Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109321-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211297947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 18:16:00 đến ngày 2022-01-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng chợ tạm tại khu Lò Gạch, thôn Kim Âu, xã Đặng Xá, huyện Gia Lâm (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Phòng quản lý đô thị huyện Gia Lâm. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m3
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.618,7m3
4Mua vật liệu san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.280,57m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
C ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,733m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,93m3
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,41m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,46m2
3Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.891,13m2
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT598,5m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51m
6Gỗ đệm chèn khe giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0089m3
E BÓ GÁY
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,6m2
2Bê tông lót mác 100, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,27m3
3Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3572m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa mác 75 dày trát 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,5m2
F BÃI ĐỖ XE
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,2m3
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
H RÃNH B300 193MD
1Đào rãnh đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,044m3
2Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,14m3
4Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,42m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,95m2
6Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,82m3
7Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,19m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,42m2
9Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,19m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,68m2
11Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2499tấn
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187cấu kiện
13Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,45m2
I GA THU TRỰC TIẾP 8 HỐ
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,156m3
2Đắp ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,47m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,11m3
4Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9m2
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,24m3
7Trát tường dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2m2
8Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,14m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,273tấn
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
14Cửa thu nước Composite KT khung 530x960 KT nắp 430*860 tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt cửa thu nước Composite , trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHỢ
1Đào móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,056m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,88m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,38m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,89m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1992tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4872tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,991m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2894tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2894tấn
11Bulong M18x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2998tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2998tấn
14Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1223tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1223tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0022tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0022tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.435,4823m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.492,2m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT757,68m2
K PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,701m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7m3
4Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cột
5Lắp đặt dây cáp nhôm 4 ruột 4x 50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT786m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT786m
9Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,6m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT822m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
14Tủ điện ngoài trời 800x600x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
15Tủ bảo vệ 6 công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
16Tủ bảo vệ 4 công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
17MCCB 3P 50A - 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt đèn led lowbay 30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
22Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT364m
24Thép dẹt 25x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
25Thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
26Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
27Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066m3
28Bu lông M16x450Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
29Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m3
30Đào đường ống, đường cáp bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m3
31Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,54m3
L NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,644m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1006m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7023m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,21m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1901tấn
9Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0433m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7736m3
11Đắp bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,57m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9874m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0203tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1234tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5263m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,79m2
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0535m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,25m2
20Xây gạch đất sét nung , xây tường thẳng, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8853m3
21Trát tường ngoài bằng vữa XM M50, chiều dày trát 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,888m2
22Trát tường tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,99m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,79m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,1644m2
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,592m3
26Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,3657m2
27Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,7515m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,8324m2
29Máng tiểu InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,345m
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m2
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m2 cấu kiện
M Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,622m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0793m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,69m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8573m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0653tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,13m2
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2158m3
10Trát tường ngoài lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,0155m2
11Trát tường ngoài lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,0155m2
12Láng bể chiều dày dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3003m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3003m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m3
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
N CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt thoát sàn D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt cầu chắn rác D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
11Dây cấp 60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Kép inox D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
20Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Tê PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
23Cút PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Cút PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Y PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Y PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
30Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
31Chếch PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
33Chếch PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Côn thu 75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Côn thu 60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Côn thu 75/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
40Lắp đặt van cổng, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Rắc co D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43Lắp đặt cút PPR đường kính cút 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt cút PPR đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
45Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính cút 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
46Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt tê PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Bơm cấp nước 250WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước, quy cách đồng hồ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt van bi tay đồng gạt bướm, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt cút HDPE bằng phương pháp dán keo cút 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống HDPE 63-32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Đào đường cáp đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,255m3
60Đắp bù, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->