Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Trường Mầm non 19-5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Trường Mầm non 19-5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 09:09:00 đến ngày 2022-01-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,680,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503024928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng và hạng mục lắp đặt thiết bị.( Lưu ý: Nhà thầu có thể cung cấp 01 HĐ có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 19.000.000.000 VND hoặc cung cấp 01 HĐ có hạng mục xây lắp có giá trị ≥ 17.400.000.000 VND và hạng mục lắp đặt thiết bị ≥ 1.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng yêu cầu: Có tối thiểu 4 người- Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Hạng mục: Nhà lớp học; nhà bảo vệ; sân vườn; cổng; tường rào; phá dỡ; chống mối… ( 01 cán bộ chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước nước trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: PCCC; cấp điện trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục lắp đặt thiết bị ( 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc CNTT)- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Trường Mầm non 19-5 Trường Mầm non 19-5 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng) b) đối với các thiết bị ( đồ chơi cho học sinh; máy tính; ti vi; điều hòa; đàn; đồ dùng nấu ăn; loa; camara…) nhà thầu phải đính kèm theo: - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích; - Cam kết hàng hóa phải được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hăng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị hàng hóa mà nhà thầu sử dụng để chào thầu; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa; - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3.870.985 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,6498 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5327 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,8701 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8946 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,9455 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,482 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5148 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,3978 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9255 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,7508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,7508 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2689 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2689 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2689 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2689 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,172 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2194 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2598 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0933 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1384 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0144 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,32 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7732 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,32 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,32 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5572 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5572 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5572 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,536 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| D | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3712 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0133 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5126 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0533 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5644 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,9426 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9658 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7432 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0321 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4808 | m3 |
| 13 | Xây bậc, bồn hoa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1259 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1216 | m2 |
| 15 | Trát lót trước khi mài granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9414 | m2 |
| 16 | Láng granitô đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9414 | m2 |
| 17 | Xúc đất vào bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4933 | 1m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4192 | m2 |
| E | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0602 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6057 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,348 | m3 |
| F | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9873 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8317 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7479 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8188 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,314 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4406 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6163 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9942 | m3 |
| G | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,882 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,745 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4178 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0533 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6522 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,3 | m3 |
| H | Thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6661 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | tấn |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4109 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9656 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1903 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1903 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,3852 | kg |
| I | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3807 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6405 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2263 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,147 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5744 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,9607 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,587 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1682 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,3194 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,1422 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,609 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5018 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,6815 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,822 | m2 |
| 18 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0905 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9306 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,5472 | kg |
| 21 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m2 |
| 22 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,634 | m2 |
| 23 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,764 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,4876 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,1078 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,9062 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,1614 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0658 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2736 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,606 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 35 | Cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,243 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định khung nhôm cao cấp VBWindows, hệ thanh FA1100, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,222 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,222 | m2 |
| 43 | Vách lam nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,765 | m2 |
| 44 | Cắt và lắp kính, gắn bằng matít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,104 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép ống, thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8721 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1915 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8951 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.895,1 | kg |
| 49 | Bu lông liên kết M18 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Bu lông liên kết chữ U vuông M16 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Nhân công mài các điểm đã sơn tĩnh điện để hàn trực tiếp tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 52 | Ca xe vận chuyển sắt thép sơn tĩnh điện, kính cường lực vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| J | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4652 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,964 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6115 | m2 |
| 5 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,051 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,007 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5066 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,385 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,9652 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,1782 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6401 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,079 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 14 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5005 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4819 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,157 | kg |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,8916 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,015 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,3572 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,4905 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5344 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,85 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 28 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 30 | Cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,946 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,316 | m2 |
| 33 | Vách lam nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,984 | m2 |
| 34 | Vách ngăn di động phòng thể chất - nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,936 | m2 |
| K | Tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6699 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,456 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,338 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5905 | m2 |
| 5 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0872 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,656 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,116 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,8644 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,9744 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1168 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4241 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,629 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,086 | m2 |
| 14 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1745 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,3537 | kg |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,9804 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,4252 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,4304 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,2465 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8177 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7328 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,264 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,076 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 28 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 30 | Cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,674 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,654 | m2 |
| L | Mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4617 | m3 |
| 2 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9728 | m2 |
| 3 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5984 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,0807 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8625 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 7 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2818 | m2 |
| 8 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6035 | m2 |
| 9 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4186 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5073 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0944 | m2 |
| 13 | Rải màng khò nóng Sika T140SG dày 4mm mặt cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7809 | 100m2 |
| 14 | Nhân công xử lý màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0944 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0944 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng nan trang trí inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,1654 | kg |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4625 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5984 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,4993 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9728 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | 100m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1301 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1301 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,586 | 1m2 |
| 32 | Tấm Aluminium Composite ngoài trời độ dày nhôm 0,5mm - độ dày tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,84 | m2 |
| 33 | Cắt và lắp tấm aluminium gắn bằng matít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,84 | m2 |
| M | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1809 | 100m2 |
| N | Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8863 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8863 | 100m3 |
| O | Vận chuyển đất thừa đổ đi 10km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2842 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2842 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5119 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2402 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9522 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6247 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8686 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4221 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6076 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4418 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 12 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4914 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ que thăm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước mồi inox 304 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chõ bơm DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chõ bơm DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối mềm DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối mềm DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối mềm DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng DN20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng DN15 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van an toàn DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN80/DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN80/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN50/DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 46 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Gioăng cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo ống DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cuộn vòi DN65-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN125/DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 68 | Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Tủ chữa cháy trong nhà 1370x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Cuộn vòi DN50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 83 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Bộ dụng cụ phá dỡ (Búa, rìu, kìm cộng lực, đèn pin đặt ở phòng bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 92 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 94 | Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 96 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 99 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 104 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 105 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 106 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 107 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Bộ ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3P-100A-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 124 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 125 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| R | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + CHỐNG MỐI | |||
| S | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 20 bằng hàn, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 20 bằng hàn, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40 PN20, dày 5,5mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32 PN20, dày 5,5mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, dày 4,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 5,5mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 2,8mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 2,8mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | cái |
| 14 | Măng sông PP-R D40 PN20, dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Măng sông PP-R D32 PN20, dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 16 | Măng sông PP-R D25 PN20, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 5,5mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 4,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 - 1 1/4" PN20, dày 5,5mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 4,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 100m |
| 27 | Giá treo DN40 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 28 | Giá treo DN32 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 29 | Giá treo DN20 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 45 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 46 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 47 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 54 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 59 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 60 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 62 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 63 | Giá treo DN110 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 64 | Giá treo DN90 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 65 | Giá treo DN60 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 66 | Giá treo DN48 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Coóc nhê gá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 77 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 78 | Lắp đặt van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 79 | Dây mềm inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 82 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 83 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 84 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 85 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố có bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa inox 3 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Vòi chậu rửa 3 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Vòi rửa sàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 94 | Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 97 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 98 | Móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Trõ bơm DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van cổng DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y lọc PPR DN25 PN10, chiều dày 3,5mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối mềm - DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Tủ cấp nguồn + điều khiển (Bao gồm cả que thăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van cổng DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 110 | Lắp đặt bể nước mồi Inox 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| T | Chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2186 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2186 | m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,18 | 1m |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,74 | 1m |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,303 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70 (Cáp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x25 (Nhà MB+BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Aptomat 3 pha MCCB-3P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptomat 3 pha MCCB-3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Aptomat 1 pha MCCB-2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cái |
| 7 | Tủ điện 600x400x150 (TĐT-TĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 8 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt cáp vặn xoắn (3 vị trí CST) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Công son móc néo chữ T, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x16 (MB chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x10 (MB lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Tiếp địa tủ điện điều khiển+ TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| W | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bộ đèn cs lớp học LED đôi CM4 220v/2*18w có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp đơn LED 1,2m- 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần chống ẩm 220v/12w- D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| 5 | Đèn LED panel 600x600- 220v/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | ổ cắm đôi kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Bộ |
| 7 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| 9 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Hộp đấu dây HDD1, HDD3 CS+BN, 250x250- 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Hộp điện 6 modul 6 MCB-1P-6A - HĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 13 | Hộp điện 6 modul 5 MCB-1P-6A- HĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 14 | Hộp điện 9 modul 8 MCB-1P-6A- HĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 15 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 (Lớp Học +MB BA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 16 | Dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 (Lớp Học +BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 17 | Dây đồng mềm tròn CU/PVC/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tròn CU/PVC/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.885 | m |
| 19 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 20 | Lắp dây TĐ Ø 20 trong mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 21 | Lắp dây TĐ Ø 10 dọc tường (CSM- 3 điểm xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét (CSM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 23 | Gia công kim thu sét Ø 16 dài 0,5m, thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Quạt trần 220v-77w trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn D ≤ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn D≤34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| X | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| Y | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| Z | Cổng + Tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9246 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7313 | m3 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1756 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1756 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4812 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8271 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Đoạn trát dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6922 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9499 | 1m2 |
| 25 | Bịt tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 26 | Bộ cổng trượt có motor lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Biển trường khung thép hộp bọc aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,242 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,632 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6774 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7533 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,489 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4215 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9105 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,863 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,664 | 1m2 |
| AA | Nhà để máy bơm + Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4649 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9999 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7243 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7276 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8716 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 23 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1736 | m2 |
| 24 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2368 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2033 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,276 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | m3 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7409 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,844 | m2 |
| 33 | Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,612 | m2 |
| 34 | Láng sênô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2074 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,226 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2368 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8153 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1736 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4329 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5743 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8672 | 100m2 |
| AB | Gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5181 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5181 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5381 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 12 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7574 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,135 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m |
| AC | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6048 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | m3 |
| 4 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1199 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| AD | Hố ga | |||
| 1 | Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3865 | m3 |
| 4 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 5 | Trát hố ga, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | m3 |
| AE | Bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3005 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1941 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3356 | m3 |
| 9 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,302 | m2 |
| 11 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2954 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AF | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0837 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4403 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,163 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2532 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,505 | m2 |
| 16 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,166 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4786 | m3 |
| AG | Đào đất đặt đường ống | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1434 | m3 |
| AH | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8394 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 7 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,5 | m |
| 8 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | m2 |
| AI | Bồn trồng cây (6 bồn) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9577 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9577 | m2 |
| AJ | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Di chuyển cây trồng tạm và trồng lại (4 cây trồng tạm, 6 cây trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| AK | Vận chuyển đất thừa đổ đi 10km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3252 | 100m3 |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AM | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 3 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 12 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 13 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Giá để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 16 | Ti vi 4K 55inch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 19 | Mô hình hàm răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 20 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 22 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 23 | Xắc xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 25 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Quả |
| 28 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Quả |
| 29 | Đồ chơi Bowling | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 30 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ xếp hình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Bộ luồn hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 38 | Bộ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 40 | Bộ lắp ráp xe lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Bộ sa bàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Tranh minh hoạ truyện 5-6 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 43 | Tranh minh hoạ thơ 5-6 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 5-6 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 46 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Cân chia vạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Nam châm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 51 | Kính lúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 52 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 53 | Ghép nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 54 | Bộ ghép hình hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 55 | Bảng chun học toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 56 | Đồng hồ học số, học hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 57 | Bàn tính học đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 58 | Bộ bé làm quen với toán 5-6 tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 59 | Bộ khối hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 60 | Bộ hình học phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Túi |
| 61 | Bộ que tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 62 | Domino chữ cái và số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 63 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 64 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 65 | Lịch của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 66 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 69 | Bộ dụng cụ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 70 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 71 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 72 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 73 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Búp bê bé trai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Con |
| 75 | Búp bê bé gái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Con |
| 76 | Bộ trang phục công an | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 77 | Doanh trại bộ đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 78 | Bộ trang phục bộ đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 79 | Bộ trang phục công nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 80 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 81 | Bộ trang phục bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 82 | Thùng gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thùng |
| 83 | Bộ xếp hình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 84 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Túi |
| AN | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 3 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 12 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 13 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Ti vi 4K 55inch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Gía để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 19 | Mô hình hàm răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 20 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 21 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 22 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 23 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Bảng chun học toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 27 | Ghế băng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Bục bật sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Nguyên liệu để đan tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Kg |
| 30 | Bộ khối hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 31 | Bộ xâu dây tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 32 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lô tô dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 38 | Bộ luồn hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 39 | Bộ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 40 | Búp bê bé trai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Con |
| 41 | Búp bê bé ghái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Con |
| 42 | Tranh minh hoạ truyện 4- 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Tranh minh hoạ thơ 4- 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 4-5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Bộ cột đèn tín hiệu Giao thông tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Bộ ghép hình hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 50 | Bộ lắp ráp nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 51 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 52 | Bộ xếp hình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 53 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 54 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 55 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Bộ lắp ráp xe lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 59 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 60 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Nam châm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 63 | Kính lúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 64 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 65 | Cân thăng bằng - Cân bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 66 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 67 | Đồng hồ lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 68 | Bàn tính học đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 69 | Bộ hình học phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Túi |
| 70 | Ghép nút lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Túi |
| 71 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 72 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 73 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 75 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Bộ sa bàn giao thông (Bằng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 77 | Tranh số lượng từ 1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tờ |
| 78 | Đô mi nô chữ cái và số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 79 | Bộ chữ số và số lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 80 | Lô tô hình và số lượng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 81 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 82 | Lịch của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Bộ chữ và số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 84 | Bộ trang phục công an | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 85 | Bộ trang phục bộ đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 86 | Bộ trang phục bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 87 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 88 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 89 | Thùng gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thùng |
| 90 | Con rối kể chuyện 4-5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AO | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 12 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 13 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Ti vi 4K 55inch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Giá để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Mô hình hàm răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 23 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 24 | Xắc xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Tranh minh hoạ truyện 3-4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Tranh minh hoạ thơ 3- 4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Tranh ảnh về bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 31 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Quả |
| 32 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 33 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Túi |
| 38 | Ghép nút lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Túi |
| 39 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tờ |
| 40 | Búp bê bé trai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Con |
| 41 | Búp bê bé ghái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Con |
| 42 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 43 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Bộ xếp hình trên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 45 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 46 | Thùng gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thùng |
| 47 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Nam châm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Kính lúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 58 | Bộ hình học phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | túi |
| 59 | Con Rối kể chuyện 3-4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Tranh động vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Hộp thả hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Bàn tính học đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Dập ghim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Súng bắn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lịch của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AP | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 13 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 14 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Ti vi 4K 55inch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Giá để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 20 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 21 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 22 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 24 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bập bênh lò xo 4 chỗ ngồi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 29 | Hộp thả hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 30 | Lồng hộp vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 31 | Lồng hộp tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 32 | Bộ xâu hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bé |
| 33 | Bộ xâu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Bộ búa cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 35 | Búa 3 bi 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Các con kéo dây có khớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Con |
| 37 | Bộ tháo lắp vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 38 | Bộ xếp hình xây dựng trên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Hàng rào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 40 | Bộ rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 41 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 43 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Đồ chơi các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Tranh ghép các con vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Tranh ghép các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi nhồi bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Đồ chơi với cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Tranh động vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bé |
| 51 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bé |
| 52 | Tranh PTGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bé |
| 53 | Tranh minh hoạ truyện Nhà trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 54 | Tranh minh hoạ thơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bé |
| 56 | Lô tô các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bé |
| 57 | Lô tô động vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bé |
| 58 | Lô tô PTGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bé |
| 59 | Lô tô hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bé |
| 60 | Con rối kể chuyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Khối hình to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 62 | Khối hình nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 63 | Búp bê bé trai cao - thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Con |
| 64 | Búp bê bé gái cao - thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Con |
| 65 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 66 | Bộ bàn ghế giường tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 67 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 68 | Giường búp bê có đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 69 | Xắc xô to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 70 | Xắc xô nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 71 | Trống cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 72 | Xúc xắc 3 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 73 | Trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 74 | Bộ tranh nhận biết tập nói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AQ | Phòng học ngoại ngữ | |||
| 1 | Máy tính đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ti vi 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tăng âm + Loa + Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AR | Khu bếp ăn | |||
| 1 | Xe đẩy canh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Xe đẩy cơm có khay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Giá để thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đựng hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Bàn inox có giá dưới, có thành sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Giá nan 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Bộ dụng cụ làm bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Máy xay thịt công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Máy xay sữa đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy xay sinh tố công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy lọc nước tinh khiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn gia vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bếp gas đôi công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ cơm ga có 2 cánh được làm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Giá để xoong nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Cửa lưới chắn ruổi muỗi côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 20 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Bộ dao làm bếp (Gồm 3 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Thớt nghiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Thiết bị thông báo rò rỉ khí gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Bàn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng (công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Tủ để bát đĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Tủ hấp khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Hệ thống hút mùi bếp nấu gồm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Chậu rửa đôi kèm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Nồi cháo 50 lít - inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AS | Phòng giáo dục nghệ thuật | |||
| 1 | Xắc xô to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Xắc xô nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Trống cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Mũ múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Ô múa của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Quạt múa của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Phách tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 8 | Trống ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Đàn Organ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Trang phục biểu diễn dân tộc Hơ mông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Trang phục biểu diễn Tây nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Trang phục biểu diễn Thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Trang phục biểu diễn yếm đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Tủ để đồ phòng nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| AT | Tăng âm loa đài 1 bộ (Dùng chung cho các hoạt động nhà trường) | |||
| 1 | Loa hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | Phòng thể chất | |||
| 1 | Cổng chui: Chim cánh cụt (80x20x73cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đồ chơi Bowling | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 5 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 6 | Gôn bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Thang leo 3 độ tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Xà vòng đu số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ leo núi kim tự tháp ( 203x203x125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cầu thăng bằng dao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ tập Gym đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ tập Gym chạy bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ tập Gym đẩy tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ tập Gym xe đạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ tập Gym phát triển cơ ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ tập Gym phát triển cơ bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xe đạp chân chú ong (670x410x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Xe đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AV | Khu hiệu bộ | |||
| 1 | Bàn làm việc văn phòng (dùng cho hiệu trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc văn phòng (dùng cho hiệu phó) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc (dùng cho H.Tr; hiệu phó) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách (dùng cho hiệu trưởng; hiệu phó) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ tài liêu phòng hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn văn phòng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghế văn phòng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Bàn ghế làm việc nhân viên: (Y tế, KT, NV cô nuôi, BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tủ tài liệu bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Giường inox y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Gường phòng nhân viên cô nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Máy tính cây (Phòng hiệu phó) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy tính cây (Kt, y tế, cô nuôi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cây Máy tính (16 lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Máy in: phòng hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy in: Y tế, kế toán, cô nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Giường phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Tủ phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khu vui chơi liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bập bênh đòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xích đu 3 con giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khu vườn cổ tích: Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đu quay (đu quay 6 con giống, 3 bàn đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Thú nhún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| AW | Điều hòa + camera | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều treo tường. Công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Camera. Đầu ghi hình IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AX | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503024928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng và hạng mục lắp đặt thiết bị.( Lưu ý: Nhà thầu có thể cung cấp 01 HĐ có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 19.000.000.000 VND hoặc cung cấp 01 HĐ có hạng mục xây lắp có giá trị ≥ 17.400.000.000 VND và hạng mục lắp đặt thiết bị ≥ 1.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Số lượng yêu cầu: Có tối thiểu 4 người- Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Hạng mục: Nhà lớp học; nhà bảo vệ; sân vườn; cổng; tường rào; phá dỡ; chống mối… ( 01 cán bộ chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước nước trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: PCCC; cấp điện trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục lắp đặt thiết bị ( 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc CNTT)- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy hàn sắt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 2kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy ép đầu cốt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy đo điện trở | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 21 | Máy thử áp | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi