Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Trường Mầm non 19-5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109099-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Trường Mầm non 19-5
Số hiệu KHLCNT 20220108930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 09:09:00 đến ngày 2022-01-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,680,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503024928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng và hạng mục lắp đặt thiết bị.( Lưu ý: Nhà thầu có thể cung cấp 01 HĐ có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 19.000.000.000 VND hoặc cung cấp 01 HĐ có hạng mục xây lắp có giá trị ≥ 17.400.000.000 VND và hạng mục lắp đặt thiết bị ≥ 1.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng yêu cầu: Có tối thiểu 4 người- Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Hạng mục: Nhà lớp học; nhà bảo vệ; sân vườn; cổng; tường rào; phá dỡ; chống mối… ( 01 cán bộ chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước nước trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: PCCC; cấp điện trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục lắp đặt thiết bị ( 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc CNTT)- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Trường Mầm non 19-5
Trường Mầm non 19-5
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn. Địa chỉ: Số 68, phố Phai Luông 5, Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38 ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36. Địa chỉ: Số 40/17A, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng) b) đối với các thiết bị ( đồ chơi cho học sinh; máy tính; ti vi; điều hòa; đàn; đồ dùng nấu ăn; loa; camara…) nhà thầu phải đính kèm theo: - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích; - Cam kết hàng hóa phải được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hăng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị hàng hóa mà nhà thầu sử dụng để chào thầu; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa; - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3.870.985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V720,6498m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5327tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V497,8701m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V165,8946m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V210,9455m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V251,482m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5148100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V460,3978m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V250,9255m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5093100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,7508m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,7508m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2689100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2689100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2689100m3
16Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2689100m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V95,172m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2194tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V110,2598m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0933tấn
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,1384m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V27,0144m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V177,32m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7732100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V177,32m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V177,32m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V46,5572m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,5572m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,5572m3
36Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V109,536m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
D Móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3712100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6168m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0133100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5126tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0533tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5644tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,9426m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9658m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,7432m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0321100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4808m3
13Xây bậc, bồn hoa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1259m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1216m2
15Trát lót trước khi mài granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9414m2
16Láng granitô đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V9,9414m2
17Xúc đất vào bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,49331m3
18Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4192m2
E Cột
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0624100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0602100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,113100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0021100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0164tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6057tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,348m3
F Dầm
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9873100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8317100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7479100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,844100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8188tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,314tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,4406tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,6163m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9942m3
G Sàn
1Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,882100m2
2Ván khuôn gỗ sàn tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,745100m2
3Ván khuôn gỗ sàn tầng tumMô tả kỹ thuật theo chương V7,4178100m2
4Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0533100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V28,6522tấn
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V301,3m3
H Thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,859100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6661tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5834tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6451tấn
5Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4109m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9656m2
7Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,1903m2
8Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,1903m2
9Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V856,3852kg
I Tầng 1
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,3807m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,6405100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7007tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,766tấn
5Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2263m3
6Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,147m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5744m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V478,9607m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,587m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1682m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V690,3194m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.042,1422m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V816,609m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5018m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V701,6815m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,822m2
18Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V30,0905m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V57,9306m2
20Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V522,5472kg
21Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,504m2
22Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,634m2
23Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,764m2
24Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V848,4876m2
25Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V632,1078m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.083,9062m2
27Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,1614m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0658tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,27361m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,54m2
31Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,93m2
32Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,606m2
34Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
35Cửa đi thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,085m2
36Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,54m2
37Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
38Cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,896m2
39Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V205,243m2
41Vách kính cố định khung nhôm cao cấp VBWindows, hệ thanh FA1100, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,222m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V105,222m2
43Vách lam nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V36,765m2
44Cắt và lắp kính, gắn bằng matítMô tả kỹ thuật theo chương V69,104m2
45Gia công vì kèo thép ống, thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8721tấn
46Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1915tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8951tấn
48Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.895,1kg
49Bu lông liên kết M18 dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
50Bu lông liên kết chữ U vuông M16 dài 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
51Nhân công mài các điểm đã sơn tĩnh điện để hàn trực tiếp tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
52Ca xe vận chuyển sắt thép sơn tĩnh điện, kính cường lực vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
J Tầng 2
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,4652m3
2Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,392m2
3Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,964m2
4Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,6115m2
5Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,051m2
6Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V260,007m2
7Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5066m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V479,385m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V930,9652m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V813,1782m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6401m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V566,079m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
14Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V34,5005m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V69,4819m2
16Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.033,157kg
17Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V581,8916m2
18Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V617,015m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V971,3572m2
20Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V377,4905m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,53441m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,66m2
24Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,86m2
25Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
26Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,85m2
27Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
28Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,66m2
29Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
30Cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,946m2
31Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V194,316m2
33Vách lam nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V73,984m2
34Vách ngăn di động phòng thể chất - nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V31,936m2
K Tầng 3
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,6699m3
2Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,456m2
3Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,338m2
4Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5905m2
5Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V407,0872m2
6Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V308,656m2
7Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,116m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V531,8644m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V989,9744m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V783,1168m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4241m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V550,629m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,086m2
14Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V30,87m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V81,1745m2
16Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.346,3537kg
17Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,9804m2
18Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V518,4252m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,4304m2
20Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V351,2465m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8177tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,73281m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
24Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,264m2
25Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
26Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,076m2
27Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
28Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
29Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
30Cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,674m2
31Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V201,654m2
L Mái
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,4617m3
2Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9728m2
3Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5984m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V811,0807m2
5Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8625m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
7Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2818m2
8Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,6035m2
9Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4186m2
10Lắp dựng cốt thép sàn chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5073tấn
11Bê tông sàn chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V178,0944m2
13Rải màng khò nóng Sika T140SG dày 4mm mặt cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,7809100m2
14Nhân công xử lý màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V178,0944m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,0944m2
16Sản xuất và lắp dựng nan trang trí inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.609,1654kg
17Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,4625m2
18Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,5984m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V823,4993m2
20Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,9728m2
21Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
22Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Cửa sổ nhôm cao cấp1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
24Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8513tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8513tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,99100m2
29Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,1301tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V4,1301tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,5861m2
32Tấm Aluminium Composite ngoài trời độ dày nhôm 0,5mm - độ dày tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V279,84m2
33Cắt và lắp tấm aluminium gắn bằng matítMô tả kỹ thuật theo chương V279,84m2
M Dàn giáo
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V24,1809100m2
N Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8863100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8863100m3
O Vận chuyển đất thừa đổ đi 10km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2842100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2842100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2842100m3
P HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V151,5119m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2402m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8274tấn
4Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V144,952210m2
5Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,624710m2
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8686100m2
7Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V35,4221tấn
8Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V53,6076m3
9Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4418tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
11Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
12Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V21,491410m2
13Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
Q HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Bộ que thăm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt bể nước mồi inox 304 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt chõ bơm DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt chõ bơm DN50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Y lọc DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Y lọc DN50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt nối mềm DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt nối mềm DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt nối mềm DN50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van cổng ty nổi DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van cổng ty nổi DN50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van cổng DN20 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt van cổng DN15 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van an toàn DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van xả khí DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN80/DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN100/DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN80/DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN50/DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5cặp bích
42Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
43Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
44Lắp bích thép đặc mạ kẽm, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
45Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
46Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Gioăng cao su DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Gioăng cao su DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
50Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
51Thử áp lực đường ống gang, thép - DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
52Thử áp lực đường ống gang, thép - DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
53Thử áp lực đường ống gang, thép - DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Lắp đặt giá treo ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp đặt giá treo ống DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt giá treo ống DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt giá treo ống DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Lắp đặt giá treo ống DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Cuộn vòi DN65-20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
65Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN125/DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
68Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
69Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
71Tủ chữa cháy trong nhà 1370x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Cuộn vòi DN50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
78Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
82Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
83Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
85Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
86Lắp đặt giá treo ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt giá treo ống DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Bộ dụng cụ phá dỡ (Búa, rìu, kìm cộng lực, đèn pin đặt ở phòng bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
91Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
92Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu
94Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu
95Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
96Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
97Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
98Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
99Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062m
101Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
102Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
103Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
104Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
105Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
106Kẹp đỡ ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
107Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
108Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
109Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
110Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
112Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
113Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
114Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Bộ ổn ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
118Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
119Lắp đặt các automat 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt các automat 3P-100A-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
123Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
124Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
125Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
126Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
127Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
128Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
R HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + CHỐNG MỐI
S Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 20 bằng hàn, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 20 bằng hàn, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40 PN20, dày 5,5mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32 PN20, dày 5,5mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, dày 4,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 5,5mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 2,8mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V876cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 2,8mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V347cái
14Măng sông PP-R D40 PN20, dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
15Măng sông PP-R D32 PN20, dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
16Măng sông PP-R D25 PN20, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
17Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 5,5mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 4,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
19Lắp đặt nối thẳng PPR D40 - 1 1/4" PN20, dày 5,5mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 4,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V219cái
24Thử áp lực đường ống nhựa - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76100m
27Giá treo DN40 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8)Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
28Giá treo DN32 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8)Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
29Giá treo DN20 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8)Mô tả kỹ thuật theo chương V438cái
30Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
31Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56100m
32Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m
33Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
34Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
35Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
36Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
38Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
39Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
40Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
41Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
42Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
43Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
45Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
46Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
47Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
48Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
49Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
50Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
51Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
52Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
53Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
54Đầu chụp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
56Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
57Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
58Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
59Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
60Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
62Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
63Giá treo DN110 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
64Giá treo DN90 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V173cái
65Giá treo DN60 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
66Giá treo DN48 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
67Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
68Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
69Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
70Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
73Lắp đặt phễu thu - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Coóc nhê gá ống vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
76Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
77Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
78Lắp đặt van gócMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
79Dây mềm inox DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
82Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
83Vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
84Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
85Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
86Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
87Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố có bànMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp đặt chậu rửa inox 3 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Vòi chậu rửa 3 hốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Vòi rửa sàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
94Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
95Lắp đặt van phao DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
97Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
98Móc treo áoMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
99Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Trõ bơm DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt van cổng DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt Y lọc PPR DN25 PN10, chiều dày 3,5mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt nối mềm - DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Tủ cấp nguồn + điều khiển (Bao gồm cả que thăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van cổng DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
110Lắp đặt bể nước mồi Inox 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
T Chống mối
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,21861m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2186m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V182,181m
4Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V502,741m
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V869,3031m2
U HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70 (Cáp tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x25 (Nhà MB+BV)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Aptomat 3 pha MCCB-3P - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Aptomat 3 pha MCCB-3P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Aptomat 1 pha MCCB-2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
7Tủ điện 600x400x150 (TĐT-TĐK)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
8Đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
9Phụ kiện lắp đặt cáp vặn xoắn (3 vị trí CST)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Công son móc néo chữ T, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x16 (MB chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x10 (MB lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Tiếp địa tủ điện điều khiển+ TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
V HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
W Phần xây dựng
1Bộ đèn cs lớp học LED đôi CM4 220v/2*18w có cần treoMô tả kỹ thuật theo chương V152Bộ
2Bộ đèn tuýp đơn LED 1,2m- 36wMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
3Đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D300Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
4Đèn LED ốp trần chống ẩm 220v/12w- D300Mô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
5Đèn LED panel 600x600- 220v/36wMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6ổ cắm đôi kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V98Bộ
7Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V105Bộ
9Công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Hộp đấu dây HDD1, HDD3 CS+BN, 250x250- 60AMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
11Hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100AMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Hộp điện 6 modul 6 MCB-1P-6A - HĐ1Mô tả kỹ thuật theo chương V17Hộp
13Hộp điện 6 modul 5 MCB-1P-6A- HĐ3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
14Hộp điện 9 modul 8 MCB-1P-6A- HĐ2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
15Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 (Lớp Học +MB BA)Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
16Dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 (Lớp Học +BV)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
17Dây đồng mềm tròn CU/PVC/PVC-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
18Dây đồng mềm tròn CU/PVC/PVC-2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.885m
19Đào, đắp đất rãnh tiếp địa công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
20Lắp dây TĐ Ø 20 trong mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V62m
21Lắp dây TĐ Ø 10 dọc tường (CSM- 3 điểm xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,2m
22Gia công và đóng cọc chống sét (CSM)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
23Gia công kim thu sét Ø 16 dài 0,5m, thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
24Lắp đặt kim thu sét 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
25Phụ kiện lắp đặt chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Quạt trần 220v-77w trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
27Ống nhựa xoắn D ≤ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095m
28Ống nhựa xoắn D≤34Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
X Phần thí nghiệm
1Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
Y HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
Z Cổng + Tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V61,64m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,64m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,64m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9246m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7313m3
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,1756m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,1756m2
9Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48121m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2757m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8271m3
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,51m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Đoạn trát dày 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,51m2
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,6922m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,94991m2
25Bịt tôn cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
26Bộ cổng trượt có motor lùaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Biển trường khung thép hộp bọc aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V13,242m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6321m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6774m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7533m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,489m2
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4215m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,9105m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,544m3
44Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8122tấn
45Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V40,863m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,6641m2
AA Nhà để máy bơm + Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4649m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9999m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7243m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1841tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,362m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7276m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8716m3
12Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1841tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4904100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3454tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,926m3
23Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1736m2
24Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2368m2
25Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2033m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,276m2
28Ván khuôn gỗ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
29Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7784m3
30Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7409m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
32Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,844m2
33Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,612m2
34Láng sênô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2074m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m
36Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,226m2
37Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,2368m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,8153m2
39Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1736m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,43291m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5291100m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,57431m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
47Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
48Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
50Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, hệ thanh FA2600, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8672100m2
AB Gara xe
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3264m3
4Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504tấn
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5181tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5181tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,53811m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0032100m2
12Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33m
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7574m3
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,135m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m
AC Rãnh thu nước
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,60481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,626m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,333m3
4Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,15m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1199m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
AD Hố ga
1Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7291m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3865m3
4Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
5Trát hố ga, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
6Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2333m3
AE Bể tự hoại (2 bể)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3005m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1941m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2302m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3356m3
9Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m2
10Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,302m2
11Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2954m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AF Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0837100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4403m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6746tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,163m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0736m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2532m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5427tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,505m2
16Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,166m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4786m3
AG Đào đất đặt đường ống
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,891m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1434m3
AH Sân bê tông
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,35m3
2Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,27100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8394100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8394100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
7Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V413,5m
8Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V41,35m2
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V662m2
AI Bồn trồng cây (6 bồn)
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5182m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9577m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,9577m2
AJ Cây xanh
1Đào hố cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
2Di chuyển cây trồng tạm và trồng lại (4 cây trồng tạm, 6 cây trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
AK Vận chuyển đất thừa đổ đi 10km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3252100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3252100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3252100m3
AL PHẦN THIẾT BỊ
AM Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
3Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
12Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
13Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Giá để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
16Ti vi 4K 55inch.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
19Mô hình hàm răngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
20Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
22Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
23Xắc xôMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
25Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
26Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V48Quả
28Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V48Quả
29Đồ chơi BowlingMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
30Bộ dinh dưỡng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
31Bộ dinh dưỡng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Bộ dinh dưỡng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Bộ dinh dưỡng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Bộ lắp ráp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Bộ xếp hình xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
37Bộ luồn hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
38Bộ lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
39Đồ chơi các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
40Bộ lắp ráp xe lửaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
41Bộ sa bàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
42Tranh minh hoạ truyện 5-6 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
43Tranh minh hoạ thơ 5-6 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
44Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 5-6 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
45Bộ động vật biểnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
46Bộ động vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
47Bộ nhận biết những con vật nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
48Bộ côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
49Cân chia vạchMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
50Nam châm thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
51Kính lúpMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
52Phễu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
53Ghép nútMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
54Bộ ghép hình hoaMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
55Bảng chun học toánMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
56Đồng hồ học số, học hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
57Bàn tính học đếmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
58Bộ bé làm quen với toán 5-6 tuổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
59Bộ khối hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
60Bộ hình học phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V105Túi
61Bộ que tínhMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
62Domino chữ cái và sốMô tả kỹ thuật theo chương V30Hộp
63Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
64Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
65Lịch của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
66Tranh, ảnh về Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
67Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
68Tranh ảnh một số nghề phổ biếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
69Bộ dụng cụ lao độngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
70Bộ đồ chơi nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
71Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
72Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
73Bộ trang phục nấu ănMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
74Búp bê bé traiMô tả kỹ thuật theo chương V9Con
75Búp bê bé gáiMô tả kỹ thuật theo chương V9Con
76Bộ trang phục công anMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
77Doanh trại bộ độiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
78Bộ trang phục bộ độiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
79Bộ trang phục công nhânMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
80Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
81Bộ trang phục bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
82Thùng gạch xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6Thùng
83Bộ xếp hình xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
84Hàng rào lắp ghép lớnMô tả kỹ thuật theo chương V9Túi
AN Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
3Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
12Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
13Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Ti vi 4K 55inch.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Gía để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
17Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
19Mô hình hàm răngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
20Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
21Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
22Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
23Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
25Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Bảng chun học toánMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
27Ghế băng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Bục bật sâuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Nguyên liệu để đan tếtMô tả kỹ thuật theo chương V3Kg
30Bộ khối hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
31Bộ xâu dây tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30Hộp
32Bộ dinh dưỡng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Bộ dinh dưỡng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Bộ dinh dưỡng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Bộ dinh dưỡng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
36Tháp dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Lô tô dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
38Bộ luồn hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
39Bộ lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
40Búp bê bé traiMô tả kỹ thuật theo chương V9Con
41Búp bê bé gháiMô tả kỹ thuật theo chương V9Con
42Tranh minh hoạ truyện 4- 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
43Tranh minh hoạ thơ 4- 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
44Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 4-5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
45Bộ cột đèn tín hiệu Giao thông tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
47Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
48Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
49Bộ ghép hình hoaMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
50Bộ lắp ráp nút trònMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
51Hàng rào lắp ghép lớnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
52Bộ xếp hình xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
53Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
54Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
55Đồ chơi các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
56Bộ lắp ráp xe lửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Bộ động vật biểnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
58Bộ động vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
59Bộ nhận biết những con vật nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
60Bộ côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
61Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
62Nam châm thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
63Kính lúpMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
64Phễu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
65Cân thăng bằng - Cân bán hàngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
66Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
67Đồng hồ lắp rápMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
68Bàn tính học đếmMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
69Bộ hình học phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V90Túi
70Ghép nút lớnMô tả kỹ thuật theo chương V9Túi
71Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
72Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
73Tranh ảnh một số nghề phổ biếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
74Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
75Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
76Bộ sa bàn giao thông (Bằng nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
77Tranh số lượng từ 1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tờ
78Đô mi nô chữ cái và sốMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
79Bộ chữ số và số lượngMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
80Lô tô hình và số lượng.Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
81Tranh, ảnh về Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
82Lịch của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
83Bộ chữ và sốMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
84Bộ trang phục công anMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
85Bộ trang phục bộ độiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
86Bộ trang phục bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
87Bộ trang phục nấu ănMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
88Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
89Thùng gạch xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3Thùng
90Con rối kể chuyện 4-5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AO Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
6Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
12Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
13Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Ti vi 4K 55inch.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Giá để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
17Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
19Mô hình hàm răngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
23Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
24Xắc xôMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
25Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
26Tranh minh hoạ truyện 3-4 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Tranh minh hoạ thơ 3- 4 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Tranh ảnh về bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29TrốngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
30Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
31Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V75Quả
32Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V15Quả
33Bộ dinh dưỡng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
34Bộ dinh dưỡng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
35Bộ dinh dưỡng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Bộ dinh dưỡng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
37Hàng rào lắp ghép lớnMô tả kỹ thuật theo chương V9Túi
38Ghép nút lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6Túi
39Tháp dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3Tờ
40Búp bê bé traiMô tả kỹ thuật theo chương V6Con
41Búp bê bé gháiMô tả kỹ thuật theo chương V6Con
42Bộ đồ chơi nấu ănMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
43Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
44Bộ xếp hình trên xeMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
45Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
46Thùng gạch xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6Thùng
47Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Đồ chơi các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Bộ động vật biểnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
51Bộ động vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Bộ nhận biết những con vật nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Bộ côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Nam châm thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Kính lúpMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Phễu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Bộ làm quen với toán 3-4 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
58Bộ hình học phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V75túi
59Con Rối kể chuyện 3-4 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Tranh động vậtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Tranh ảnh một số nghề phổ biếnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Đồng hồ học đếm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Hộp thả hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Bàn tính học đếmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
67Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Dập ghimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Súng bắn keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lịch của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AP Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
7Bô có ghế tựa và nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
13Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
14Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Ti vi 4K 55inch.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Giá để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
18Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
19Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
20Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
21Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
22Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
24Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
25Bập bênh lò xo 4 chỗ ngồi.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Đồ chơi có bánh xe và dây kéoMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
29Hộp thả hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
30Lồng hộp vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
31Lồng hộp trònMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
32Bộ xâu hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20
33Bộ xâu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
34Bộ búa cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
35Búa 3 bi 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Các con kéo dây có khớpMô tả kỹ thuật theo chương V9Con
37Bộ tháo lắp vòngMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
38Bộ xếp hình xây dựng trên xeMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
39Hàng rào nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
40Bộ rau, củ, quảMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
41Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
42Đồ chơi các con vật sống dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
43Đồ chơi các con vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
44Đồ chơi các loại quảMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
45Tranh ghép các con vậtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Tranh ghép các loại quảMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Đồ chơi nhồi bôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
48Đồ chơi với cátMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
49Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
50Tranh động vậtMô tả kỹ thuật theo chương V3
51Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMô tả kỹ thuật theo chương V3
52Tranh PTGTMô tả kỹ thuật theo chương V3
53Tranh minh hoạ truyện Nhà trẻMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
54Tranh minh hoạ thơMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
55Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3
56Lô tô các loại quảMô tả kỹ thuật theo chương V45
57Lô tô động vậtMô tả kỹ thuật theo chương V45
58Lô tô PTGTMô tả kỹ thuật theo chương V45
59Lô tô hoaMô tả kỹ thuật theo chương V45
60Con rối kể chuyệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
61Khối hình toMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
62Khối hình nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
63Búp bê bé trai cao - thấpMô tả kỹ thuật theo chương V12Con
64Búp bê bé gái cao - thấpMô tả kỹ thuật theo chương V12Con
65Bộ đồ chơi nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
66Bộ bàn ghế giường tủMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
67Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
68Giường búp bê có đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
69Xắc xô toMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
70Xắc xô nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
71Trống cơmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
72Xúc xắc 3 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
73TrốngMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
74Bộ tranh nhận biết tập nóiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AQ Phòng học ngoại ngữ
1Máy tính đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Ti vi 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Tăng âm + Loa + MicroMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AR Khu bếp ăn
1Xe đẩy canhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Xe đẩy thức ăn chín 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Xe đẩy cơm có khay kéoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tủ đựng đồ khôMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Giá để thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Hộp đựng hànhMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Bàn inox có giá dưới, có thành sauMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
8Giá nan 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
9Bộ dụng cụ làm bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Máy xay thịt công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Máy xay sữa đậuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Máy xay sinh tố công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Máy lọc nước tinh khiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Bàn gia vịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Bếp gas đôi công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Tủ cơm ga có 2 cánh được làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Giá để xoong nồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
19Cửa lưới chắn ruổi muỗi côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
20Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
21Bộ dao làm bếp (Gồm 3 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Thớt nghiếnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
23Thiết bị thông báo rò rỉ khí gasMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
24Bàn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
25Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng (công nghiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
26Tủ để bát đĩaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
27Tủ hấp khănMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
28Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Hệ thống hút mùi bếp nấu gồmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Chậu rửa đôi kèm bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Nồi cháo 50 lít - inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AS Phòng giáo dục nghệ thuật
1Xắc xô toMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Xắc xô nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3Trống cơmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Mũ múaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Ô múa của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Quạt múa của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Phách treMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
8Trống ếchMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Đàn OrganMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Trang phục biểu diễn dân tộc Hơ môngMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
11Trang phục biểu diễn Tây nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
12Trang phục biểu diễn TháiMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
13Trang phục biểu diễn yếm đàoMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
14Tủ để đồ phòng nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Gương treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
AT Tăng âm loa đài 1 bộ (Dùng chung cho các hoạt động nhà trường)
1Loa hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AU Phòng thể chất
1Cổng chui: Chim cánh cụt (80x20x73cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Đồ chơi BowlingMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
5Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
6Gôn bóng đáMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Thang leo 3 độ tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Xà vòng đu số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bộ leo núi kim tự tháp ( 203x203x125)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Cầu thăng bằng dao độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ tập Gym đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bộ tập Gym chạy bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bộ tập Gym đẩy tạMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Bộ tập Gym xe đạpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Bộ tập Gym phát triển cơ ngựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Bộ tập Gym phát triển cơ bụngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xe đạp chân chú ong (670x410x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Xe đạp chânMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AV Khu hiệu bộ
1Bàn làm việc văn phòng (dùng cho hiệu trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn làm việc văn phòng (dùng cho hiệu phó)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế ngồi làm việc (dùng cho H.Tr; hiệu phó)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn ghế tiếp khách (dùng cho hiệu trưởng; hiệu phó)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ tài liệu phòng hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tủ tài liêu phòng hiệu phóMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bàn văn phòng trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ghế văn phòng trườngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
9Bàn ghế làm việc nhân viên: (Y tế, KT, NV cô nuôi, BV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tủ tài liệu bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Giường inox y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Gường phòng nhân viên cô nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Máy tính cây (Phòng hiệu phó)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Máy tính cây (Kt, y tế, cô nuôi )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Cây Máy tính (16 lớp học)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
17Máy in: phòng hiệu phóMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Máy in: Y tế, kế toán, cô nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Giường phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Tủ phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Khu vui chơi liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bập bênh đònMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Xích đu 3 con giốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Khu vườn cổ tích: Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Đu quay (đu quay 6 con giống, 3 bàn đạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Thú nhúnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
AW Điều hòa + camera
1Điều hòa nhiệt độ 2 chiều treo tường. Công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Camera. Đầu ghi hình IPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AX Máy bơm
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ dieselMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm cấp nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503024928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng và hạng mục lắp đặt thiết bị.( Lưu ý: Nhà thầu có thể cung cấp 01 HĐ có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 19.000.000.000 VND hoặc cung cấp 01 HĐ có hạng mục xây lắp có giá trị ≥ 17.400.000.000 VND và hạng mục lắp đặt thiết bị ≥ 1.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường64
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Số lượng yêu cầu: Có tối thiểu 4 người- Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Hạng mục: Nhà lớp học; nhà bảo vệ; sân vườn; cổng; tường rào; phá dỡ; chống mối… ( 01 cán bộ chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước nước trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: PCCC; cấp điện trong và ngoài nhà ( 01 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục lắp đặt thiết bị ( 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc CNTT)- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.43
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
2 Đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
3 Đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
4 Máy hàn sắt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Máy trộn BT 250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
6 Máy trộn vữa 150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
7 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ ≥5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy cắt, uốn thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy cắt gạch, đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy bơm nước 2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy vận thăng ≥ 0,8T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
17 Máy bơm nước Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
18 Máy ép đầu cốt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
19 Máy đo điện trở Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
20 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
21 Máy thử áp Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->