Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:03:00 đến ngày 2022-01-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,597,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2896683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.453.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị Nâng cấp cải tạo Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Quảng Xương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018,2019,2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,5159 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1794 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2518 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,3096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0072 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8985 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1652 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,1049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1083 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2348 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9152 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,5405 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,421 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2618 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2035 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, đổ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4495 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1915 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,383 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,383 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, 10%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0938 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1714 | m3 |
| 23 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,6025 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,6025 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7557 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2835 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7327 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9651 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5714 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7165 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1233 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,579 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9126 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,676 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2495 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,6547 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4161 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2188 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9326 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0209 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0861 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3724 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2379 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2006 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6409 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,3134 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40, tường vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,534 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,7162 | m3 |
| 52 | Lát sàn gạch 600x600 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 309,5584 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7354 | m2 |
| 54 | Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,735 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,735 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,4674 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0728 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3718 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,675 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,675 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9163 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9163 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,8176 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5558 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,44 | md |
| 68 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 172,8667 | cái |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,9557 | m3 |
| 70 | Đắp phào tường trang trí, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218,64 | m |
| 71 | Vét chỉ lõm tường trang trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 273,678 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 242,678 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290,0701 | m2 |
| 75 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông, VXM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9504 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,5115 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,79 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,79 | m2 |
| 79 | Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0225 | md |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (bao gồm sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0083 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ (bao gồm cả sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trụ |
| 82 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, VXM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,887 | m3 |
| 83 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3472 | m2 |
| 84 | Trát giằng lan can, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,0259 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,3731 | m2 |
| 86 | Lan can thép hộp 50x30x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m |
| 87 | Đắp vữa xi măng trang trí ô tường xây gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | chi tiết |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 418,721 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169,6856 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 571,0591 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 232,3316 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 357,2286 | m2 |
| 93 | Trát đắp gờ phào trang trí đỉnh và thân cột, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,6 | m |
| 94 | Trát đắp thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,32 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 588,4066 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.160,6193 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, thời gian sử dụng 02 tháng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,908 | 100m2 |
| 98 | Đắp hoa văn trang trí bê tông đúc sẵn Seno mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140 | cái |
| 99 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,36 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,56 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách kính nhôm hệ cố định (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,44 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,56 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2435 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,096 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3465 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,688 | m2 |
| 110 | Tủ điện tầng KT 300x200x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Bộ điều khiển quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Mặt công tắc đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Đế âm tường công tắc đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 118 | Mặt công tắc đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Mặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.500 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 550 | m |
| 129 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 133 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 134 | Chân đỡ dây D10 dài 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Bulong nở D10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Các phụ kiện lắp đặt khác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | lô |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 138 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 140 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Giá đỡ, đai treo giữ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 148 | Cầu chắn rác D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 150 | Van 2 chiều D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Van 2 chiều D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Van 2 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Van 2 chiều D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Van 2 chiều D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 156 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,0m3/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Ống PVC dn15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 158 | Ống PVC dn20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 159 | Ống PVC dn25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 160 | Ống PVC dn32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 161 | Ống PVC dn40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 162 | Ống PVC dn50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 163 | Ống PVC dn60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 164 | Ống PVC dn90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 165 | Ống PVC dn110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 166 | Rắc co dn15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 167 | Rắc co dn20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Rắc co dn25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Rắc co dn32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Rắc co dn40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Rắc co dn50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Cút dn15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | cái |
| 173 | Cút dn20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 174 | Cút dn25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 175 | Cút dn32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | cái |
| 176 | Cút dn40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Cút dn60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 178 | Cút dn90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 179 | Côn thu dn20-15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 180 | Côn thu dn40-32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Côn thu dn90-60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Măng sông dn15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 183 | Măng sông dn32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 184 | Tê dn15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 185 | Tê dn20-15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 186 | Tê dn 30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Tê dn40-20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Tê dn32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 189 | Tê dn60-34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 190 | Tê dn60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 191 | Tê dn90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Tê dn90-60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà xe giáo viên (nhà xe số 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5296 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6432 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0449 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2765 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4216 | m3 |
| 9 | Lấp hố móng 1/3 KL đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,945 | m3 |
| 12 | Bulong M20 đặt khi đổ bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1489 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1489 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2808 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2808 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3919 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3919 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,14 | 1m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,286 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9672 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6 | md |
| 23 | Ke chống bão tạm tính a=900 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,6667 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe học sinh (nhà xe số 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,024 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5918 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5055 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn BT lót giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2572 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4648 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0987 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1558 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,601 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7714 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1352 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6563 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,485 | m3 |
| 15 | Lấp hố móng 1/3 KL đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,7219 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3744 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3744 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3744 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,452 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,6832 | m3 |
| 22 | Bulong M20 đặt khi đổ bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4174 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4174 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5647 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5647 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,2422 | 1m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 283,61 | m2 |
| 31 | Lát gạch lá dừa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,772 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0538 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão tạm tính a=900 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 546,6667 | cái |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,2 | m |
| 35 | Gia công và lắp dựng lan can xung quanh nhà xe (bao gồm cả sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4976 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| 38 | Ván khuôn BT lót móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 39 | Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9697 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 45 | Lấp đất hố móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4992 | m3 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| D | Hạng mục 4: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL, hệ số 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL, hệ số 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4971 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,921 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0252 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6806 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1187 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9601 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1523 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6519 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7073 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1182 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0155 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7719 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0932 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0954 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0132 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4204 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2548 | tấn |
| 27 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7721 | m3 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7683 | m2 |
| 29 | Úp nóc ngói bò | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,75 | m |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,1382 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,1382 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,32 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,04 | m2 |
| 34 | Tấm tôn tên biển hiệu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5036 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,36 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cánh cửa cổng đẩy (bao gồm cả sơn và công vận chuyển) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,688 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Đế nhựa âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6672 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5242 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,864 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,174 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3163 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,266 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6175 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,3328 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.030,5471 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.030,5471 | m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0534 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7043 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,128 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,498 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8176 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,382 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,0143 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,529 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 674,4067 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 674,4067 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế phục vụ công tác phá dỡ (2 lần vận chuyển) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.160,4966 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.486,1093 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 699,9536 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 686,0088 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,664 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6716 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 134,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa về nơi quy định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn, ổ điện toàn nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6133 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 318,6751 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9572 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mái để chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Đục granito cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,574 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,29 | m |
| 20 | Tháo dỡ lan can bằng sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.160,4966 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.186,0629 | m2 |
| 23 | Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 686,008 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 648,7368 | m2 |
| 25 | Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,272 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,272 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,664 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6716 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,0482 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1627 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1249 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7895 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,6039 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,6039 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,148 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,148 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 163,2164 | 1m2 |
| 39 | Bulong M10 L=50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4793 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,482 | m |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9572 | m2 |
| 43 | Chống thấm bằng màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,9506 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,9506 | m2 |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,573 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cái |
| 52 | Đế âm tường 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Hộp điện phòng 600x400x210 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 57 | Hộp điện tầng 1200x800x400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột4x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ, di chuyển tượng đài | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4788 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2348 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2561 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8954 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9972 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6261 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,046 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8883 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 10 | Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,406 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236,14 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4897 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3755 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5337 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,7443 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,32 | m |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143 | m |
| 19 | Tủ điện tổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tủ phân phối TPP | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cột điện bê tông đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6288 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,464 | m3 |
| 26 | Lấp hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3968 | m3 |
| 27 | Đắp cát san phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,6 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát san phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,75 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,85 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 33 | Lát gạch Terazzo - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 955 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,03 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,15 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,15 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1799 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1799 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1799 | 100tấn |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7876 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2154 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8737 | m3 |
| 43 | Đắp đất màu trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m3 |
| 44 | Trồng cây Sao đen, đường kính từ 10-15cm, chiều cao cây 4,0 đến 5,0m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cây |
| 45 | Chăm sóc cây, từ khi trồng đến khi cây bén rể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tháng |
| 46 | Luồng chống cấy 3-4m/1 đoạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | đoạn |
| 47 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn 9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 48 | Lắp đặt đèn LED ECOMAX loại 1 công suất 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bảng |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | 100m |
| 51 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | khung |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0047 | tấn |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 55 | vữa XM M100, PCB40, trát chân cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,43 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0483 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 59 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 60 | Khung móng thép M16x650mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Dây đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m |
| 62 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0001 | 100m2 |
| 64 | vữa XM M100, PCB40, trát chân cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,716 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0151 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0021 | 100m3 |
| 71 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 72 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 73 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | m2 |
| 74 | Gạch chỉ đặc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | viên |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 79 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | m |
| 80 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | m2 |
| 81 | Gạch chỉ đặc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | viên |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,32 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0537 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0972 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0972 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,2896 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (hệ số 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,2272 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lót móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lót móng đá hộc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5061 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, mác 200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1936 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,958 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3264 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,499 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9979 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0454 | 100m2 |
| 15 | Đắp trả nền móng công trình (=1/3KL đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5056 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1701 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1701 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1701 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4288 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0558 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 25 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,824 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch INAX-20B/CRB-1, tiết diện gạch 200x145 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,824 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6002 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1091 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7159 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1029 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,916 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2799 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0833 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1338 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2415 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3982 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4644 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0036 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3428 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,9756 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,828 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,29 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,99 | m2 |
| 49 | Trát ô văng, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 50 | Đắp gờ tường trang trí, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,08 | m |
| 51 | Đắp gờ thành sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,6 | m |
| 52 | Trát gờ móc nước, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,6 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,935 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,108 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1425 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1425 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,024 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,416 | m2 |
| 63 | Trát granitô mũi bậc, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Điều tốc quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Tủ sắt chuyên dụng 250x200x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | m |
| 76 | Ống ghen luồn dây điện d15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 77 | Ống PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| I | Hạng mục 9: Hạng mục phụ trợ nhà hiệu bộ 8 phòng | |||
| 1 | Chống thấm màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290,0701 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2275 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7821 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5621 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5621 | m2 |
| 6 | Lớp đất màu trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,785 | m3 |
| 7 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4881 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0986 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4428 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5888 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,358 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1639 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,152 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2649 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2114 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1268 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119 | 1cấu kiện |
| 22 | Lấp đất hố móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,8047 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0541 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL; hệ số taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2749 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3395 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3395 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0841 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,83 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,11 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,864 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1368 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 38 | Đào hào chống mối ngoài nhà, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,608 | 1m3 |
| 39 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,24 | m3 |
| 40 | Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 41 | Đào hào chống mối trong nhà, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,164 | 1m3 |
| 42 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong công trình (không tính công đào, đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,94 | m3 |
| 43 | Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2694 | 100m3 |
| 44 | Phòng mối nền nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 209,97 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 313,857 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép vận chuyển về nơi tập kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,8452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,2155 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 348,5008 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,8501 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền, móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,392 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ thép vận chuyển về nơi tập kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,2905 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5897 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7597 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,076 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,1895 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7696 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1343 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1343 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1343 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Thiết bị | |||
| 1 | * Biển Phòng họp - Alumin, cán decal - KT: 20cm x 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | * Bàn họp SVH5115; Kích Thước: W5100 x D1500 x H750 mm; Bàn họp quây SVH5115 có rỗng giữa, sử dụng đợt để tài liệu, có đợt hoa ở giữa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | *Ghế hội trường gỗ tự nhiên TGAO1, KT 430x520x1050mm, gỗ tự nhiên gỗ Tần Bì hoặc gỗ Acica | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | *Bảng theo dõi – đánh giá hoạt động Đoàn Thanh Niên- In decan, alumina, khung nhôm vàng- KT: 1,2m x 1,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 5 | *Bảng chân dung cán bộ giáo viên đã và đang công tác. - Alumin, cán decal Hi file, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 80cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | * Bảng danh sách khen thưởng Nhà trường - CBGV - Học Sinh qua các năm- Alumin, cán decal hi file, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 80cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | *Smart Tivi Nano Cell LG 4K 49 inch 49SM8100PTA hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | *Loa toàn dải JBL JRX 215 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | *Đầu DVD California MIDI NO-ONE 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | *Amply JARGUAR PA 203N GOLD AF | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Dây tín hiệu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | đôi |
| 12 | Dây loa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Mic hội nghị SHVFU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Chống hú | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | *Bục phát biểu LTS 01 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | *Bục tượng bác hồ LTS02 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | *Tượng bác hồ cao 70cm THẠCH CAO SƠN TRẮNG | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | *Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | *MIC VMS6 pro | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | *Tủ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | * Rèm sân khấu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,23 | m2 |
| 22 | * Rèm cửa, cửa sổ: 2*1,8*2=7,2m2; cửa đi: 2*1,6*2,5=8m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,2 | m2 |
| 23 | * Biển Phòng Giám đốc- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | *Ghế xoay văn phòng da thật Hòa Phát SG 913 KT 630x720x1185-1245mm, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | * Tủ giám đốc LUXT 2020 V3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | * Bàn giám đốc cao cấp DT1890VM15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | * Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn 6 ghế) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | * Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | * Rèm cửa, cửa sổ: 2*1,8*2=7,2m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 30 | * Biển Phòng Phó Giám đốc- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | * Lịch công tác Alumin, cán decal, khung nhôm vàngKT: 1m x 1,2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | * Ghế xoay SG904: Kích thước : W640 x D700 x H1215-1270 mm; Ghế chân xoay cao cấp; Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC, chân tay nhựa màu nhũ chì | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | * Tủ hồ sơ sắt TU09K3GD: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3GD có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | * Bàn ET1600l: Kích thước: W1600 x D700 x H760mm; Bàn trưởng phòng 1m6 ET1600I hình chữ nhật sơn PU mặt chữ nhật gỗ công nghiệp dán giấy, Bàn có 2 hộc 2 bên gồm: 1 bên có 1 cánh mở, 1 bên có 3 ngăn kéo. Sản phẩm của nội thất Hoà Phát hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | * Bộ bàn ghế gỗ tiếp khách ( 01 bàn và 01 ghế dài, 03 ghế đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | * Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây) hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | * Rèm cửa, cửa sổ: 3*1,8*2=10,8m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 38 | * Biển Phòng kế toán + văn thư + Đoàn thanh niên- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | * Tủ hồ sơ sắt TU09K3GD: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3GD có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | *Bàn nhân viên HP120 KT 1200x700x750mm, cty Hòa phát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | * Ghế xoay nhân viên SG550 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | * Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây) hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | * Rèm cửa, cửa sổ: 3*1,8*2=10,8m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | cái |
| 44 | * Biển Phòng họp- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | * Bàn họp SVH5115; Kích Thước: W5100 x D1500 x H750 mm; Bàn họp quây SVH5115 có rỗng giữa, sử dụng đợt để tài liệu, có đợt hoa ở giữa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | *Ghế hội trường gỗ tự nhiên TGAO1, KT 430x520x1050mm, gỗ tự nhiên gỗ Tần Bì hoặc gỗ Acica | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 47 | *Bảng tiêu chuẩn Đơn Vị “Chuẩn Văn Hóa”- Alumin, cán decal khung nhôm vàng.- KT: 1,2m x 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | *Bảng tiêu chí Cơ quan đơn vị kiểu mẫu - Alumin, cán decal, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | * Nội quy nhà trường đối với cán bộ giáo viên- Alumin, cán decal, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 80cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | * Cắt chữ decanl dán bảng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m2 |
| 51 | * Rèm cửa, cửa sổ: 2*1,8*2=7,2m2; cửa đi: 2*1,6*2,5=8m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,2 | m2 |
| 52 | * Bục tượng Bác LTS04 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | * Tượng bác hồ bằng thạch cao trắng 80cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | * Bục phát biểu LTS 01 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | * Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây) hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | * Rèm sân khấu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,23 | m2 |
| 57 | Mic hội nghị SHVFU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | *MIC VMS6 pro | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | * Phông trang trí :”Vì tổ quốc XHCN….”- In bạt hitech chất lượng cao, khung sắt kẽm- KT: 3,2m x 2,8m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 60 | Máy chiếu + Phông chiếu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2896683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.453.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi