Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế các trạm biến thế công cộng (các hạng mục: Trụ, cáp ABC và phụ kiện, hộp Domino, tiếp địa, tụ bù hạ thế) thuộc các tuyến dây trung thế: Năm Lý, Vàm Xuồng, Bưng Ông Thoàn, Mã công trình: TDUD2205013
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế các trạm biến thế công cộng (các hạng mục: Trụ, cáp ABC và phụ kiện, hộp Domino, tiếp địa, tụ bù hạ thế) thuộc các tuyến dây trung thế: Năm Lý, Vàm Xuồng, Bưng Ông Thoàn, Mã công trình: TDUD2205013 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 17:19:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,547,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế các trạm biến thế công cộng (các hạng mục: Trụ, cáp ABC và phụ kiện, hộp Domino, tiếp địa, tụ bù hạ thế) thuộc các tuyến dây trung thế: Năm Lý, Vàm Xuồng, Bưng Ông Thoàn, Mã công trình: TDUD2205013 Sửa chữa lớn lưới hạ thế các trạm biến thế công cộng (các hạng mục: Trụ, cáp ABC và phụ kiện, hộp Domino, tiếp địa, tụ bù hạ thế) thuộc các tuyến dây trung thế: Năm Lý, Vàm Xuồng, Bưng Ông Thoàn, Mã công trình:TDUD2205013 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt 3P 230/380V 250A OD | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 104 | Cái |
| 2 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 496 | Cái |
| 3 | cáp đồng bọc 50mm2 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 1.984 | Mét |
| 4 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 466 | Cái |
| 5 | kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 496 | Cái |
| 6 | kẹp ngừng cáp abc | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 558 | Cái |
| 7 | Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 416 | Cái |
| 8 | băng keo hạ thế | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 593 | Cuộn |
| 9 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 496 | Cái |
| 10 | Rondell vuông đk18. | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 496 | Cái |
| 11 | boulon móc cáp abc 16*300 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 1.024 | Cái |
| B | CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp MCCB 3P 250A | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 104 | Cái |
| 2 | Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (thay) | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 496 | Bộ |
| C | CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 17.778,6 | Mét |
| 2 | Lắp cosse Cu-Al 95 mm2 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 416 | Cái |
| 3 | Lắp nối bọc cách điện IPC95-95 (đấu nối) | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 552 | Cái |
| 4 | Tháo máy cắt 3p 230/380v 250a od | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 104 | Cái |
| 5 | Tháo hộp domino | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 496 | Cái |
| 6 | Tháo cáp ABC4x95mm2 | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 17.778,6 | Mét |
| 7 | Tháo cáp Cu bọc HT | Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1525/QĐ-PCTĐ ngày 26/11/2021 | 1.984 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | Tải trọng từ 2,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi