Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282385-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211282345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 10:27:00 đến ngày 2022-01-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,533,470,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300205357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260041071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.275.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Dầu Tiếng và Bàu Bàng - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14BTBảng 15bộ
2Móng M14BT2Bảng 19bộ
3Gia cố bêtông chân trụ BTLT12m hiện hữuBảng 12bộ
B DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, XÀ, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN
1Trụ BTCTLT 14m đơn ứng lực trước (650kgf)Bảng 15trụ
2Trụ BTCTLT 14m ghép đôi ứng lực trước(650kgf)Bảng 19trụ
3Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (khoan giếng )Bảng 11bộ
4Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn - trụ ghép ngang)Bảng 15bộ
5Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn - trụ ghép ngang)Bảng 15bộ
6Xà FCO-800 copositeBảng 11bộ
C DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2601,8m
2Rải căng dây As-50mm2 (độ cao 0,59km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2601,8m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao 0,59km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm28m
6Rải căng dây CX-24kV-25mm2 bằng thủ công (bằng thủ công)0,008km
7Chuỗi cách điện Polymer 24kV + khoe neo (Umani)10bộ
8Sứ đứng -24kV - DR=>600mm15bộ
9Ty sứ đứng15bộ
10Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ6sợi
11Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ10sợi
12Khung U + Sứ ống chỉ 80mm20bộ
13Bulon 16x350 +2 Long del vuông F1812cây
14Bulon 16x650 +2 Long del vuông F188cây
15Giáp níu căng dây ACXH - 50mm²10sợi
16Nối ép WR-259 (25-50/50-25)8cái
17Nối ép WR-279 (50-70/50-70)2cái
18Nối ép WR 815 (120-240/25-50)4cái
19Kẹp quai U 2/02cái
20Kẹp dây nóng 2/04cái
21Kẹp quai 4772cái
22Kẹp quai 477 - thi công hotline2cái
23Bọc kẹp quai2cái
24Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm220cái
25Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 187cái
26Bulon mắt 16x450 + 01 long đền vuông 181cái
27Bulon mắt 16x600 + 01 long đền vuông 182cái
28Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ2kg
29Bảng nguy hiểm + số trụ15cái
D DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1FCO 27kV-100A1bộ
2Chì trung thế 8K1sợi
E DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP - XDM - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 12,7/0,22kV- 25kVA (loại Amorphous)1máy
2Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous)8máy
3Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA (loại Amorphous)3máy
4Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass)13bộ
5FCO 27kV- 100A (cách điện polymer)13cái
6Dây chì 3K2sợi
7Dây chì 6K11sợi
8Áptomat 3 cực 600V-125A-35kA3cái
9Áptomat 3 cực 600V-250A-35kA3cái
10Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA1cái
11Biến dòng 600V-100/5A (Điện lực cấp)4cái
12Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp)6cái
13Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp)3cái
14Điện kế 3 pha 380V/100A (Điện lực cấp)1cái
15Điện kế 3 pha 380V/5A (Điện lực cấp)6cái
F DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP - XDM - PHẦN VẬT TƯ
1Xà FCO 800 composite3bộ
2Xà FCO 2400 composite4bộ
3Giá chùm treo MBA 50kVA3bộ
4Giá chùm treo MBA 75kVA1bộ
5Boulon 16x300 + 02 londen16cây
6Boulon 16x50 + 02 londen18cây
7Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai7hộp
8Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 1 pha7bộ
9Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 3 pha1bộ
10Cáp đồng bọc 24kV - 25mm²48mét
11Kẹp quai 477 - thi công hotline4cái
12Kẹp quai 4/0 - thi công hotline1cái
13Kẹp quai U 2/09cái
14Kẹp hotline 2/O13cái
15Nắp chụp sứ cao thế MBA13cái
16Nắp chụp FCO (trên + dưới)13bộ
17Nắp chụp đầu cực LA13cái
18Nắp chụp kẹp quai13cái
19Cáp đồng bọc CV-70mm² - 0,6/1kV11mét
20Cáp đồng bọc CV-95mm² - 0,6/1kV71mét
21Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV80mét
22Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV13mét
23Cáp đồng bọc CV200mm² - 0,6/1kV24mét
24Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu)56mét
25Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu)105mét
26Đầu cosse ép Cu - 70mm² + bao PVC2cái
27Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC14cái
28Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC20cái
29Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC2cái
30Đầu cosse ép Cu - 200mm² + bao PVC6cái
31Ống uPVC Ø11488m
32Ống uPVC Ø4928m
33Co vuông uPVC Ø11432cái
34Co vuông uPVC Ø4914cái
35Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ16bộ
36Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ7bộ
37Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ14bộ
38Băng quấn Silicon 24kV8cuộn
39Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp)8túyp
40Ống Silicon (loại 500gram/tuýp)8túyp
41Bảng tên trạm8bộ
42Bảng nguy hiểm8bộ
43Bộ tiếp địa trạm lắp mới 7bộ
44Bộ tiếp địa trạm lắp mới 1bộ
45Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm7bộ
G DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 25KVA1máy
2Lắp MBA 25KVA1máy
3Tháo CB 3P-600V-125A1cái
4Lắp CB 3P-600V-125A1cái
5Tháo ĐK 3 pha 380V/100A1cái
6Lắp ĐK 3 pha 380V/100A1cái
H DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN VẬT TƯ
1Tháo Đà FCO-800 Composite1cái
2Lắp Đà FCO-800 Composite1cái
3Tháo cáp 24kV CX-25mm²4m
4Lắp lại cáp 24kV CX-25mm²4m
5Tháo cáp CV-70mm²36m
6Lắp lại cáp CV-70mm²36m
7Tháo cáp CVV-4x4mm²3m
8Lắp lại cáp CVV-4x4mm²3m
9Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)1bộ
10Lắp hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)1bộ
11Tháo ống PVC 491m
12Lắp lại ống PVC 491m
13Tháo Code kẹp 1 ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT 12-14m2bộ
14Lắp Code kẹp 1 ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT 12-14m2bộ
I DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo LA 18KV-10KA1cái
2Tháo FCO 24KV-100A1cái
3Tháo chì trung thế 3K1sợi
J DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT TƯ
1Tháo Tủ CB + ĐK (1 pha)1tủ
2Tháo ống PVC 908m
3Tháo kẹp quai cỡ 2/01cái
4Tháo hotline 2/O (cỡ 25-70mm2)1cái
K DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M8,5aBảng 14bộ
2Móng M8,5BTBảng 13bộ
3Móng M8,5BT1Bảng 11bộ
4Móng M8,5BT2Bảng 19bộ
L DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN
1Trụ BTLT 8,5m đơn (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 18trụ
2Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 19trụ
3Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 16bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x70mm²Bảng 16bộ
M DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc AV-150mm242mét
2Lắp cáp nhôm bọc AV-150mm242mét
3Cáp nhôm bọc AV-120mm236mét
4Lắp cáp nhôm bọc AV-120mm236mét
5Cáp nhôm bọc AV-95mm26mét
6Lắp cáp nhôm bọc AV-95mm26mét
7Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm26,12mét
8Lắp cáp nhôm bọc LV-ABC-4x150mm26mét
9Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2168,3mét
10Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,165km
11Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2673,2mét
12Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,66km
13Khung U + sứ ống chỉ 80mm1Bộ
14Rack 2 sứ + sứ ống chỉ2Bộ
15Rack 3 sứ + sứ ống chỉ5Bộ
16Khung sắt hình chữ nhật L60x60x6 (dừng tách lưới hạ thế)13cái
17Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F1826cây
18Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F1831cây
19Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F1812cây
20Bulon 16x450 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F182cây
21Cosse ép đồng nhôm cỡ 70mm²12cái
22Cosse ép đồng nhôm cỡ 95mm²1cái
23Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm²6cái
24Cosse ép đồng nhôm cỡ 150mm²11cái
25Nối ép nhôm 120-240/95-240 (WR875)16cái
26Nối ép nhôm 120-240/70-95 (WR835)24cái
27Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815)16cái
28Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419)24cái
29Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279)48cái
30Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm294cái
31Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F189cây
32Bulon móc 16x450 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F182cây
33Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1813cây
34Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F185cây
35Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1810cây
36Bulon mắt 16x650 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F182cây
37Code 40x4-F320 nẹp trụ đơn1Bộ
38Code 40x4-F640 nẹp trụ ghép2Bộ
39Kẹp treo ABC 4x1201cái
40Kẹp treo ABC 4x7010cái
41Kẹp dừng ABC 4x1207cái
42Kẹp dừng ABC 4x7023cái
43Hộp Domino 6 cực 3P/1N (cáp LV-ABC-4x70mm²)17Bộ
44Hộp Domino 6 cực 3P/1N (cáp LV-ABC-4x120mm²)6Bộ
45Đai thép và khóa đai10Bộ
46Dây nhôm vụn buộc sứ0,96kg
47Băng kéo cách điện hạ thế11cuộn
48Bảng số trụ29cái
N DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - PHẦN TRỤ CHẰNG
1Trụ BTLT-8,5m1trụ
O DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới)0,577km
2Cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới )0,206km
3Rack 4 sứ + sứ ống chỉ7bộ
4Rack 3 sứ + sứ ống chỉ5bộ
5Rack 2 sứ + sứ ống chỉ2bộ
6Kẹp quai U22cái
7Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện2hộp
8Điện kế khách hàng4cái
9Ống PVC D348mét
10Ống PVC D274mét
11Tháo cáp quang1vị trí
12Các nhánh rẽ branchermant8vị trí
P DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI - PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới)0,126km
2Căng lại cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới)0,042km
3Rack 4 sứ + sứ ống chỉ4bộ
4Rack 3 sứ + sứ ống chỉ5bộ
5Rack 2 sứ + sứ ống chỉ1bộ
6Khung U + sứ ống chỉ1bộ
7Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện2hộp
8Điện kế khách hàng4cái
9Ống PVC D348mét
10Ống PVC D274mét
11Lắp cáp quang1vị trí
12Các nhánh rẽ branchermant8vị trí
Q DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 01 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
R DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 02 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
S DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA NGÃ TƯ LÀNG 10 (3x75kVA) XÂY DỰNG MỚI
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
T DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA BẾN TRANH 3 (1x50kVA) XÂY DỰNG MỚI
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
U DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA MINH TÂN 94 (1x50kVA) XÂY DỰNG MỚI
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
V BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – XDM - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14BT2Bảng 23bộ
2Móng M12BTBảng 213bộ
W BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN
1Trụ BTCTLT 14m ghép đôi ứng lực trước(650kgf)Bảng 23trụ
2Trụ BTCTLT 12m đơn ứng lực trước (540kgf)Bảng 213trụ
3Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn)Bảng 27bộ
4Xà dừng trên DT-2000 (trụ đơn trên - trụ ghép ngang trên)Bảng 23bộ
5Xà dừng dưới DT-2000 (trụ đơn dưới - trụ ghép ngang dưới)Bảng 23bộ
X BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm270,38m
2Rải căng dây As-50mm2 (độ cao 0,069km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2183,6m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao 0,18km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm218m
6Rải căng dây CX-24kV-25mm2 bằng thủ công (bằng thủ công)0,018km
7Chuỗi cách điện Polymer 24kV + khoe neo (Umani)18bộ
8Sứ đứng -24kV - DR=>600mm32bộ
9Ty sứ đứng32bộ
10Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 7256bộ
11Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ32sợi
12Khung U + Sứ ống chỉ 80mm19bộ
13Bulon 16x350 +2 Long del vuông F1819cây
14Giáp níu căng dây ACXH - 50mm²18sợi
15Nối ép WR-189 (25-50/50-25)18cái
16Nối ép WR-279 (50-70/50-70)6cái
17Kẹp dây nóng 2/09cái
18Kẹp quai U 4/09cái
19Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm212cái
20Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ2kg
21Bảng nguy hiểm + số trụ16cái
Y BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – XDM - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous)17máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (loại Amorphous)3máy
3Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass)22bộ
4FCO 27kV- 100A (cách điện polymer)26cái
5Dây chì 6K17sợi
6Dây chì 8K9sợi
7Áptomat 3 cực 600V-125A-35kA2cái
8Áptomat 3 cực 600V-250A-35kA7cái
9Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA3cái
10Biến dòng 600V-100/5A (Điện lực cấp)4cái
11Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp)15cái
12Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp)9cái
13Điện kế 3 pha 380V/5A (Điện lực cấp)11cái
Z BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – XDM - PHẦN VẬT TƯ
1Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối)3bộ
2Xà bắt sứ đỡ 2400 ( 4 ốp )1bộ
3Xà lắp FCO-1200 (trạm gối)3bộ
4Xà FCO 800 composite2bộ
5Xà FCO 2400 composite (trạm treo)4bộ
6Xà FCO 2400 composite (trạm gối)3bộ
7Giá chùm treo MBA 50kVA6bộ
8Sứ đứng -24kV - DR=>600mm + ty sứ12bộ
9Boulon 16x300 + 02 londen16cây
10Boulon 16x50 + 02 londen38cây
11Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai8hộp
12Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 1 pha2bộ
13Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 3 pha8bộ
14Cáp đồng bọc 24kV - 25mm²127mét
15Kẹp quai 477 - thi công hotline9cái
16Kẹp quai 4/021cái
17Kẹp quai U 2/02cái
18Kẹp hotline 2/O34cái
19Nắp chụp sứ cao thế MBA30cái
20Nắp chụp FCO (trên + dưới)27bộ
21Nắp chụp đầu cực LA30cái
22Nắp chụp kẹp quai32cái
23Cáp đồng bọc CV-95mm² - 0,6/1kV109mét
24Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV188mét
25Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV79mét
26Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu)96mét
27Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu)180mét
28Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC18cái
29Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC56cái
30Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC42cái
31Ống uPVC Ø114112m
32Ống uPVC Ø4940m
33Co vuông uPVC Ø11448cái
34Co vuông uPVC Ø4920cái
35Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ21bộ
36Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ12bộ
37Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ20bộ
38Băng quấn Silicon 24kV12cuộn
39Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp)12túyp
40Ống Silicon (loại 500gram/tuýp)12túyp
41Bảng tên trạm12bộ
42Bảng nguy hiểm12bộ
43Bộ tiếp địa trạm lắp mới 9bộ
44Bộ tiếp địa trạm lắp mới 3bộ
45Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm12bộ
AA BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 50KVA4máy
2Lắp MBA 50KVA4máy
3Tháo LA 18KV-10KA5cái
4Lắp lại LA 18KV-10KA5cái
5Tháo FCO 27KV-100A1cái
6Lắp lại FCO 27KV-100A1cái
7Tháo chì trung thế 6K4sợi
8Lắp chì trung thế 6K4sợi
9Tháo Biến dòng 600V-250/5A6cái
10Lắp Biến dòng 600V-250/5A6cái
AB BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN VẬT TƯ
1Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới)3bộ
2Lắp lại nắp chụp FCO (trên + dưới)3bộ
3Tháo cáp 24kV CX-25mm²14m
4Lắp lại cáp 24kV CX-25mm²14m
5Tháo cáp CV-120mm²12m
6Lắp lại cáp CV-120mm²12m
7Tháo cáp CV-150mm²14m
8Lắp lại cáp CV-150mm²14m
AC BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 25KVA4máy
2Tháo MBA 37,5KVA1máy
3Tháo LA 18KV-10KA1cái
4Tháo FCO 24KV-100A5cái
5Tháo chì trung thế 3K5sợi
6Tháo CB 3P-600V-125A2cái
7Tháo CB 3P-600V-175A1cái
8Tháo CB 3P-600V-250A3cái
9Tháo Biến dòng 600V-150/5A1cái
10Tháo ĐK 1P 220V/5A5cái
AD BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT TƯ
1Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới)1bộ
2Tháo nắp chụp MBA1cái
3Tháo Đà FCO-800 Composite4cái
4Tháo giá chùm treo MBA 3x25KVA1bộ
5Tháo cáp CV-50mm²38m
6Tháo cáp CV-70mm²69m
7Tháo cáp CV-95mm²25m
8Tháo cáp CV-120mm²6m
9Tháo cáp CV-150mm²10m
10Tháo Tủ CB + ĐK (1 pha)4tủ
11Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)2bộ
12Tháo ống PVC 9048m
13Tháo kẹp quai cỡ 4/07cái
14Tháo hotline 2/O (cỡ 25-70mm2)9cái
AE BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M8,5BTBảng 248bộ
2Móng M8,5BT1Bảng 221bộ
3Móng M8,5BT2Bảng 28bộ
4Móng M10,5BT2Bảng 24bộ
AF BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN
1Trụ BTLT 8,5m đơn ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 269trụ
2Trụ BTLT 8,5m ghép đôi ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 28trụ
3Trụ BTLT 10,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 320kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 24trụ
4Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 21bộ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x120mm²Bảng 267bộ
6Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x70mm²Bảng 28bộ
AG BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm29.539,04mét
2Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm29,352km
3Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm21.086,3mét
4Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm21,065km
5Cáp CV-25mm²54mét
6Khung U + sứ ống chỉ 80mm16Bộ
7Xà U5x60x160x1700(tháp trụ)1cây
8Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F181cây
9Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18151cây
10Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F1891cây
11Bulon 16x450 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F181cây
12Bulon 16x650 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F183cây
13Cosse ép đồng nhôm cỡ 70mm²16cái
14Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm²92cái
15Nối ép nhôm 120-240/95-240 (WR875)2cái
16Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815)137cái
17Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419)122cái
18Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279)24cái
19Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18115cây
20Bulon móc 16x350 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1895cây
21Bulon móc 16x650 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F185cây
22Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1871cây
23Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1873cây
24Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1816cây
25Bulon mắt 16x650 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1818cây
26Code 40x4-F640 nẹp trụ ghép1Bộ
27Kẹp rẽ IPC 25-120/6-35 (02boulon)156cái
28Kẹp treo ABC 4x120195cái
29Kẹp treo ABC 4x7019cái
30Kẹp dừng ABC 4x120163cái
31Kẹp dừng ABC 4x7018cái
32Hộp Domino 6 cực 3P/1N ( cáp LV-ABC-4x70mm²)30Bộ
33Hộp Domino 6 cực 3P/1N ( cáp LV-ABC-4x120mm²)199Bộ
34Dây nhôm vụn buộc sứ0,96kg
35Băng kéo cách điện hạ thế15cuộn
36Bảng số trụ89cái
AH BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Cáp nhôm bọc As-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới )2,267km
2Cáp nhôm bọc AV-95mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới)0,97km
3Cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới)10,196km
4Cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới )4,111km
5Rack 4 sứ + sứ ống chỉ85bộ
6Rack 3 sứ + sứ ống chỉ17bộ
7Rack 2 sứ + sứ ống chỉ71bộ
8Kẹp quai U250cái
9Các nhánh rẽ branchermant116vị trí
AI BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI - DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Các nhánh rẽ branchermant116vị trí
AJ BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 116 THAM RỚT TCS TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha (lắp mới)11 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (thu hồi)11 bộ
3Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AK BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 121 THAM RỚT TCS TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha (lắp mới)11 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (thu hồi)11 bộ
3Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AL BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 121 THAM RỚT TCS TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300205357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260041071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.275.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->