Gói thầu: Xây lắp TBA và hạ ngầm tuyến cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104684-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu viễn thông hưng yên
Tên gói thầu Xây lắp TBA và hạ ngầm tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20201192232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:37:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,561,777,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,402,989 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm lẻ hai nghìn chín trăm tám mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.340298916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68059783E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.139.494 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.278.988 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành (2) : Kỹ sư: Điện, Hệ thống Điện, Xây dựng,- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành (2): Kỹ sư Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành(2): Kỹ sư Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành (2): Kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học (2)- Đã qua đào tạo về an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Teromet
- Đặc điểm thiết bị Teromet
- Số lượng tối thiểu 1
3-, Ampekim
- Đặc điểm thiết bị , Ampekim
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ kiểm tra cách điện
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ kiểm tra cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở,
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 viễn thông hưng yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp TBA và hạ ngầm tuyến cáp
Xây dựng Nhà làm việc và điều hành Viễn thông Hưng Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: + Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Tòa nhà VNPT, số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Viễn thông Hưng Yên (Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Việt Nam(Địa chỉ: số 370 Đê La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra: Viện Khoa học Công nghệ về đầu tư và xây dựng(Số 4, ngõ 1/13, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT : Công ty Cổ phần tư vấn Kiến trúc và xây dựng(Địa chỉ: số 152Lê Duẩn, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: + Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Tòa nhà VNPT, số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Viễn thông Hưng Yên (Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.402.989   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Tòa nhà VNPT, số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Viễn thông Hưng Yên (Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hưng Yên - Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Điện thoại : 02213 864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Hưng Yên - Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Điện thoại : 02213 864001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Hưng Yên - Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Điện thoại : 02213 864001
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến áp trụ thép trọn bộ 450kVA-22/0,4kV (gồm cả tủ hạ thế, tụ bù hạ thế, trung thế)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1Máy
2Khối tủ trung thế RMU 24kV-630A-20kA/s trọn bộ 3 ngăn, cách điện SF6 hoặc chân không. Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và đi và 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A-20kA/s, kèm cầu chì 24kV-200A ống chì 25A cho đầu cáp sang Máy biến áp.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1tủ
3Tủ điện hạ thế trọn bộ 800A-600V bao gồm cả tụ bùTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1tủ
4Trụ trạm biến áp hợp bộ (kiểu dạng trụ đứng)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
B PHẦN CÁP NGẦM
1Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,1100m
2Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,1100m
3Cung cấp Đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm².Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2đầu
4Lắp đặt Đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm².Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2đầu
5Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x95mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,5100m
6Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x95mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,5100m
7Cung cấp Đầu cáp Elbowl 24kV - 3x95mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2đầu
8Lắp đặt Đầu cáp Elbowl 24kV - 3x95mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2đầu
9Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x50mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3100m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x50mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3100m
11Cung cấp Đầu cáp Elbowl 24kV - 1x50mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6đầu
12Lắp đặt Đầu cáp Elbowl 24kV - 1x50mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6đầu
13Cung cấp Đầu cáp Tplug 24kV - 3x95mm² đầu cos sử lý đồng nhôm.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1đầu
14Lắp đặt Đầu cáp Tplug 24kV - 3x95mm² đầu cos sử lý đồng nhôm.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1đầu
C MƯƠNG CÁP CAO THẾ 24KV MỘT SỢI CÁP
1Đào rãnh đường cáp - Cấp đất IITheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế22,51m³
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0375100m³
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,1676100m³
4Cung cấp & lắp đặt Băng báo hiệu cáp 0.2m.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế100m
5Cung cấp & lắp đặt Ống HDPE 130/100.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,5100 m
6Cung cấp Mốc sứ báo hiệu cáp.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế51 quả
7Lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế51 quả
D MÓNG TBA
1Đào móng trạm biến áp.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,60361m³
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0135100m³
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,173100m²
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,432
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,388
6Sản xuất và lắp dựng Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0371tấn
7Sản xuất và lắp dựng Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,1356tấn
8Trát vữa XM mác 75 và dán gạch thẻTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,77
E TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP TRỤ THÉP
1Cung cấp Cọc nối đất L63x63x6Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cọc
2Lắp đặt cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II bằng PP đóng trực tiếpTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,610 cọc
3Cung cấp Thép dẹt tiếp địa 40x4Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế100,48kg
4Lắp đặt tiếp địa cột điện, thép dẹt tiếp địa 40x4Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,0048100kg
5Cung cấp Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm².Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,35100m
6Lắp đặt Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm².Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,35100m
7Cung cấp Cáp trung tính nối đất Máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm².Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,06100m
8Lắp đặt Cáp trung tính nối đất Máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm².Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,06100m
9Cung cấp Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,410 cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng cho cáp trung tính nối đất Máy biến áp ĐC-M95.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,210 cái
11Cung cấp Biển tên trạm.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1Cái
12Lắp đặt Biển an toàn.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1Cái
F PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ XUẤT TUYẾN 0,4KV, VẬT LIỆU, HÀO CÁP
1Cung cấp Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8,75100m
2Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8,75100m
3Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt đồng M240.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,410 cái
4Cung cấp & lắp đặt Ống HDPE 130/100.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,75100 m
G MƯƠNG CÁP HẠ THẾ 0,4KV
1Phá dỡ nền bê tông để đặt ống HDPETheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,875
2Đào mương cáp hạ thế - Cấp đất IITheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế54,3751m³
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,075100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,419100m³
5Cung cấp & lắp đặt Băng báo hiệu cáp 0.2m.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế250m
6Cung cấp Mốc sứ báo hiệu cáp.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế111 quả
7Lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế111 quả
H GA CÁP
1Đào ga cáp, đất C3.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế14,7651m³
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0573100m³
3Ván khuôn ga cáp.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0204100m²
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,867
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,5375
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế13,2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,63
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,21
9Ván khuôn tấm đanTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0084100m²
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0826tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế31cấu kiện
I THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Máy biến áp trụ thép trọn bộ (gồm cả tủ hạ thế, tụ bù hạ thế)Theo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên11 máy
2Thí nghiệm tiếp địa TBATheo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên1hệ thống
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp các loạiTheo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên1T. bộ
4Các thí nghiệm chuyên ngành khác phục vụ nghiệm thu và đóng điệnTheo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên1T. bộ
J ĐÓNG ĐIÊN, BÀN GIAO
1Tổ chức Nghiệm thu, đóng điện bàn giao Trạm biến ápTheo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên1T. bộ
2Hoàn trả mặt bằng, bảo đảm ổn định, bảo trì trong thời gian bảo hànhTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT, thiết kế và của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.340298916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68059783E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.139.494 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.278.988 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 - Đại học, chuyên ngành (2) : Kỹ sư: Điện, Hệ thống Điện, Xây dựng,- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật Xây dựng 1 - Đại học, chuyên ngành (2): Kỹ sư Xây dựng33
3 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 - Đại học, chuyên ngành(2): Kỹ sư Điện33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 - Đại học, chuyên ngành (2): Kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng II trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn 1 - Đại học (2)- Đã qua đào tạo về an toàn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc1
2 Teromet Teromet1
3 , Ampekim , Ampekim1
4 Đồng hồ kiểm tra cách điện Đồng hồ kiểm tra cách điện1
5 Máy đo điện trở, Máy đo điện trở,1
6 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
7 Máy ép đầu cốt. Máy ép đầu cốt.1
8 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->