Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100620-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Số hiệu KHLCNT 20211293553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:49:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,291,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Đầu tư chỉnh trang Khu lâm viên (Khu vực phi trường cũ) thị trấn Phú Túc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai; địa chỉ: Số 96/01/22 – Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai; địa chỉ: Số 96/01/22 – Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 22 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 22 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Công tác chuẩn bị và công tác đất
C Công tác chuẩn bị
1Chặt cây ở d=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2Cây
2Đào gốc cây dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2Gốc
3Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,22481 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,22481 m3
D Công tác đào, đắp đất
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT876,9151 m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT876,9151 m3
3Đào nền, diện thi công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT534,9621 m3
4Đào móng rãnh, mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.058,41 m3
5Đắp đất lu lèn đạt K=0.95 (đất tậng dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.414,471 m3
6Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3.113,44381 m3
7Vận chuyển đất để đắp cự ly 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3.113,44381 m3
8Đắp đất lu lèn đạt K=0.95 (khai thác từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.755,261 m3
E Kết cấu vỉa hè
F Vỉa hè
1Tháo dỡ gạch Terazzo cũ (tận dụng lại 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT66,141 m2
2Đào bỏ vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,9371 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,33381 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6.309,861 m2
5Bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT630,9861 m3
6Lớp vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6.916,991 m2
7Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT52,9121 m2
8Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6.864,0781 m2
G Gia cố mái
1Cốt thép tấm đan "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,99181 tấn
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT230,81 m2
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,7041 m3
4LĐ cấu kiện BT TLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.885Cái
5VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,7211 m3
H Hoàn trả đan rãnh
1Cấp phối đá dăm loại I Dmax 37.5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,6471 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,981 m2
3Bê tông mặt đường đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,4161 m3
4Cắt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,41 m
5Ma tít chèn khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,024Kg
I Tường chắn mép ngoài vỉa hè
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.021,11 m2
2Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT102,111 m3
J Hố trồng cây
1Đào đất xung quanh hố trồng cây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,61 m3
2Di dời cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61 Cây
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT222,21 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,111 m3
5Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,151 m3
K Hệ thống thoát nước
L Cải tạo mương xây
1Trục vớt tấm đan tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT721 c/kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,24m3
3Phá dỡ kết cấu khối xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,16m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,41 m3
5Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,681 m2
6Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,4561 m3
7Cốt thép tấm đan "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,04541 tấn
8Cốt thép tấm đan CB300-V D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9591 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,4641 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,4561 m3
11LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT721 c/kiện
M Cải tạo hố ga cáp quang
1Trục vớt tấm đan tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT81 c/kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,96m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,961 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,4081 m2
5Bê tông mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5821 m3
6LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT81 c/kiện
N Hệ thống thoát nước mặt đường + vỉa hè
O Thân mương
1Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT114,2571 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3.306,2791 m2
3Bê tông mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT498,0151 m3
P Tấm đan BTCT
1Cốt thép tấm đan "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,49881 tấn
2Cốt thép tấm đan CB300-V D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,25211 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT190,321 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,721 m3
5LĐ tấm đan (kể cả tấm đan tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8651 c/kiện
Q Tấm đan thép (dạng Grating)
1Gia công cấu kiện thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,82551 tấn
2Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT187,081m2
3Lắp dựng cấu kiện thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,8255Tấn
4Thép góc L(50x50x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9043Tấn
5Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT. Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9043Tấn
R Cải tạo hố ga cũ
1Trục tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 c/kiện
2Phá dỡ kết cấu khối xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,552m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,7211 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,31 m2
5Gia công c.thép gối ga CB240-V DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0127Tấn
6Gia công c.thép gối ga CB300-V 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0449Tấn
7Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,361 m3
8Cốt thép tấm đan CB300-V 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0461 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,591 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,261 m3
11LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 c/kiện
S Cống tròn D60 và hố ga
T Phần cống tròn
1Đào bỏ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,411 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,411 m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,9831 m3
4Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,991 m3
5Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT91 đoạn
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT81 đoạn
7Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT131mối nố
U Kết cấu thượng hạ lưu
1Trục vớt tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 c/kiện
2Phá dỡ kết cấu khối xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,747m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9161 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,31 m2
5Gia công c.thép gối ga CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0127Tấn
6Gia công c.thép gối ga CB300-V 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0449Tấn
7Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,361 m3
8Cốt thép tấm đan CB300-V 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0461 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,591 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,261 m3
11LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 c/kiện
12Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,0961 m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61,0411 m2
14Bê tông hố ga đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,1221 m3
V Cải tạo cống bản cũ KT(70x70)cm
1Đào bỏ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7971 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 2.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7971 m3
3Đào đất hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,3231 m3
4Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2861 m3
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,8341 m2
6Bê tông hố ga đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,761 m3
7Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,8781 m2
8Gia công c.thép gối ga CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0258Tấn
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3381 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,0561 m3
W THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
X Thuế tài nguyên
1Đắp đất đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3.113,441 m3
Y Phí bảo vệ môi trường
1Đắp đất đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3.113,441 m3
Z PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3.113,441 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
3 Công nhân kỹ thuật 20 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Máy cắt bê tông 12 CV1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy lu bánh thép 16 tấn1
6 Máy trộn vữa 150 lít2
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Máy đào ≤1,6m31
9 Đầm bàn 1 KW1
10 Đầm dùi 1,5 KW1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
12 Máy ủi ≤110CV1
13 Ô tô tự đổ 12 tấn2
14 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
15 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->