Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 10:27:00 đến ngày 2022-01-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,533,470,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300205357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260041071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.275.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Dầu Tiếng và Bàu Bàng - năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14BT | Bảng 1 | 5 | bộ |
| 2 | Móng M14BT2 | Bảng 1 | 9 | bộ |
| 3 | Gia cố bêtông chân trụ BTLT12m hiện hữu | Bảng 1 | 2 | bộ |
| B | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, XÀ, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Trụ BTCTLT 14m đơn ứng lực trước (650kgf) | Bảng 1 | 5 | trụ |
| 2 | Trụ BTCTLT 14m ghép đôi ứng lực trước(650kgf) | Bảng 1 | 9 | trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (khoan giếng ) | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn - trụ ghép ngang) | Bảng 1 | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn - trụ ghép ngang) | Bảng 1 | 5 | bộ |
| 6 | Xà FCO-800 coposite | Bảng 1 | 1 | bộ |
| C | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2 | 601,8 | m | |
| 2 | Rải căng dây As-50mm2 (độ cao | 0,59 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 601,8 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao | 0,59 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 8 | m | |
| 6 | Rải căng dây CX-24kV-25mm2 bằng thủ công (bằng thủ công) | 0,008 | km | |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + khoe neo (Umani) | 10 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng -24kV - DR=>600mm | 15 | bộ | |
| 9 | Ty sứ đứng | 15 | bộ | |
| 10 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ | 6 | sợi | |
| 11 | Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ | 10 | sợi | |
| 12 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 20 | bộ | |
| 13 | Bulon 16x350 +2 Long del vuông F18 | 12 | cây | |
| 14 | Bulon 16x650 +2 Long del vuông F18 | 8 | cây | |
| 15 | Giáp níu căng dây ACXH - 50mm² | 10 | sợi | |
| 16 | Nối ép WR-259 (25-50/50-25) | 8 | cái | |
| 17 | Nối ép WR-279 (50-70/50-70) | 2 | cái | |
| 18 | Nối ép WR 815 (120-240/25-50) | 4 | cái | |
| 19 | Kẹp quai U 2/0 | 2 | cái | |
| 20 | Kẹp dây nóng 2/0 | 4 | cái | |
| 21 | Kẹp quai 477 | 2 | cái | |
| 22 | Kẹp quai 477 - thi công hotline | 2 | cái | |
| 23 | Bọc kẹp quai | 2 | cái | |
| 24 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 20 | cái | |
| 25 | Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 | 7 | cái | |
| 26 | Bulon mắt 16x450 + 01 long đền vuông 18 | 1 | cái | |
| 27 | Bulon mắt 16x600 + 01 long đền vuông 18 | 2 | cái | |
| 28 | Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ | 2 | kg | |
| 29 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 15 | cái | |
| D | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Chì trung thế 8K | 1 | sợi | |
| E | DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP - XDM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 25kVA (loại Amorphous) | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous) | 8 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA (loại Amorphous) | 3 | máy | |
| 4 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 13 | bộ | |
| 5 | FCO 27kV- 100A (cách điện polymer) | 13 | cái | |
| 6 | Dây chì 3K | 2 | sợi | |
| 7 | Dây chì 6K | 11 | sợi | |
| 8 | Áptomat 3 cực 600V-125A-35kA | 3 | cái | |
| 9 | Áptomat 3 cực 600V-250A-35kA | 3 | cái | |
| 10 | Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA | 1 | cái | |
| 11 | Biến dòng 600V-100/5A (Điện lực cấp) | 4 | cái | |
| 12 | Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 13 | Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 14 | Điện kế 3 pha 380V/100A (Điện lực cấp) | 1 | cái | |
| 15 | Điện kế 3 pha 380V/5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| F | DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP - XDM - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Xà FCO 800 composite | 3 | bộ | |
| 2 | Xà FCO 2400 composite | 4 | bộ | |
| 3 | Giá chùm treo MBA 50kVA | 3 | bộ | |
| 4 | Giá chùm treo MBA 75kVA | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 02 londen | 16 | cây | |
| 6 | Boulon 16x50 + 02 londen | 18 | cây | |
| 7 | Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 7 | hộp | |
| 8 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 1 pha | 7 | bộ | |
| 9 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 3 pha | 1 | bộ | |
| 10 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 48 | mét | |
| 11 | Kẹp quai 477 - thi công hotline | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp quai 4/0 - thi công hotline | 1 | cái | |
| 13 | Kẹp quai U 2/0 | 9 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline 2/O | 13 | cái | |
| 15 | Nắp chụp sứ cao thế MBA | 13 | cái | |
| 16 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 13 | bộ | |
| 17 | Nắp chụp đầu cực LA | 13 | cái | |
| 18 | Nắp chụp kẹp quai | 13 | cái | |
| 19 | Cáp đồng bọc CV-70mm² - 0,6/1kV | 11 | mét | |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-95mm² - 0,6/1kV | 71 | mét | |
| 21 | Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV | 80 | mét | |
| 22 | Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV | 13 | mét | |
| 23 | Cáp đồng bọc CV200mm² - 0,6/1kV | 24 | mét | |
| 24 | Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 56 | mét | |
| 25 | Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu) | 105 | mét | |
| 26 | Đầu cosse ép Cu - 70mm² + bao PVC | 2 | cái | |
| 27 | Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC | 14 | cái | |
| 28 | Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC | 20 | cái | |
| 29 | Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC | 2 | cái | |
| 30 | Đầu cosse ép Cu - 200mm² + bao PVC | 6 | cái | |
| 31 | Ống uPVC Ø114 | 88 | m | |
| 32 | Ống uPVC Ø49 | 28 | m | |
| 33 | Co vuông uPVC Ø114 | 32 | cái | |
| 34 | Co vuông uPVC Ø49 | 14 | cái | |
| 35 | Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ | 16 | bộ | |
| 36 | Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 7 | bộ | |
| 37 | Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 14 | bộ | |
| 38 | Băng quấn Silicon 24kV | 8 | cuộn | |
| 39 | Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 8 | túyp | |
| 40 | Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 8 | túyp | |
| 41 | Bảng tên trạm | 8 | bộ | |
| 42 | Bảng nguy hiểm | 8 | bộ | |
| 43 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | 7 | bộ | |
| 44 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | 1 | bộ | |
| 45 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 7 | bộ | |
| G | DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 25KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp MBA 25KVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo CB 3P-600V-125A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp CB 3P-600V-125A | 1 | cái | |
| 5 | Tháo ĐK 3 pha 380V/100A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp ĐK 3 pha 380V/100A | 1 | cái | |
| H | DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo Đà FCO-800 Composite | 1 | cái | |
| 2 | Lắp Đà FCO-800 Composite | 1 | cái | |
| 3 | Tháo cáp 24kV CX-25mm² | 4 | m | |
| 4 | Lắp lại cáp 24kV CX-25mm² | 4 | m | |
| 5 | Tháo cáp CV-70mm² | 36 | m | |
| 6 | Lắp lại cáp CV-70mm² | 36 | m | |
| 7 | Tháo cáp CVV-4x4mm² | 3 | m | |
| 8 | Lắp lại cáp CVV-4x4mm² | 3 | m | |
| 9 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo ống PVC 49 | 1 | m | |
| 12 | Lắp lại ống PVC 49 | 1 | m | |
| 13 | Tháo Code kẹp 1 ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT 12-14m | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp Code kẹp 1 ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT 12-14m | 2 | bộ | |
| I | DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo LA 18KV-10KA | 1 | cái | |
| 2 | Tháo FCO 24KV-100A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo chì trung thế 3K | 1 | sợi | |
| J | DẦU TIẾNG - TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo Tủ CB + ĐK (1 pha) | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo ống PVC 90 | 8 | m | |
| 3 | Tháo kẹp quai cỡ 2/0 | 1 | cái | |
| 4 | Tháo hotline 2/O (cỡ 25-70mm2) | 1 | cái | |
| K | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M8,5a | Bảng 1 | 4 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT | Bảng 1 | 3 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT1 | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 4 | Móng M8,5BT2 | Bảng 1 | 9 | bộ |
| L | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 1 | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 1 | 9 | trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 1 | 6 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x70mm² | Bảng 1 | 6 | bộ |
| M | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 42 | mét | |
| 2 | Lắp cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 42 | mét | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 36 | mét | |
| 4 | Lắp cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 36 | mét | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 | 6 | mét | |
| 6 | Lắp cáp nhôm bọc AV-95mm2 | 6 | mét | |
| 7 | Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm2 | 6,12 | mét | |
| 8 | Lắp cáp nhôm bọc LV-ABC-4x150mm2 | 6 | mét | |
| 9 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 168,3 | mét | |
| 10 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 0,165 | km | |
| 11 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 673,2 | mét | |
| 12 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 0,66 | km | |
| 13 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm | 1 | Bộ | |
| 14 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| 15 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 5 | Bộ | |
| 16 | Khung sắt hình chữ nhật L60x60x6 (dừng tách lưới hạ thế) | 13 | cái | |
| 17 | Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 26 | cây | |
| 18 | Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 31 | cây | |
| 19 | Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 12 | cây | |
| 20 | Bulon 16x450 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 2 | cây | |
| 21 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 70mm² | 12 | cái | |
| 22 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 95mm² | 1 | cái | |
| 23 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm² | 6 | cái | |
| 24 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 150mm² | 11 | cái | |
| 25 | Nối ép nhôm 120-240/95-240 (WR875) | 16 | cái | |
| 26 | Nối ép nhôm 120-240/70-95 (WR835) | 24 | cái | |
| 27 | Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815) | 16 | cái | |
| 28 | Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419) | 24 | cái | |
| 29 | Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279) | 48 | cái | |
| 30 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 94 | cái | |
| 31 | Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 9 | cây | |
| 32 | Bulon móc 16x450 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 2 | cây | |
| 33 | Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 13 | cây | |
| 34 | Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 5 | cây | |
| 35 | Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 10 | cây | |
| 36 | Bulon mắt 16x650 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 2 | cây | |
| 37 | Code 40x4-F320 nẹp trụ đơn | 1 | Bộ | |
| 38 | Code 40x4-F640 nẹp trụ ghép | 2 | Bộ | |
| 39 | Kẹp treo ABC 4x120 | 1 | cái | |
| 40 | Kẹp treo ABC 4x70 | 10 | cái | |
| 41 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 7 | cái | |
| 42 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 23 | cái | |
| 43 | Hộp Domino 6 cực 3P/1N (cáp LV-ABC-4x70mm²) | 17 | Bộ | |
| 44 | Hộp Domino 6 cực 3P/1N (cáp LV-ABC-4x120mm²) | 6 | Bộ | |
| 45 | Đai thép và khóa đai | 10 | Bộ | |
| 46 | Dây nhôm vụn buộc sứ | 0,96 | kg | |
| 47 | Băng kéo cách điện hạ thế | 11 | cuộn | |
| 48 | Bảng số trụ | 29 | cái | |
| N | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - PHẦN TRỤ CHẰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | 1 | trụ | |
| O | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới) | 0,577 | km | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới ) | 0,206 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 7 | bộ | |
| 4 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 5 | bộ | |
| 5 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai U | 22 | cái | |
| 7 | Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện | 2 | hộp | |
| 8 | Điện kế khách hàng | 4 | cái | |
| 9 | Ống PVC D34 | 8 | mét | |
| 10 | Ống PVC D27 | 4 | mét | |
| 11 | Tháo cáp quang | 1 | vị trí | |
| 12 | Các nhánh rẽ branchermant | 8 | vị trí | |
| P | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI - PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới) | 0,126 | km | |
| 2 | Căng lại cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới) | 0,042 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 4 | bộ | |
| 4 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 5 | bộ | |
| 5 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 6 | Khung U + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện | 2 | hộp | |
| 8 | Điện kế khách hàng | 4 | cái | |
| 9 | Ống PVC D34 | 8 | mét | |
| 10 | Ống PVC D27 | 4 | mét | |
| 11 | Lắp cáp quang | 1 | vị trí | |
| 12 | Các nhánh rẽ branchermant | 8 | vị trí | |
| Q | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 01 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| R | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 02 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| S | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA NGÃ TƯ LÀNG 10 (3x75kVA) XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| T | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA BẾN TRANH 3 (1x50kVA) XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| U | DẦU TIẾNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA MINH TÂN 94 (1x50kVA) XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| V | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – XDM - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Móng M12BT | Bảng 2 | 13 | bộ |
| W | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Trụ BTCTLT 14m ghép đôi ứng lực trước(650kgf) | Bảng 2 | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTCTLT 12m đơn ứng lực trước (540kgf) | Bảng 2 | 13 | trụ |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn) | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 4 | Xà dừng trên DT-2000 (trụ đơn trên - trụ ghép ngang trên) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 5 | Xà dừng dưới DT-2000 (trụ đơn dưới - trụ ghép ngang dưới) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| X | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ – XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2 | 70,38 | m | |
| 2 | Rải căng dây As-50mm2 (độ cao | 0,069 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 183,6 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao | 0,18 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 18 | m | |
| 6 | Rải căng dây CX-24kV-25mm2 bằng thủ công (bằng thủ công) | 0,018 | km | |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + khoe neo (Umani) | 18 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng -24kV - DR=>600mm | 32 | bộ | |
| 9 | Ty sứ đứng | 32 | bộ | |
| 10 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725 | 6 | bộ | |
| 11 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ | 32 | sợi | |
| 12 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 19 | bộ | |
| 13 | Bulon 16x350 +2 Long del vuông F18 | 19 | cây | |
| 14 | Giáp níu căng dây ACXH - 50mm² | 18 | sợi | |
| 15 | Nối ép WR-189 (25-50/50-25) | 18 | cái | |
| 16 | Nối ép WR-279 (50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 17 | Kẹp dây nóng 2/0 | 9 | cái | |
| 18 | Kẹp quai U 4/0 | 9 | cái | |
| 19 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 12 | cái | |
| 20 | Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ | 2 | kg | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 16 | cái | |
| Y | BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – XDM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous) | 17 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (loại Amorphous) | 3 | máy | |
| 3 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 22 | bộ | |
| 4 | FCO 27kV- 100A (cách điện polymer) | 26 | cái | |
| 5 | Dây chì 6K | 17 | sợi | |
| 6 | Dây chì 8K | 9 | sợi | |
| 7 | Áptomat 3 cực 600V-125A-35kA | 2 | cái | |
| 8 | Áptomat 3 cực 600V-250A-35kA | 7 | cái | |
| 9 | Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA | 3 | cái | |
| 10 | Biến dòng 600V-100/5A (Điện lực cấp) | 4 | cái | |
| 11 | Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 15 | cái | |
| 12 | Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 13 | Điện kế 3 pha 380V/5A (Điện lực cấp) | 11 | cái | |
| Z | BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – XDM - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối) | 3 | bộ | |
| 2 | Xà bắt sứ đỡ 2400 ( 4 ốp ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà lắp FCO-1200 (trạm gối) | 3 | bộ | |
| 4 | Xà FCO 800 composite | 2 | bộ | |
| 5 | Xà FCO 2400 composite (trạm treo) | 4 | bộ | |
| 6 | Xà FCO 2400 composite (trạm gối) | 3 | bộ | |
| 7 | Giá chùm treo MBA 50kVA | 6 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng -24kV - DR=>600mm + ty sứ | 12 | bộ | |
| 9 | Boulon 16x300 + 02 londen | 16 | cây | |
| 10 | Boulon 16x50 + 02 londen | 38 | cây | |
| 11 | Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 8 | hộp | |
| 12 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 1 pha | 2 | bộ | |
| 13 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 3 pha | 8 | bộ | |
| 14 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 127 | mét | |
| 15 | Kẹp quai 477 - thi công hotline | 9 | cái | |
| 16 | Kẹp quai 4/0 | 21 | cái | |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | 2 | cái | |
| 18 | Kẹp hotline 2/O | 34 | cái | |
| 19 | Nắp chụp sứ cao thế MBA | 30 | cái | |
| 20 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 27 | bộ | |
| 21 | Nắp chụp đầu cực LA | 30 | cái | |
| 22 | Nắp chụp kẹp quai | 32 | cái | |
| 23 | Cáp đồng bọc CV-95mm² - 0,6/1kV | 109 | mét | |
| 24 | Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV | 188 | mét | |
| 25 | Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV | 79 | mét | |
| 26 | Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 96 | mét | |
| 27 | Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu) | 180 | mét | |
| 28 | Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC | 18 | cái | |
| 29 | Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC | 56 | cái | |
| 30 | Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC | 42 | cái | |
| 31 | Ống uPVC Ø114 | 112 | m | |
| 32 | Ống uPVC Ø49 | 40 | m | |
| 33 | Co vuông uPVC Ø114 | 48 | cái | |
| 34 | Co vuông uPVC Ø49 | 20 | cái | |
| 35 | Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ | 21 | bộ | |
| 36 | Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 12 | bộ | |
| 37 | Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 20 | bộ | |
| 38 | Băng quấn Silicon 24kV | 12 | cuộn | |
| 39 | Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 12 | túyp | |
| 40 | Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 12 | túyp | |
| 41 | Bảng tên trạm | 12 | bộ | |
| 42 | Bảng nguy hiểm | 12 | bộ | |
| 43 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | 9 | bộ | |
| 44 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | 3 | bộ | |
| 45 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 12 | bộ | |
| AA | BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 50KVA | 4 | máy | |
| 2 | Lắp MBA 50KVA | 4 | máy | |
| 3 | Tháo LA 18KV-10KA | 5 | cái | |
| 4 | Lắp lại LA 18KV-10KA | 5 | cái | |
| 5 | Tháo FCO 27KV-100A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp lại FCO 27KV-100A | 1 | cái | |
| 7 | Tháo chì trung thế 6K | 4 | sợi | |
| 8 | Lắp chì trung thế 6K | 4 | sợi | |
| 9 | Tháo Biến dòng 600V-250/5A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp Biến dòng 600V-250/5A | 6 | cái | |
| AB | BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp lại nắp chụp FCO (trên + dưới) | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo cáp 24kV CX-25mm² | 14 | m | |
| 4 | Lắp lại cáp 24kV CX-25mm² | 14 | m | |
| 5 | Tháo cáp CV-120mm² | 12 | m | |
| 6 | Lắp lại cáp CV-120mm² | 12 | m | |
| 7 | Tháo cáp CV-150mm² | 14 | m | |
| 8 | Lắp lại cáp CV-150mm² | 14 | m | |
| AC | BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 25KVA | 4 | máy | |
| 2 | Tháo MBA 37,5KVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo LA 18KV-10KA | 1 | cái | |
| 4 | Tháo FCO 24KV-100A | 5 | cái | |
| 5 | Tháo chì trung thế 3K | 5 | sợi | |
| 6 | Tháo CB 3P-600V-125A | 2 | cái | |
| 7 | Tháo CB 3P-600V-175A | 1 | cái | |
| 8 | Tháo CB 3P-600V-250A | 3 | cái | |
| 9 | Tháo Biến dòng 600V-150/5A | 1 | cái | |
| 10 | Tháo ĐK 1P 220V/5A | 5 | cái | |
| AD | BÀU BÀNG – TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới) | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo nắp chụp MBA | 1 | cái | |
| 3 | Tháo Đà FCO-800 Composite | 4 | cái | |
| 4 | Tháo giá chùm treo MBA 3x25KVA | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo cáp CV-50mm² | 38 | m | |
| 6 | Tháo cáp CV-70mm² | 69 | m | |
| 7 | Tháo cáp CV-95mm² | 25 | m | |
| 8 | Tháo cáp CV-120mm² | 6 | m | |
| 9 | Tháo cáp CV-150mm² | 10 | m | |
| 10 | Tháo Tủ CB + ĐK (1 pha) | 4 | tủ | |
| 11 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo ống PVC 90 | 48 | m | |
| 13 | Tháo kẹp quai cỡ 4/0 | 7 | cái | |
| 14 | Tháo hotline 2/O (cỡ 25-70mm2) | 9 | cái | |
| AE | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M8,5BT | Bảng 2 | 48 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT1 | Bảng 2 | 21 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 4 | Móng M10,5BT2 | Bảng 2 | 4 | bộ |
| AF | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 2 | 69 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 2 | 8 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 320kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 2 | 4 | trụ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x120mm² | Bảng 2 | 67 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x70mm² | Bảng 2 | 8 | bộ |
| AG | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 9.539,04 | mét | |
| 2 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 9,352 | km | |
| 3 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 1.086,3 | mét | |
| 4 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 1,065 | km | |
| 5 | Cáp CV-25mm² | 54 | mét | |
| 6 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm | 16 | Bộ | |
| 7 | Xà U5x60x160x1700(tháp trụ) | 1 | cây | |
| 8 | Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 1 | cây | |
| 9 | Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 151 | cây | |
| 10 | Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 91 | cây | |
| 11 | Bulon 16x450 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 1 | cây | |
| 12 | Bulon 16x650 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 3 | cây | |
| 13 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 70mm² | 16 | cái | |
| 14 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm² | 92 | cái | |
| 15 | Nối ép nhôm 120-240/95-240 (WR875) | 2 | cái | |
| 16 | Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815) | 137 | cái | |
| 17 | Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419) | 122 | cái | |
| 18 | Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279) | 24 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 115 | cây | |
| 20 | Bulon móc 16x350 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 95 | cây | |
| 21 | Bulon móc 16x650 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 5 | cây | |
| 22 | Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 71 | cây | |
| 23 | Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 73 | cây | |
| 24 | Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 16 | cây | |
| 25 | Bulon mắt 16x650 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 18 | cây | |
| 26 | Code 40x4-F640 nẹp trụ ghép | 1 | Bộ | |
| 27 | Kẹp rẽ IPC 25-120/6-35 (02boulon) | 156 | cái | |
| 28 | Kẹp treo ABC 4x120 | 195 | cái | |
| 29 | Kẹp treo ABC 4x70 | 19 | cái | |
| 30 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 163 | cái | |
| 31 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 18 | cái | |
| 32 | Hộp Domino 6 cực 3P/1N ( cáp LV-ABC-4x70mm²) | 30 | Bộ | |
| 33 | Hộp Domino 6 cực 3P/1N ( cáp LV-ABC-4x120mm²) | 199 | Bộ | |
| 34 | Dây nhôm vụn buộc sứ | 0,96 | kg | |
| 35 | Băng kéo cách điện hạ thế | 15 | cuộn | |
| 36 | Bảng số trụ | 89 | cái | |
| AH | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc As-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới ) | 2,267 | km | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới) | 0,97 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới) | 10,196 | km | |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới ) | 4,111 | km | |
| 5 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 85 | bộ | |
| 6 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 17 | bộ | |
| 7 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 71 | bộ | |
| 8 | Kẹp quai U | 250 | cái | |
| 9 | Các nhánh rẽ branchermant | 116 | vị trí | |
| AI | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI - DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Các nhánh rẽ branchermant | 116 | vị trí | |
| AJ | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 116 THAM RỚT TCS TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (lắp mới) | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (thu hồi) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AK | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 121 THAM RỚT TCS TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (lắp mới) | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (thu hồi) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AL | BÀU BÀNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 121 THAM RỚT TCS TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300205357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260041071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.275.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi