Gói thầu: Thi công đường dây 22KVA và trạm biến áp 320KVA-22 0,4KV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243215-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công đường dây 22KVA và trạm biến áp 320KVA-22 0,4KV
Số hiệu KHLCNT 20210819414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 09:02:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,257,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Thi công đường dây 22KVA và trạm biến áp >=110KVA-22/0,4KV điện, đường dây >=22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi cồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công đường dây 22KVA và trạm biến áp 320KVA-22 0,4KV
Xây dựng khu trung tâm thể dục thể thao, huyện Kim Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.723278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Minh Thịnh + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Công thương tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định dự toán: Sở Công thương tỉnh Ninh Bình + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.723278


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.723278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí lắp đặt vật liệu điện - TBA
1Trụ thép đỡ MBA 320kVA-22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Trụ
2Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7m
4Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (nối vỏ MBA với tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m
5Đầu cốt đồng C240Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Đầu
6Đầu cốt đồng C150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Đầu
7Đầu cốt đồng C50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Đầu
8Đầu cáp loại ELBOW - 24kV - 3x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Đầu
9Đầu cáp khô T-PLUG - 24kV - 3x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Đầu
10Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф130/105 dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m
11Hệ thống nối đất trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1ht
12Chụp sứ MBA F170 - silicon (bộ 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
13Biển báo tên trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
14Biển an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
15Khóa trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
B Chi phí lắp đặt vật liệu - ĐZ 22kV
1Dây dẫn AS XV - 24kV 95/16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
2Xà đỡ lèo XP-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Xà đỡ lèo XP-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
4Xà đỡ cầu dao và chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
5Giá đỡ ống bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Bộ
6Giá đỡ ghếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
7Ghế thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
8Thang trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
9Ống thép Φ 114 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m
10Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф160/125Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45m
11Ghíp nhôm 3 bu lông A 25-150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bộ
12Sứ đứng Polymer-24kV 660mm + Ty + KẹpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Sứ
13Sứ đứng SDD-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Sứ
14Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 - 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64m
15Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 70mm2, bộ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Đầu
16Hệ thống nối đất RC-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1HT
17Đấu nối vào lưới điện, Đấu nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1HT
C Chi phí xây dựng trạm biến áp
1Móng trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Móng
2Đào rãnh tiếp địa TBATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Trạm
D Chi phí xây dựng đường dây 22kV
1Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1vị trí
2Rãnh cáp ngầm 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45m
3Hố cáp kỹ thật dự phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Hố
E Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1máy
2Chống sét Van 24kV - PolymerTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Tủ trung thế - Tủ RMU-24kVTủ RMU 2 Ngăn - 24kV - 1 Ngăn CDPT vào/ra 24kV- 630A -20kA/s - 1 Ngăn CDPT 24kV- 630A Liền chì đầu ra đến MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
4Tủ tụ bù tự động 440V - 250kVARTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
5Tủ hợp bộ 600V - 500A gồm các thiết bị chính sau: - 01 cái Vỏ tủ sơn tĩnh điện gồm 2 lớp cánh ngoài trời (KT: 1800x700x500x1,5mm) - 01 cái áp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-500A - Icu 65kA - 06 cái Biến dòng điện TKM 500V- 500/5A - 01 cái Đồng hồ Voltage 0-450V (EMIC-VN) - 03 cái Đồng hồ Am pe 500/5A (EMIC - VN) - 01 cái Công tơ hữu công 220/380V -3x5A - 01 cái Khoá chuyển mạch (3CT) - 01 cái Chống sét GZ-500V (VN) - 03 cái Đèn báo pha màu (vàng, xanh, đỏ) - 03 cái Cầu chì điều khiển 2A (Asia)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
6Cầu dao cách ly 24kV-DN24-630ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
7Chống sét van 24kV - PolymerTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
F Chi phí lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Lắp đặt MBA 3P 630kVA-22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Máy
2Lắp đặt chống sét van 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Lắp đặt tủ trung thế RMU-24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
4Tủ điện hạ thế 600V-1000ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Tủ
5Lắp đặt chống sét van 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
6Lắp đặt cầu dao 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
7Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22 - 35kV, công suất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Máy
8Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Mẫu
9Thí nghiệm chống sét van U 22-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
10Thí nghiệm chống sét van U 22-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Sợi
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Hệ thống
16Thí nghiệm cầu chì Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
17Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
18Thí nghiệm chống sét van U Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
19Thí nghiệm AmpemétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
20Thí nghiệm VônmétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
21Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Vị trí
G Chi phí thí nghiệm thiết bị điện(đo lường)
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Thi công đường dây 22KVA và trạm biến áp >=110KVA-22/0,4KV điện, đường dây >=22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên điện31
2 Kỹ thuật thi cồng 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít1
2 Máy cắt uốn thép >=5kW1
3 Cần cẩu >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->