước 1.6x0.4x0.6) | m3 | 0,768 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 161 | Trồng hoa Đỗ Quyên Trung Quốc vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ Quyên Trung Quốc vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 3 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 162 | Trồng hoa Dạ Yến Thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ Yến Thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 8 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 163 | Trồng hoa Phong Lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Phong Lữ vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 4 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 164 | Trồng hoa Thu Hải Đường vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Thu Hải Đường vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 8 | Khu vực trước cửa Siêu thị AEMOLL ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 165 | Sản xuất cây hoa sắt số 1 | Sản xuất cây hoa sắt số 1 | tấn | 0,2702 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 166 | Lắp đặt cây hoa sắt số 1 | Lắp đặt cây hoa sắt số 1 | tấn | 0,2702 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 167 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 1 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 1 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,1351 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 14,03 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 169 | Bulong L20 M300 (4bộ /cây) | Bulong L20 M300 (4bộ /cây) | bộ | 4 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 170 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 5 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 171 | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 4 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 172 | Trồng Hoa Thu Hải đường vào chậu nhựa D200 (1 cây/chậu) | Trồng Hoa Thu Hải đường vào chậu nhựa D200 (1 cây/chậu) | chậu | 20 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 173 | Chậu D200 tính 1/2 đơn giá | Chậu D200 tính 1/2 đơn giá | chậu | 20 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 174 | Lắp đặt cây hoa sắt số 3 | Lắp đặt cây hoa sắt số 3 | tấn | 0,2015 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 175 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 3 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 3 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,1007 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 9,04 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 177 | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | bộ | 8 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 178 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | chậu | 24 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 179 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 24 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 180 | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 2 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 181 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 2 | Đoạn trước cửa Bệnh viện Y học Biển ( Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 182 | Lắp đặt cây hoa sắt số 1 | Lắp đặt cây hoa sắt số 1 | tấn | 0,2702 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 183 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 1 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 1 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,1351 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 14,03 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 185 | Bulong L20 M300 (4bộ /cây) | Bulong L20 M300 (4bộ /cây) | bộ | 4 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 186 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 5 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 187 | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | Trồng hoa Đỗ quyên vào giá đỡ, đường kính D600 (13 cây/giá) | giá | 4 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 188 | Trồng Hoa Thu Hải đường vào chậu nhựa D200 (1 cây/chậu) | Trồng Hoa Thu Hải đường vào chậu nhựa D200 (1 cây/chậu) | chậu | 20 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 189 | Chậu D200 tính 1/2 đơn giá | Chậu D200 tính 1/2 đơn giá | chậu | 20 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 190 | Lắp đặt cây hoa sắt số 3 | Lắp đặt cây hoa sắt số 3 | tấn | 0,2015 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 191 | Tháo dỡ cây hoa sắt số 3 (tính 1/2 đơn giá) | Tháo dỡ cây hoa sắt số 3 (tính 1/2 đơn giá) | tấn | 0,1007 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 9,04 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 193 | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | BuLong M20 L300 (4 bộ/cây) | bộ | 8 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 194 | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | Trồng hoa Dạ yến thảo vào chậu nhựa, chậu nhựa D380 (07 cây/chậu) | chậu | 24 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 195 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 24 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 196 | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | Trồng hoa Đỗ quyên vào chậu nhựa, kích thước chậu D380 (7 cây/chậu) | chậu | 2 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 197 | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | Chậu nhựa D380 tính 1/2 đơn giá | chậu | 2 | Khu vực ngã ba đường Thiên Lôi - Võ Nguyên Giáp (Phường Kênh Dương, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 198 | Nhân công bảo vệ các biểu tượng cây hoa sắt, thảm hoa trang trí | Nhân công bảo vệ các biểu tượng cây hoa sắt, thảm hoa trang trí | công | 90 | Nhân công bảo vệ khu vực trang trí tết |
| 199 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | 1 cây | 681 | Quét vôi gốc cây trên địa 2 quận Hồng Bàng, Lê Chân |
| 200 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | 1 cây | 1.027 | Quét vôi gốc cây trên địa 2 quận Hồng Bàng, Lê Chân |
| 201 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | 1 cây | 252 | Quét vôi gốc cây trên địa 2 quận Hồng Bàng, Lê Chân |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 55,2 | Trang trí cây bám tường và cây hoa cầu vượt Lạch Tray ( Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng) |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,552 | Trang trí cây bám tường và cây hoa cầu vượt Lạch Tray ( Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng) |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 0,552 | Trang trí cây bám tường và cây hoa cầu vượt Lạch Tray ( Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng) |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 41,4 | Trang trí cây bám tường và cây hoa cầu vượt Lạch Tray ( Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng) |
| 206 | Đất màu | Đất màu | m3 | 41,4 | Trang trí cây bám tường và cây hoa cầu vượt Lạch Tray ( Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng) |
| 207 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 1.840 | Trang trí cây bám tường và cây hoa cầu vượt Lạch Tray ( Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng) |
| 208 | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | cây | 1.840 | Trang trí cây bám tường và cây hoa cầu vượt Lạch Tray ( Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng) |
| 209 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Phá dỡ nền gạch đất nung | m2 | 6,16 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 210 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 1,3255 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 17,352 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 212 | Bồi trúc đất màu dày 0.2m | Bồi trúc đất màu dày 0.2m | m3 | 3,1655 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 213 | Đất màu | Đất màu | m3 | 3,1655 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 214 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 94 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 215 | Trồng cây hoa dừa cạn, kích thước bầu 15x15cm (20 cây/m2) | Trồng cây hoa dừa cạn, kích thước bầu 15x15cm (20 cây/m2) | cây | 158 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 216 | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | cây | 23 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt dân lập Dân Lập ( Phường Quán Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 217 | Cắt nền bê tông | Cắt nền bê tông | 0.0 | 520 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 218 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 11,7 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 19,5 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,312 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 0,312 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 23,4 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 223 | Đất màu | Đất màu | m3 | 23,4 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 224 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 1.145 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 225 | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | khóm | 1.040 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 226 | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | cây | 286 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu vượt Nguyễn Văn Linh ( Phường kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) |
| 227 | Cắt nền gạch | Cắt nền gạch | 0.0 | 240 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 228 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 12,6 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 21 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,336 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 0,336 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 25,2 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 233 | Đất màu | Đất màu | m3 | 25,2 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 234 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 240 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 235 | Trồng cây hoa dâm bụt, kích thước bầu 20x20cm (3 cây/m) | Trồng cây hoa dâm bụt, kích thước bầu 20x20cm (3 cây/m) | cây | 360 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 236 | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | cây | 60 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Tam Bạc ( Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 237 | Cắt nền bê tông | Cắt nền bê tông | m | 408 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 238 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 12,24 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 21,291 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,3353 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,3353 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 242 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | m3 | 0,594 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 243 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 4,554 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 66,81 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 30,18 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 246 | Đất màu | Đất màu | m3 | 30,18 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 247 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 872 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 248 | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | cây | 816 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 249 | Trồng cây hoa dâm bụt, kích thước bầu 020x20x20cm (9 cây/m2) | Trồng cây hoa dâm bụt, kích thước bầu 020x20x20cm (9 cây/m2) | cây | 171 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 250 | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | cây | 218 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Niệm ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 251 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 1.388 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lạc Long ( Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 252 | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | cây | 347 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lạc Long ( Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 253 | Nhân công dọn vệ sinh chân tường chắn cầu Lãm Khê | Nhân công dọn vệ sinh chân tường chắn cầu Lãm Khê | công | 10 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lãm Khê ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 254 | Xe tải 5T vận chuyển rác thải | Xe tải 5T vận chuyển rác thải | chuyến | 1 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lãm Khê ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 255 | Bồi trúc đất màu dày 1m | Bồi trúc đất màu dày 1m | m3 | 91 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lãm Khê ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 256 | Đất màu | Đất màu | m3 | 91 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lãm Khê ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 257 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 572 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lãm Khê ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 258 | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | Trồng khóm cây dong riềng, kích thước bầu 15x15cm (4 khóm cây/m) | khóm | 520 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lãm Khê ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 259 | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | cây | 130 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại cầu Lãm Khê ( Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) |
| 260 | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | Trồng cây bám tường, kích thước bầu 15x15cm (4 cây/m) | cây | 576 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại Nút giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 261 | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | Trồng cây Trầu bà lá xẻ | cây | 144 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại Nút giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
| 262 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 trong 6 tháng sau trồng 1 tháng (12 lần/tháng). Đơn giá nhân 50% | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 trong 6 tháng sau trồng 1 tháng (12 lần/tháng). Đơn giá nhân 50% | 100 cây | 6.047,52 | Trang trí cây bám tường và trang trí hoa tại Nút giao thông Nam Cầu Bính ( Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí hoa, cây xanh cho Tết Nguyên Đán hoặc các lễ hội ( Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT và Quyết định phê duyệt dự toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc hoặc nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trang trí hoa cảnh, cây cảnh ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công các mô hình nghệ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc hoặc nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trang trí hoa cảnh, cây cảnh ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần trang trí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc hoặc nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực trang trí hoa cảnh, cây cảnh ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân chăm sóc cây xanh, cây cảnh | 20 | Có quan hệ lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân bảo vệ | 10 | Có quan hệ lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cẩu | Ô tô tải có gắn cẩu | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước > 0,8m3 | Ô tô tưới nước > 0,8m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi