Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:04:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,453,180,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tôTrong đó 4 xe thùng chở máy móc, dụng cụ lô dây, 2 xe chở công nhânĐơn vị : Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây (D≥ 1,2 m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị : máy |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây (D≥ 1,2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị : máy |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây dẫn khoảng vượt sông Hồng (D≥ 1.2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị : máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 tấnĐơn vị : máy |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 6-Tang ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tang ra dâyYêu cầu có bộ phận phanh hãm hoạt động tốtĐơn vị : cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Tang thu lô dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | thu lô dayĐơn vị : cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D ≥ 711mm2Đường kính puly phải phù hợp với dây, rãnh puly được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp(Puly treo tại các cột néo)Đơn vị : cái |
| - Số lượng tối thiểu | 360 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy 100 TấnĐơn vị : máy |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 10-Các loại hạm ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị : lô |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 11-Ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe 10 TấnĐơn vị : Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Kẹp giữ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hàm dàiCác loại kẹp phải có hàm dài, cỡ phù hợp với đường kính của dây dẫn dùng trong dự án, bề mặt kẹp giữ dây phải nhẵnĐơn vị : cái |
| - Số lượng tối thiểu | 240 |
| 13-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2 tấnYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị : cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Bộ thiết bị dựng cột chọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trụ neo, pa-lăng, dây néo…Yêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị : bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lítYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị : máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp Nâng khả năng tải đường dây 220kV Sơn La - Việt Trì 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất, móng rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 895,6 | m3 |
| 2 | Lấp, đắp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 821,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 86,58 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép phi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,0427 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép phi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,8287 | tấn |
| 6 | Xây móng đá hộc, chiều dầy >60cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 222,04 | m3 |
| 7 | Cát, đá chèn lỗ thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước fi75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,4 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 19,3 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông móng để cấy thép (Chiều sâu khoan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 224 | Lỗ |
| 11 | Bu lông neo móng d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,0773 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,0773 | tấn |
| 13 | Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: Làm, sửa đường bằng máy ủi, đất cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4.200 | m3 |
| 14 | Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: Rải đá chống lún (Đá 2x4) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 52,8 | m3 |
| 15 | Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: San tạo mặt bằng tập kết vật liệu và thi công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 147 | m3 |
| C | PHẦN CỘT (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công đoạn cột mới cho cột 220kV 1 mạch (4 cột) (Thép thô chưa mạ kẽm) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,6041 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đoạn cột mới cột đỡ 220kV 1 mạch (4 cột) (Thép đã mạ kẽm) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,56 | tấn |
| 3 | Tháo hạ cột thép hiện hữu (4 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 34,0559 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lại cột thép hiện hữu (4 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 43,61 | tấn |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY SIÊU NHIỆT VÀ PHỤ KIỆN (VTTB A cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn siêu nhiệt lõi composite 421 trong môi trường không mang điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 467,744 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn siêu nhiệt lõi composite 421 trong môi trường mang điện (1 mạch đi chung cột mang điện) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 26,178 | km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn siêu nhiệt lõi composite tăng cường 524 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,332 | km |
| 4 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL7-CT | Thay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 570 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL7 | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 21 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ7-CT | Thay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 423 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn có tạ bù ĐĐ7B-CT | Thay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 51 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép ĐK7 | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 216 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép ĐK7A | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép có tạ bù ĐK7B | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 45 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép có tạ bù ĐK7B-CT | Thay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép ĐK16-CT | Thay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép NK30-CT | Thay thế khóa néo và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn NĐ21 | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 663 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn NĐ21A | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 21 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép NK21 | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 261 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép NK21A | Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 21 | chuỗi |
| 18 | Lắp đặt Chống sét van và phụ kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Chống rung cho dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6.696 | Quả |
| 20 | Ống nối dây siêu nhiệt lõi composite 421 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 201,5202 | Ống |
| 21 | Ống vá dây siêu nhiệt lõi composite 421 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 40,304 | Ống |
| 22 | Ống nối dây siêu nhiệt lõi composite tăng cường 524 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,1753 | Ống |
| 23 | Ống vá dây siêu nhiệt lõi composite tăng cường 524 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | Ống |
| 24 | Tạ bù TB200 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 36 | Bộ |
| 25 | Tạ bù TB250 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 18 | Bộ |
| 26 | Tạ bù TB300 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 21 | Bộ |
| 27 | Tạ bù TB350 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 15 | Bộ |
| 28 | Tạ bù TB400 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Tạ bù TB500 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | Bộ |
| E | PHẦN THÁO VÀ CĂNG LẠI DÂY CHỐNG SÉT (TỪ TBA220KV VIỆT TRÌ - VT390 (VT393 MỚI)) | |||
| 1 | Căng lại dây chống sét TK70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 155,915 | km |
| 2 | Lăp đặt khóa néo dây chống sét NCS | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 149 | Bộ |
| 3 | Căng lại dây cáp quang OPGW81 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 155,915 | km |
| 4 | Lăp đặt dây vấn néo cáp quang NCQ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 149 | Bộ |
| F | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển và bàn giao tại kho của bên mời thầu kho Hà Đông) | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn ACSR 400/52 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 493,922 | km |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AACSR520/67 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,33 | km |
| 3 | Tháo tạ chống rung dây dẫn điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6.696 | quả |
| 4 | Tháo hạ khóa đỡ và phụ kiện phần mang điện chuỗi đỡ dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1.055 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 291 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ chuỗi néo đơn dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 966 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ khóa néo dây dẫn và phụ kiện phần mang điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ khóa néo dây TK70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 149 | Cái |
| 9 | Tháo hạ dây vấn néo cáp quang OPGW81 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 149 | Cái |
| 10 | Bản đế 04 cột hiện hũu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | Bộ |
| G | PHẦN KÉO DÂY VƯỢT ĐƯỜNG ĐIỆN, ĐƯỜNG THÔNG TIN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Vượt đường dây thông tin và hạ thế | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 238 | Vị trí |
| 2 | Vượt đường dây trung thế 6 đến 35kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 84 | Vị trí |
| 3 | Vượt đường dây 110kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10 | Vị trí |
| 4 | Vượt đường ô tô 3m| Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 176 | Vị trí | |
| 5 | Vượt đường ô tô 5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 75 | Vị trí |
| 6 | Vượt đường ô tô > 10m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10 | Vị trí |
| 7 | Bọc và tháo hotline các khoảng vượt đường dây từ 6-35kV (Các vị trí thi công không cắt điện) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 28 | Vị trí |
| H | PHẦN ĐIỆN - TBA 220KV SƠN LA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vật liệu: Khóa đỡ cho 2 dây AAC-500 cho chuỗi đỡ 220kV (bao gồm khánh treo dây) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vật liệu: Dây dẫn AAC-500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 500 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vật liệu: Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 62 | bộ |
| 4 | Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu:- Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 175 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: - Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lô |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi vật liệu điện: Khóa đỡ 1 dây ACSR-500 cho chuỗi đỡ 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi vật liệu điện: Dây dẫn ACSR-500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 250 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực máy cắt 220kV cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 2 TĐ cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 1 TĐ cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực dao cách ly 220kV 1 phacho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực sứ đỡ 220kV cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây ACSR 400 sang 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 17 | Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển và bàn giao tại kho của bên mời thầu kho Hà Đông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lô |
| 18 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Biến dòng điện 220kV; 1 pha; ngoài trời (CT 245kV, 800-1200-2000/1A ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Sơn La | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Sơn La | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Sơn La | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Bộ điều khiển mức ngăn (BCU), bao gồm các chức năng: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Công tơ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống mạch dòng điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5 | HT |
| 25 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống bảo vệ thanh cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | HT |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi: Biến dòng điện 220kV, 1 pha, ngoài trời ( OSKF 245kV, 400-800-1200/1A ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN - TBA 220KV VIỆT TRÌ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vật liệu điện: Khóa đỡ 2 dây AAC-500 cho chuỗi đỡ 220kV (bao gồm khánh treo dây) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vật liệu điện: Dây dẫn AAC-500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 500 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vật liệu điện: Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 84 | bộ |
| 4 | Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu:- Số lõi và tiết diện: 4x6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 330 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu:- Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lô |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi: Khóa đỡ 1 dây ACSR-500 cho chuỗi đỡ 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi: Dây dẫn ACSR-500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 250 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực máy cắt 220kV cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 2 TĐ cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 1 TĐ cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 0 TĐ cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 1 pha cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 2 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực sứ đỡ 220kV cho 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp rẽ nhánh từ 2 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR 400 sang 1 dây ACSR 500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| 19 | Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển và bàn giao tại kho của bên mời thầu kho Hà Đông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Biến dòng điện 220kV; 1 pha; ngoài trời ( CT-245kV; 800-1200-2000/5A ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số ngăn mạch vòng 200 tại TBA220kV Việt Trì | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn mạch vòng 200 tại TBA220kV Việt Trì | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ tự động đóng lặp lại ngăn mạch vòng 200 tại TBA220kV Việt Trì | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Bộ điều khiển mức ngăn (BCU), bao gồm các chức năng: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Công tơ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống mạch dòng điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5 | HT |
| 27 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Việt Trì | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Việt Trì | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Việt Trì | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Bộ điều khiển mức ngăn (BCU), bao gồm các chức năng: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Công tơ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống mạch dòng điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5 | HT |
| 33 | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống bảo vệ thanh cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | HT |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị điện: Biến dòng điện 220kV, 1 pha, ngoài trời ( IOSK 245kV; 400-600-800-1200/5A ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - TBA 220KV SƠN LA | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ TBD-220 ( 3 trụ ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7942 | tấn |
| 2 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Đào đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 30,3 | m3 |
| 3 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 17,64 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng (3 móng): -F | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0504 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng (3 móng): -F | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,168 | tấn |
| 9 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Gia công bulông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0384 | tấn |
| 11 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 25,857 | m3 |
| 12 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,443 | m3 |
| 13 | Thu gom đá nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | m3 |
| 14 | Rải lại đá nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | m3 |
| 15 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | m3 |
| 17 | * Gia công trụ thép (3 trụ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7637 | tấn |
| 18 | * Lắp dựng trụ thép (3 trụ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7942 | tấn |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - TBA 220KV VIỆT TRÌ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ TBD-220 ( 6 trụ ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,6193 | tấn |
| 2 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Đào đất hố móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 60,6 | m3 |
| 3 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,56 | m3 |
| 5 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 34,56 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng (6 móng): -F | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0984 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng (6 móng): -F | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,4039 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0768 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0768 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 51,9293 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,6707 | m3 |
| 13 | Thu gom đá nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | m3 |
| 14 | Rải lại đá nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | m3 |
| 15 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | m3 |
| 17 | * Gia công trụ thép (6 trụ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,557 | tấn |
| 18 | * Lắp dựng trụ thép (6 trụ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,6193 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện | 4 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Xe ô tôTrong đó 4 xe thùng chở máy móc, dụng cụ lô dây, 2 xe chở công nhânĐơn vị : Xe | 6 |
| 2 | Máy hãm dây | ≥3 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây (D≥ 1,2 m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị : máy | 8 |
| 3 | Máy kéo dây | ≥3 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây (D≥ 1,2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị : máy | 8 |
| 4 | Máy kéo | ≥3 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây dẫn khoảng vượt sông Hồng (D≥ 1.2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị : máy | 1 |
| 5 | Tời máy | ≥3 tấnĐơn vị : máy | 60 |
| 6 | Tang ra dây | Tang ra dâyYêu cầu có bộ phận phanh hãm hoạt động tốtĐơn vị : cái | 8 |
| 7 | Tang thu lô dây | thu lô dayĐơn vị : cái | 8 |
| 8 | Puly | Đường kính D ≥ 711mm2Đường kính puly phải phù hợp với dây, rãnh puly được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp(Puly treo tại các cột néo)Đơn vị : cái | 360 |
| 9 | Máy ép thủy lực | máy 100 TấnĐơn vị : máy | 16 |
| 10 | Các loại hạm ép | Đơn vị : lô | 16 |
| 11 | Ô tô cẩu tự hành | xe 10 TấnĐơn vị : Xe | 6 |
| 12 | Kẹp giữ dây | Có hàm dàiCác loại kẹp phải có hàm dài, cỡ phù hợp với đường kính của dây dẫn dùng trong dự án, bề mặt kẹp giữ dây phải nhẵnĐơn vị : cái | 240 |
| 13 | Tời máy dựng cột | ≥2 tấnYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị : cái | 6 |
| 14 | Bộ thiết bị dựng cột chọn bộ | Trụ neo, pa-lăng, dây néo…Yêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị : bộ | 6 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lítYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị : máy | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi