Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 16:49:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,291,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Đầu tư chỉnh trang Khu lâm viên (Khu vực phi trường cũ) thị trấn Phú Túc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa.
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Công tác chuẩn bị và công tác đất | |||
| C | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây ở d=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Gốc |
| 3 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,2248 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,2248 | 1 m3 |
| D | Công tác đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 876,915 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 876,915 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, diện thi công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 534,962 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.058,4 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất lu lèn đạt K=0.95 (đất tậng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.414,47 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.113,4438 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.113,4438 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất lu lèn đạt K=0.95 (khai thác từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.755,26 | 1 m3 |
| E | Kết cấu vỉa hè | |||
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terazzo cũ (tận dụng lại 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 66,14 | 1 m2 |
| 2 | Đào bỏ vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,937 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,3338 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6.309,86 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 630,986 | 1 m3 |
| 6 | Lớp vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6.916,99 | 1 m2 |
| 7 | Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,912 | 1 m2 |
| 8 | Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6.864,078 | 1 m2 |
| G | Gia cố mái | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9918 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 230,8 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,704 | 1 m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện BT TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.885 | Cái |
| 5 | VXM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,721 | 1 m3 |
| H | Hoàn trả đan rãnh | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax 37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,647 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,98 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,416 | 1 m3 |
| 4 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,4 | 1 m |
| 5 | Ma tít chèn khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,024 | Kg |
| I | Tường chắn mép ngoài vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.021,1 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102,11 | 1 m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất xung quanh hố trồng cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 2 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 Cây |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 222,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,11 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,15 | 1 m3 |
| K | Hệ thống thoát nước | |||
| L | Cải tạo mương xây | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72 | 1 c/kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,68 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,456 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0454 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,959 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,464 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,456 | 1 m3 |
| 11 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72 | 1 c/kiện |
| M | Cải tạo hố ga cáp quang | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,408 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,582 | 1 m3 |
| 6 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| N | Hệ thống thoát nước mặt đường + vỉa hè | |||
| O | Thân mương | |||
| 1 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 114,257 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.306,279 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 498,015 | 1 m3 |
| P | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4988 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,2521 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 190,32 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,72 | 1 m3 |
| 5 | LĐ tấm đan (kể cả tấm đan tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 865 | 1 c/kiện |
| Q | Tấm đan thép (dạng Grating) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8255 | 1 tấn |
| 2 | Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 187,08 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8255 | Tấn |
| 4 | Thép góc L(50x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9043 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT. Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9043 | Tấn |
| R | Cải tạo hố ga cũ | |||
| 1 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,721 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,3 | 1 m2 |
| 5 | Gia công c.thép gối ga CB240-V D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0127 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép gối ga CB300-V 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0449 | Tấn | |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB300-V 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,046 | 1 tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,59 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 11 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| S | Cống tròn D60 và hố ga | |||
| T | Phần cống tròn | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,41 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,41 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,983 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,99 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 7 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | 1mối nố |
| U | Kết cấu thượng hạ lưu | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,747 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,916 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,3 | 1 m2 |
| 5 | Gia công c.thép gối ga CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0127 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép gối ga CB300-V 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0449 | Tấn | |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB300-V 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,046 | 1 tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,59 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 11 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 12 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,096 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 61,041 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,122 | 1 m3 |
| V | Cải tạo cống bản cũ KT(70x70)cm | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,797 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,797 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,323 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,286 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,834 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,878 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép gối ga CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0258 | Tấn |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,338 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,056 | 1 m3 |
| W | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| X | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Đắp đất đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.113,44 | 1 m3 |
| Y | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Đắp đất đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.113,44 | 1 m3 |
| Z | PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.113,44 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đào | ≤1,6m3 | 1 |
| 9 | Đầm bàn | 1 KW | 1 |
| 10 | Đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≤110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 12 tấn | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi