Gói thầu: Gói thầu RRQM.87 2021 HH: Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107634-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.87 2021 HH: Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số hiệu KHLCNT 20211252138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 11:00:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,935,923,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu RRQM.87 2021 HH: Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của kế hoạch đầu tư xây dựng, sửa chữa lớn, sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Không áp dụng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế; Không áp dụng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, được nêu tại Chương V; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001-2015 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của 03 năm 2018, 2019, 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đại Phúc - Giám đốc Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, số 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam; Điện thoại 0912200245.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: a. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam; ĐT: (0234) 2 2210457; b. Hệ thống thông tin Quản lý đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại địa chỉ: https://dauthau.evn.com.vn/ c. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; d. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nối dây nhôm trần A 70 mm2120CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Ống nối dây nhôm trần A 95 mm2180CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Ống nối dây nhôm trần A 120 mm294CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Ống nối dây nhôm trần A 150 mm2139CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Ống nối dây nhôm trần A 240 mm258CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Ống nối dây ACSR 70 mm240CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Ống nối dây ACSR 95 mm234CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Ống nối dây ACSR 150 mm229CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Ống nối dây ACSR 185 mm229CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Ống nối dây nhôm bọc trung áp 50 mm269CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
11Ống nối dây nhôm bọc trung áp 70 mm2124CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
12Ống nối dây nhôm bọc trung áp 95 mm2111CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Ống nối dây nhôm bọc trung áp 120 mm284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Ống nối dây nhôm bọc trung áp 185 mm237CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm210CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Ống nối dây ACSR/XLPE 120 mm216CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Ống nối dây ACSR/XLPE 150 mm219CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Ống nối dây ACSR/XLPE 185 mm235CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Ống nối dây ACSR/XLPE 240 mm210CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Ống co nhiệt phi 7064MétĐược mô tả tại mục 2 chương này
21ống bọc cỏch điện dài 0,8 m ( cho dừy 50-120mm)6.116ỐngĐược mô tả tại mục 2 chương này
22ống bọc cỏch điện dài 0,8m( cho dừy 150-300mm)257ỐngĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Ống nối dây ABC 95 mm2264CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Ống nối dây ABC 150 mm2240CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Kẹp treo cáp ABC 25mm260CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Kẹp treo cáp ABC 70mm2468CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Kẹp treo cáp ABC 95mm2733CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Kẹp treo cáp ABC 150mm2139CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2870CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Kẹp ngừng cáp ABC 95mm21.213CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2349CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2311CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50mm2519CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm21.293CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm2339CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm2174CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 150mm281CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 185mm2624CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Khóa néo dây trung thế XLPE 50mm2510CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2891CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Khóa néo dây trung thế XLPE 95mm2133CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Khóa néo cuối dây bọc 95mm212CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Khóa néo dây trung thế XLPE 120mm2117CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Khóa néo dây trung thế XLPE 150mm260CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Khoá néo dây trung thế XLPE 185mm2555CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Khóa néo cuối dây bọc 185mm221CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Kẹp răng trung thế 70 mm261CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Kẹp răng trung thế 95 mm269CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Kẹp răng trung thế 120 mm2224CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Kẹp răng trung thế 150 mm2355CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Kẹp răng trung thế 185 mm2185CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Kẹp răng trung thế 240 mm2135CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50 mm2112BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 70 mm2451BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95 mm278BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 120 mm238BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
57Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 150 mm230BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 185 mm2228BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 240 mm218BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
60Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)24.794CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
61Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)24.193CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
62Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)6.449CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
63Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL)3.207CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
64Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150-240/95-240 (2 BL)600CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
65Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm21.752BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
66Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm21.921BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
67Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm21.488BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
68Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 150mm2612BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
69Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm2787BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
70Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 240mm21.265BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
71Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 7030BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
72Móc treo cáp ABC đơn4.194CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
73Móc treo chữ U 70 KN240CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
74KHOA NEO 3 BU LONG106CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
75Khóa néo dây AC 3 bulong 50-95mm2406BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
76Khóa néo dây AC 3 bulong 95-120mm2147BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
77Khóa néo dây AC 4 bulong 150-185mm2135BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
78Khóa néo dây AC 5 bulong 95-120mm26BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
79Khóa néo dây AC 5 bulong 150-185mm224BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
80Khóa đỡ dây AC 3 bulong 150-185mm23BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
81Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 50 mm272CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
82Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm242CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
83Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 185 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
84Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
85Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm21.148CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
86Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2560CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
87Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2265CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
88Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2325CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
89Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
90Đầu cốt ép đồng nhôm MA 240 mm236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
91Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2222CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
92Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2132CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
93Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2132CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
94Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm26CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
95Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2503CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
96Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2341CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
97Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2406CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
98Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2496CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
99Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2403CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
100Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 185 mm266CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
101Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2654CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
102Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm248CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
103Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2145CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
104Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2369CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
105Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2118CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
106Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2305CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
107Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm240CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
108Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm21.244CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
109Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm22.953CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
110Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2460CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
111Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm2278CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
112Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm2401CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
113Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 185 mm290CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
114Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm2170CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
115Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 300 mm216CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
116Khóa đai thép 10 x 0,5mm1.500CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
117Đai thép không rỉ 20 x 0,7mm2.249KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
118Khóa đai thép 20 x 0,7mm22.167CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
119Móng ngựa (yếm cáp)138CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
120Bịt đầu cáp ABC 50308CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
121Bịt đầu cáp ABC 70796CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
122Bịt đầu cáp ABC 95662CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
123Kẹp cáp thép 3 bu long883BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
124Giáp níu cáp AC/XLPE 50mm2 + Yếm cáp231BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
125Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp561BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
126Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp99BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
127Giáp níu cáp AC/XLPE 120mm2 + Yếm cáp258BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
128Giáp níu cáp AC/XLPE 150mm2 + Yếm cáp84BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
129Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp480BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
130Ốc siết cáp đồng 22-50mm21.661CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
131Ốc siết cáp đồng 120mm254CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
132Cầu chì ống 24kV 10A3CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
133Cầu chì ống 24kV 10A7CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
134Cầu chì ống 24kV 15A9CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
135Cầu chì ống 24kV 16A19CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
136Cầu chì ống 24kV 25A3CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
137Cầu chì ống 24kV 25A13CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
138Đầu cốt chữ Y 2,51.200CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
139Tăng đơ M20240CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
140Thanh đồng 30x630KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
141Thanh cái đồng 0,4kV M 60x6 dài 600mm201ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
142Thanh trung tính đồng M 30x6 dài 600mm58ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
143Thanh nối MCCB tổng M 30x10 dài 300mm21ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
144Thanh nối MCCB xuất tuyến M 20x10 dài 300mm435ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
145Dây chảy bằng chì 2K189SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
146Dây chảy bằng chì 3K119SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
147Dây chảy bằng chì 6K814SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
148Dây chảy bằng chì 8K295SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
149Dây chảy bằng chì 10K1.020SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
150Dây chảy bằng chì 12K90SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
151Dây chảy bằng chì 15K694SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
152Dây chảy bằng chì 20K291SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
153Dây chảy bằng chì 30K278SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->