Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp Chuỗi cách điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105039-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Cung cấp Chuỗi cách điện
Số hiệu KHLCNT 20211211187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:04:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,641,794,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,600,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.298.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) chuỗi cách điện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.649.000.000 VNĐNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.298.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết / sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục:+ Hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền Tải Điện 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Cung cấp Chuỗi cách điện
Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính thuộc các công trình sửa chữa lớn năm 2022.
210 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền Tải Điện 4 , địa chỉ: Số7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... - Các Nhà sản xuất bị cấm: S&S Power India và Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd. Manufacturer (China)
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: (84-4) 2.220 6666 Fax: 042 220 4455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chuỗi cách điện đỡ đôi 500kV/160kN14chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 07 vị trí. Đường dây 500kV Nhà Bè – Phú Lâm
2Chuỗi cách điện đỡ V 500kV/160kN7chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 07 vị trí. Đường dây 500kV Nhà Bè – Phú Lâm
3Chuỗi cách điện đỡ đôi dây dẫn 500kV/160kN21chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi cách điện đơn thành chuỗi cách điện kép tại 07 vị trí vượt đường giao thông: cột 267, 279, 287, 288, 299, 308, 309 Đường dây 500kV Mỹ Tho - Nhà Bè
4Chuỗi cách điện đỡ đơn 500kV/160kN16chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện bị rỉ sét tại 10 vị trí cột: từ cột 3414 đến cột 3418 & từ cột 3420 đến cột 3424. Đường dây 500kV Cầu Bông – Phú Lâm mạch 1
5Chuỗi cách điện đỡ V 500kV/160kN10chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện bị rỉ sét tại 10 vị trí cột: từ cột 3414 đến cột 3418 & từ cột 3420 đến cột 3424. Đường dây 500kV Cầu Bông – Phú Lâm mạch 1
6Chuỗi cách điện đỡ đôi 500kV/160kN4chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện bị rỉ sét tại 10 vị trí cột: từ cột 3414 đến cột 3418 & từ cột 3420 đến cột 3424. Đường dây 500kV Cầu Bông – Phú Lâm mạch 1
7Chuỗi đỡ hình V 160kN loại (F160/146kN-2-26) hoặc tương đương.7chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 07 vị trí Đường dây 500kV Đăk Nông - Cầu Bông
8Chuỗi đỡ đơn 160kN loại (F160/146kN-1-26)14chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 07 vị trí Đường dây 500kV Đăk Nông - Cầu Bông
9Chuỗi cách điện đỡ đơn 160kN dài 3,942m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 04 vị trí Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè
10Chuỗi cách điện đỡ đôi 160kN dài 3,942m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 04 vị trí Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè
11Chuỗi cách điện đỡ đơn 160kN dài 4,380m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 04 vị trí Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè
12Chuỗi cách điện đỡ đôi dây dẫn điện 220kV/70kN24chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi cách điện đơn thành chuỗi cách điện kép tại 04 vị trí vượt đường giao thông cột 143, 144, 147, 148. Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho 500 & Phú Mỹ - Cần Đước
13Chuỗi cách điện đỡ đôi dây dẫn 220kV/70kN18chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi cách điện đơn thành chuỗi cách điện kép tại 04 vị trí vượt đường giao thông: cột 160, 161, 203, 204. Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho 500 & Cần Đước – Mỹ Tho 2
14Chuỗi cách điện néo đôi dây dẫn 220kV/120kN6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi cách điện đơn thành chuỗi cách điện kép tại 04 vị trí vượt đường giao thông: cột 160, 161, 203, 204. Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho 500 & Cần Đước – Mỹ Tho 2
15Chuỗi cách điện néo đôi 220kV/160kN30chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 06 vị trí cột: 02; 03; 04; 05; 06; 30. Đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức
16Chuỗi cách điện néo đơn 220kV/160kN18chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 06 vị trí cột: 02; 03; 04; 05; 06; 30. Đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức
17Chuỗi cách điện đỡ kép 220kV/70kN12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 06 vị trí cột: 02; 03; 04; 05; 06; 30. Đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức
18Chuỗi cách điện đỡ lèo 220kV/70kN30chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 06 vị trí cột: 02; 03; 04; 05; 06; 30. Đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức
19Chuỗi cách điện 120kN đỡ đơn dài 2,19m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
20Chuỗi cách điện 120kN đỡ kép dài 2,19m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
21Chuỗi cách điện néo đôi 160kN dài 2,21m36chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
22Chuỗi cách điện đỡ lèo 70kN dài 1,905m21chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
23Chuỗi cách điện composite 120kN đỡ đơn dài 2,19m36chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè
24Chuỗi cách điện composite 120kN đỡ đơn dài 2,19m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
25Chuỗi cách điện composite 120kN đỡ kép dài 2,19m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
26Chuỗi cách điện composite néo kép 160kN dài 2,21m36chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
27Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN dài 1,905m24chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
28Chuỗi cách điện 120kN đỡ đơn dài 2,19m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
29Chuỗi cách điện đỡ kép 120kN dài 2,19m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
30Chuỗi cách điện néo kép 160kN dài 2,21m36chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
31Chuỗi cách điện đỡ lèo 70kN dài 1,905m21chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
32Chuỗi cách điện composite 160kN néo đơn dài dài 2,21m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 02 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho – Cần Đước
33Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN dài 2,159m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 02 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho – Cần Đước
34Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN, dài 1,898m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 02 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho – Cần Đước
35Chuỗi cách điện đỡ đơn 70kN dài 2,286m60chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
36Chuỗi cách điện đỡ đôi 70kN dài 2,336m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
37Chuỗi cách điện néo đơn 160kN dài 2,190m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
38Chuỗi cách điện néo đơn 160kN dài 2,210m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
39Chuỗi cách điện composite néo đôi 120kN dài 2,190m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
40Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN dài 2,380m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
41Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN dài 2,190m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
42Chuỗi cách điện composite đỡ đôi 70kN dài 2,482m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
43Chuỗi cách điện néo đôi 120kN dài 2,190m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
44Chuỗi cách điện đỡ đơn 70kN dài 2,190m18chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
45Chuỗi cách điện đỡ đôi 70kN dài 2,190m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
46Chuỗi cách điện đỡ đôi 70kN dài 2,190m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
47Chuỗi cách điện đỡ đôi 70kN dài 2,482m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
48Chuỗi cách điện composite 300kN néo đôi dài 3.31512chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 5 vị trí cột từ cột 02 – 06 Đường dây 220kV Sông Mây – Uyên Hưng
49Chuỗi cách điện composite đỡ đôi 100kN dài 2,159m24chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 5 vị trí cột từ cột 02 – 06 Đường dây 220kV Sông Mây – Uyên Hưng
50Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN dài 2,032m6chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 5 vị trí cột từ cột 02 – 06 Đường dây 220kV Sông Mây – Uyên Hưng
51Chuỗi cách điện composite 160kN néo đôi dài 2,336m12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện composite tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây
52Chuỗi cách điện composite đỡ đôi 70kN dài dài 2,032m21chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện composite tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây
53Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN dài 2,032m8chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay cách điện composite tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây
54Chuỗi néo đơn 160kN, tương đương loại: Chuỗi néo đơn (loại: CN160BL-1-15)24chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi cách điện bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 02 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
55Chuỗi cách điện đỡ lèo composite (tương đương 1x16-70/127)12chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi cách điện bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 02 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
56Chuỗi cách điện đỡ đơn (tương đương 1x16-120/146)114chuỗiTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi cách điện bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 19 vị trí Đường dây 220kV Bến Cát - Bình Long
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.298.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) chuỗi cách điện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.649.000.000 VNĐNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.298.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết / sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục:+ Hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->