Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108170-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220103494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 15:03:00 đến ngày 2022-01-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,597,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2896683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.453.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Nâng cấp cải tạo Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Quảng Xương
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. + Tư vấn thiết kế xây dựng công trình, lập dự toán xây dựng: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ KNT. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018,2019,2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ 8 phòng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,51591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1794100m3
3Ván khuôn BT lót móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2518100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,3096m3
5Ván khuôn móng băngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0072100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8985tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1652tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,1049m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,576100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1083tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2348tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, đổ bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9152m3
13Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,5405m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,421100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2618tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2035tấn
17Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, đổ thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4495m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1915100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,383100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,383100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, 10%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0938100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,1714m3
23Trát chân móng, dày 2,0 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,6025m2
24Ốp chân tường bằng gạch thẻTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,6025m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7557100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2835tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7327tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9651tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5714m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7165100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1233tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,579tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9126tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,676m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2495tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,6547m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4161100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,443100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,051tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2188tấn
41Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9326m3
42Ván khuôn gỗ dầm thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m2
43Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0209tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0861tấn
45Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3724m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2379100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2006tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6409m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,3134m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40, tường vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,534m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,7162m3
52Lát sàn gạch 600x600 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt309,5584m2
53Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,7354m2
54Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,735m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,735m2
56Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt159,4674m2
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,114100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0122tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0728tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3718m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,675m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,675m2
63Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9163tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9163tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,81761m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5558100m2
67Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,44md
68Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt172,8667cái
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,9557m3
70Đắp phào tường trang trí, VXM cát mịn M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt218,64m
71Vét chỉ lõm tường trang tríTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1toàn bộ
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt273,678m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt242,678m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt290,0701m2
75Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông, VXM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9504m3
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,5115m2
77Trát cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,79m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,79m2
79Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,0225md
80Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (bao gồm sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0083m2
81Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ (bao gồm cả sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trụ
82Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, VXM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,887m3
83Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3472m2
84Trát giằng lan can, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,0259m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,3731m2
86Lan can thép hộp 50x30x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8m
87Đắp vữa xi măng trang trí ô tường xây gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20chi tiết
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt418,721m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt169,6856m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt571,0591m2
91Trát xà dầm, VXM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt232,3316m2
92Trát trần, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt357,2286m2
93Trát đắp gờ phào trang trí đỉnh và thân cột, VXM cát mịn M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,6m
94Trát đắp thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,32m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt588,4066m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.160,6193m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, thời gian sử dụng 02 thángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,908100m2
98Đắp hoa văn trang trí bê tông đúc sẵn Seno máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140cái
99Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,92m2
100Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,36m2
101Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,56m2
102Sản xuất vách kính nhôm hệ cố định (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,44m2
103Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,56m2
104Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2435m3
105Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,096m3
106Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3465m3
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,15m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,15m2
109Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,688m2
110Tủ điện tầng KT 300x200x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
111Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
112Bộ điều khiển quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
113Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20bộ
115Lắp đặt đèn cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
116Mặt công tắc đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
117Đế âm tường công tắc đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
118Mặt công tắc đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
119Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
120Mặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86cái
121Lắp đặt các automat 2 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
123Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.500m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt800m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt550m
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
131Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cọc
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
133Dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
134Chân đỡ dây D10 dài 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
135Bulong nở D10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
136Các phụ kiện lắp đặt khácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1
137Hộp đựng bình chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4hộp
138Bình chữa cháy MFZ4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bình
139Bình chữa cháy CO2-MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bình
140Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
141Giá đỡ, đai treo giữ ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
142LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
143Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
145Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
148Cầu chắn rác D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
150Van 2 chiều D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
151Van 2 chiều D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
152Van 2 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
153Van 2 chiều D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
154Van 2 chiều D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
155Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
156Máy bơm nước sinh hoạt 2,0m3/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
157Ống PVC dn15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
158Ống PVC dn20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
159Ống PVC dn25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
160Ống PVC dn32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,53100m
161Ống PVC dn40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
162Ống PVC dn50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m
163Ống PVC dn60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m
164Ống PVC dn90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5100m
165Ống PVC dn110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
166Rắc co dn15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
167Rắc co dn20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
168Rắc co dn25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
169Rắc co dn32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
170Rắc co dn40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
171Rắc co dn50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
172Cút dn15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66cái
173Cút dn20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
174Cút dn25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
175Cút dn32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96cái
176Cút dn40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
177Cút dn60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
178Cút dn90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80cái
179Côn thu dn20-15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
180Côn thu dn40-32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
181Côn thu dn90-60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
182Măng sông dn15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
183Măng sông dn32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
184Tê dn15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29cái
185Tê dn20-15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
186Tê dn 30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
187Tê dn40-20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
188Tê dn32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
189Tê dn60-34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
190Tê dn60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
191Tê dn90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
192Tê dn90-60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
B Hạng mục 2: Nhà xe giáo viên (nhà xe số 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,52961m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,64321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,768m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1236100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0505tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0449tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2765m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4216m3
9Lấp hố móng 1/3 KL đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8432m3
10Ván khuôn gỗ nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0246100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,945m3
12Bulong M20 đặt khi đổ bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1489tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1489tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2808tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2808tấn
17Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3919tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3919tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,141m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,286m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9672100m2
22Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,6md
23Ke chống bão tạm tính a=900Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,6667cái
C Hạng mục 3: Nhà xe học sinh (nhà xe số 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,59181m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5055100m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,112100m2
5Ván khuôn BT lót giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2572100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1996m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4648100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0987tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1558tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,601m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7714100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1352tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6563tấn
14Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,485m3
15Lấp hố móng 1/3 KL đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,7219m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3744100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3744100m3/1km
18Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3744100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,452100m3
20Ván khuôn gỗ nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1236100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,6832m3
22Bulong M20 đặt khi đổ bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112cái
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,05tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,05tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4174tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4174tấn
27Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5647tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5647tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt225,24221m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt283,61m2
31Lát gạch lá dừaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,772m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0538100m2
33Ke chống bão tạm tính a=900Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt546,6667cái
34Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,2m
35Gia công và lắp dựng lan can xung quanh nhà xe (bao gồm cả sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,49761m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,944m3
38Ván khuôn BT lót móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,054100m2
39Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông, vữa xi măng mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,485m3
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9697m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0635100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0788tấn
44Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt361cấu kiện
45Lấp đất hố móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4992m3
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
D Hạng mục 4: Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1328100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL, hệ số 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,97921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL, hệ số 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,49711m3
4Lấp đất hố móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,921m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0252m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,029100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6806m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,044100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0104tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1187tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9601m3
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0122tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1523tấn
14Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6519m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7073m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1182100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0155tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,107tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7719m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0932100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,017tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0578tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0954tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0132m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4204100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2548tấn
27Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7721m3
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,7683m2
29Úp nóc ngói bòTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,75m
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,1382m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,1382m2
32Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,32m2
33Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,04m2
34Tấm tôn tên biển hiệuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5036m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,36m2
36Sản xuất và lắp dựng cánh cửa cổng đẩy (bao gồm cả sơn và công vận chuyển)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,688m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
39Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
40Đế nhựa âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6672100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,52421m3
43Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường ràoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,402100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,864m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,174m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3163tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,266m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6175100m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,3328m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.030,5471m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.030,5471m2
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0534100m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,70431m3
54Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường ràoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,254100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,128m3
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,498m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8176tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,382m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,0143m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,529m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt674,4067m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt674,4067m2
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Vận chuyển bàn ghế phục vụ công tác phá dỡ (2 lần vận chuyển)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.160,4966m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.486,1093m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt699,9536m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt686,0088m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,664m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6716m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt134,4m2
9Vận chuyển cửa về nơi quy địnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
10Tháo dỡ bóng đèn, ổ điện toàn nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6133m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt318,6751m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,9572m2
14Vệ sinh mái để chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
15Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
17Tháo dỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
18Đục granito cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,574m2
19Tháo dỡ lan can gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,29m
20Tháo dỡ lan can bằng sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.160,4966m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.186,0629m2
23Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt686,008m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt648,7368m2
25Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,272m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,272m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,664m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6716m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,0482m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1627100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1249tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7895m3
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,6039m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,52m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,6039m2
36Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,148tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,148tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt163,21641m2
39Bulong M10 L=50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4793100m2
41Tôn úp máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,482m
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,9572m2
43Chống thấm bằng màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,9506m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,9506m2
45Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
48Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,573m2
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
51Lắp đặt ổ cắm đơn 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72cái
52Đế âm tường 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72cái
53Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
54Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
56Hộp điện phòng 600x400x210Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8hộp
57Hộp điện tầng 1200x800x400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột4x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
F Hạng mục 6: Phá dỡ, di chuyển tượng đài
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4788100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2348100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2348100m3/1km
G Hạng mục 7: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2561100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3607100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8954100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,99721m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,62611m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,046100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8883m3
8Ván khuôn móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,254100m2
9Ván khuôn móng hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0123100m2
10Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông, vữa xi măng mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,406m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt236,14m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4897m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3755100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5337tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1291cấu kiện
16Lấp đất hố móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,7443m3
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt166,32m
18Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt143m
19Tủ điện tổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
20Tủ phân phối TPPTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
21Cột điện bê tông đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,62881m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,432m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,464m3
26Lấp hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3968m3
27Đắp cát san phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,6m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,2m3
29Ván khuôn gỗ nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2208100m2
30Đắp cát san phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,75m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,85m3
32Ván khuôn gỗ nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,168100m2
33Lát gạch Terazzo - Tiết diện gạch 400x400, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt955m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,03100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,15100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,15100m2
37Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1799100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1799100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1799100tấn
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,78761m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2154m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8737m3
43Đắp đất màu trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8m3
44Trồng cây Sao đen, đường kính từ 10-15cm, chiều cao cây 4,0 đến 5,0mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cây
45Chăm sóc cây, từ khi trồng đến khi cây bén rểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tháng
46Luồng chống cấy 3-4m/1 đoạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64đoạn
47Cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn 9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 cột
48Lắp đặt đèn LED ECOMAX loại 1 công suất 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
49Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bảng
50Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38100m
51Khung Bulong móng M24x300x300x750Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3khung
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0047tấn
53Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,47m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0588100m2
55vữa XM M100, PCB40, trát chân cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,431m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0483100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,036100m3
59Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 bộ
60Khung móng thép M16x650mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
61Dây đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m
62Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,315m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0001100m2
64vữa XM M100, PCB40, trát chân cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68m2
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100 m
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
67Làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 bộ
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7161m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0151100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0021100m3
71Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
72Băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
73Rải băng báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35m2
74Gạch chỉ đặcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9viên
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,61m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0952100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1008100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1001100m3
79Băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68m
80Rải băng báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34m2
81Gạch chỉ đặcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9viên
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,321m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0537100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0972100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0972100m3
H Hạng mục 8: Nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,28961m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (hệ số 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,22721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,772m3
4Ván khuôn gỗ lót móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0224100m2
5Ván khuôn gỗ lót móng đá hộcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0208100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5061m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0288100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0352100m2
9Bê tông cổ cột, mác 200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1936m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,958m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3264m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,499m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9979m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0454100m2
15Đắp trả nền móng công trình (=1/3KL đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5056m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1701100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1701100m3/1km
18Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1701100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0286100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4288m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0558tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0556tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0179tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1116tấn
25Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,824m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch INAX-20B/CRB-1, tiết diện gạch 200x145Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,824m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6002m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1091100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7159m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1029100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,916m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2799100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0121tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0833tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0267tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1338tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2415tấn
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0583100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3982m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0398tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0329tấn
42Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4644m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,0036m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3428m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,9756m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,828m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,29m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,99m2
49Trát ô văng, vữa xi măng cát mịn mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,96m2
50Đắp gờ tường trang trí, vữa xi măng cát mịn mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,08m
51Đắp gờ thành sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6m
52Trát gờ móc nước, vữa xi măng cát mịn mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,935m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,108m2
55Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1425tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1425tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2376100m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,024m2
59Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,92m2
60Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1m2
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,036m3
62Láng granitô nền sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,416m2
63Trát granitô mũi bậc, VXM cát mịn M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6m
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
65Lắp đặt đèn thường có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
67Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
68Điều tốc quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
71Tủ sắt chuyên dụng 250x200x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
73Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
75Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35m
76Ống ghen luồn dây điện d15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
77Ống PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,128100m
78Cầu chắn rác D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
79Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
I Hạng mục 9: Hạng mục phụ trợ nhà hiệu bộ 8 phòng
1Chống thấm màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt290,0701m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2275m3
3Xây tường gạch bê tông, vữa xi măng mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7821m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5621m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5621m2
6Lớp đất màu trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,785m3
7Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4881m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,09861m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44281m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5888100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5053m3
12Ván khuôn móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1722100m2
13Ván khuôn móng hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0099100m2
14Xây móng bằng gạch bê tông tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,358m3
15Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0222100m2
16Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1639m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,152m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2649m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2114100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1268tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1191cấu kiện
22Lấp đất hố móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,8047m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,05411m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL; hệ số taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2749100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3395m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3395m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0841tấn
29Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,83m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,72m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,11m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,864m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,054100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
35Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1368tấn
36Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181cấu kiện
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,102100m3
38Đào hào chống mối ngoài nhà, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,6081m3
39Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,24m3
40Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,136100m3
41Đào hào chống mối trong nhà, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,1641m3
42Tạo hàng rào phòng mối bên trong công trình (không tính công đào, đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,94m3
43Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2694100m3
44Phòng mối nền nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt209,97m2
J Hạng mục 10: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt313,857m2
2Tháo dỡ xà gồ thép vận chuyển về nơi tập kếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84,24m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,8452m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,2155m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt348,5008m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,8501m3
8Phá dỡ nền, móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,392m2
10Tháo dỡ xà gồ thép vận chuyển về nơi tập kếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,08m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,2905m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5897m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,7597m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,076m3
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,1895m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7696m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1343100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1343100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1343100m3/1km
K Hạng mục 11: Thiết bị
1* Biển Phòng họp
- Alumin, cán decal
- KT: 20cm x 30cm
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
2* Bàn họp SVH5115; Kích Thước: W5100 x D1500 x H750 mm; Bàn họp quây SVH5115 có rỗng giữa, sử dụng đợt để tài liệu, có đợt hoa ở giữaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3*Ghế hội trường gỗ tự nhiên TGAO1, KT 430x520x1050mm, gỗ tự nhiên gỗ Tần Bì hoặc gỗ AcicaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
4*Bảng theo dõi – đánh giá hoạt động Đoàn Thanh Niên- In decan, alumina, khung nhôm vàng- KT: 1,2m x 1,6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,92m2
5*Bảng chân dung cán bộ giáo viên đã và đang công tác. - Alumin, cán decal Hi file, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 80cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
6* Bảng danh sách khen thưởng Nhà trường - CBGV - Học Sinh qua các năm- Alumin, cán decal hi file, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 80cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
7*Smart Tivi Nano Cell LG 4K 49 inch 49SM8100PTA hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
8*Loa toàn dải JBL JRX 215Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9*Đầu DVD California MIDI NO-ONE 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10*Amply JARGUAR PA 203N GOLD AFTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
11Dây tín hiệuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3đôi
12Dây loaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
13Mic hội nghị SHVFUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
14Chống húTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
15*Bục phát biểu LTS 01Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
16*Bục tượng bác hồ LTS02Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
17*Tượng bác hồ cao 70cm THẠCH CAO SƠN TRẮNGTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
18*Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
19*MIC VMS6 proTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
20*Tủ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
21* Rèm sân khấuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,23m2
22* Rèm cửa, cửa sổ: 2*1,8*2=7,2m2; cửa đi: 2*1,6*2,5=8m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,2m2
23* Biển Phòng Giám đốc- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
24*Ghế xoay văn phòng da thật Hòa Phát SG 913 KT 630x720x1185-1245mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
25* Tủ giám đốc LUXT 2020 V3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
26* Bàn giám đốc cao cấp DT1890VM15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
27* Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn 6 ghế)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
28* Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
29* Rèm cửa, cửa sổ: 2*1,8*2=7,2m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2m2
30* Biển Phòng Phó Giám đốc- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
31* Lịch công tác Alumin, cán decal, khung nhôm vàngKT: 1m x 1,2mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
32* Ghế xoay SG904: Kích thước : W640 x D700 x H1215-1270 mm; Ghế chân xoay cao cấp; Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC, chân tay nhựa màu nhũ chìTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
33* Tủ hồ sơ sắt TU09K3GD: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3GD có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
34* Bàn ET1600l: Kích thước: W1600 x D700 x H760mm; Bàn trưởng phòng 1m6 ET1600I hình chữ nhật sơn PU mặt chữ nhật gỗ công nghiệp dán giấy, Bàn có 2 hộc 2 bên gồm: 1 bên có 1 cánh mở, 1 bên có 3 ngăn kéo. Sản phẩm của nội thất Hoà Phát hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
35* Bộ bàn ghế gỗ tiếp khách ( 01 bàn và 01 ghế dài, 03 ghế đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
36* Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây) hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
37* Rèm cửa, cửa sổ: 3*1,8*2=10,8m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m2
38* Biển Phòng kế toán + văn thư + Đoàn thanh niên- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
39* Tủ hồ sơ sắt TU09K3GD: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3GD có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
40*Bàn nhân viên HP120 KT 1200x700x750mm, cty Hòa phátTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
41* Ghế xoay nhân viên SG550Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
42* Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây) hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
43* Rèm cửa, cửa sổ: 3*1,8*2=10,8m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8cái
44* Biển Phòng họp- Alumin, cán decal- KT: 20cm x 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
45* Bàn họp SVH5115; Kích Thước: W5100 x D1500 x H750 mm; Bàn họp quây SVH5115 có rỗng giữa, sử dụng đợt để tài liệu, có đợt hoa ở giữaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46*Ghế hội trường gỗ tự nhiên TGAO1, KT 430x520x1050mm, gỗ tự nhiên gỗ Tần Bì hoặc gỗ AcicaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
47*Bảng tiêu chuẩn Đơn Vị “Chuẩn Văn Hóa”- Alumin, cán decal khung nhôm vàng.- KT: 1,2m x 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48*Bảng tiêu chí Cơ quan đơn vị kiểu mẫu - Alumin, cán decal, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
49* Nội quy nhà trường đối với cán bộ giáo viên- Alumin, cán decal, khung nhôm vàng - KT: 1,2m x 80cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
50* Cắt chữ decanl dán bảngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m2
51* Rèm cửa, cửa sổ: 2*1,8*2=7,2m2; cửa đi: 2*1,6*2,5=8m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,2m2
52* Bục tượng Bác LTS04Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
53* Tượng bác hồ bằng thạch cao trắng 80cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
54* Bục phát biểu LTS 01Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
55* Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU (bao gồm lắp đặt và đường dây) hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
56* Rèm sân khấuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,23m2
57Mic hội nghị SHVFUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
58*MIC VMS6 proTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
59* Phông trang trí :”Vì tổ quốc XHCN….”- In bạt hitech chất lượng cao, khung sắt kẽm- KT: 3,2m x 2,8mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,96m2
60Máy chiếu + Phông chiếuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2896683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.453.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
4 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy nén khí Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy lu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->