Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt nội thất phòng giao dịch Ninh Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt nội thất phòng giao dịch Ninh Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293575 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh VCB Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 22:07:00 đến ngày 2022-01-12 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,442,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.757.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính hoặc xây dựng- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt nội thất phòng giao dịch Ninh Giang Thay mới nội thất phòng giao dịch Ninh Giang 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh VCB Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (Trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, đơn vị thụ hưởng theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu không sử dụng thư bảo lãnh do Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam phát hành). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu - Chứng minh nguồn tài chính - Cung cấp catalogue; bản vẽ kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 10 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Cam kết khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị (trừ trường hợp bất khả kháng) - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) - Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngan hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Dương
Số 66 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203891131/892168
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Dương; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Dương; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Dương; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop | 15,18 | m2 | Khung sườn Mfc chống ẩm dày 18mm. Vách và nền backdrop sử dụng ván Ecotech chống nước dày 8mm, 17mm, Mdf chống ẩm dày 9mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. | Khu vực giao dịch | |
| 2 | Decal backdrop | 7,43 | m2 | Decal in PP kỹ thuật số, dán mặt của backdrop. | Khu vực giao dịch | |
| 3 | Quầy giao dịch (có tủ phụ) | 6 | bộ | Phần quầy: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm, thân quầy tạo hộp 50mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Chân quầy ốp Laminate bạc xước.Phần đá và kính: Đá màu xanh. Kính trắng dày 10mm mài chém cạnh.Tủ phụ quầy giao dịch (840*500*640): Thân tủ sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm, mặt tủ sử dụng Mdf chống ẩm phủ veneer vân Oak dày 18mm, bo cạnh dày 30mm. Phụ kiện: ray bi 3 tầng, khóa, bánh xe su xanh.Hộp quảng cáo trên quầy: sử dụng Mdf chống ẩm 9mm,17mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Nóc hộp bằng mica trắng sữa dày 3mm in decal PP kỹ thuật số, màu thương hiệu. Đèn led dây siêu sáng. Đã bao gồm inox kẹp kính và nẹp inox kẹp poster. | Khu vực giao dịch | |
| 4 | Quầy giao dịch (không có tủ phụ) | 1 | bộ | Phần quầy: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm, thân quầy tạo hộp 50mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Chân quầy ốp Laminate bạc xước.Phần đá và kính: Đá màu xanh. Kính trắng dày 10mm mài chém cạnh.Hộp quảng cáo trên quầy: sử dụng Mdf chống ẩm 9mm,17mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Nóc hộp bằng mica trắng sữa dày 3mm in decal PP kỹ thuật số, màu thương hiệu. Đèn led dây siêu sáng. Đã bao gồm inox kẹp kính và nẹp inox kẹp poster. | Khu vực giao dịch | |
| 5 | Decal hộp quảng cáo trên quầy giao dịch | 0,46 | m2 | Decal in PP kỹ thuật số. | Khu vực giao dịch | |
| 6 | Quầy nối góc | 1 | bộ | Phần quầy: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm, thân quầy tạo hộp 50mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Chân quầy ốp Laminate bạc xước.Phần đá: Đá màu xanh. | Khu vực giao dịch | |
| 7 | Quầy nối | 1 | bộ | Phần quầy: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm, thân quầy tạo hộp 50mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Chân quầy ốp Laminate bạc xước.Phần đá và kính: Đá màu xanh. Kính trắng dày 10mm mài chém cạnh. | Khu vực giao dịch | |
| 8 | Bàn làm việc TP/PP/KSV | 2 | cái | Mặt bàn: sử dụng Mdf chống ẩm phủ veneer Oak dày 17mm, bo cạnh dày 34mm.Thân bàn: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm tạo hộp 50mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Chân bàn: ốp Laminate bạc xước. | Khu vực giao dịch | |
| 9 | Bàn phụ TP/PP/KSV | 2 | cái | Mặt bàn: sử dụng Mdf chống ẩm phủ veneer Oak dày 17mm, bo cạnh dày 30mm.Thân bàn: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm. Sơn hoàn thiện PU bả màu theo thương hiệu.Phụ kiện: ray bi 3 tầng, khóa, bánh xe su xanh. | Khu vực giao dịch | |
| 10 | Tủ hồ sơ thấp | 4 | cái | Mặt tủ: sử dụng Mdf chống ẩm phủ veneer Oak dày 17mm, bo cạnh dày 34mm.Thân tủ, cánh cửa tủ: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Phụ kiện: lề bật giảm chấn, khóa, chốt đồng, tay nắm… | Khu vực giao dịch | |
| 11 | Bàn đếm tiền | 1 | cái | Thân bàn: sử dụng Mdf chống ẩm dày 17mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu.Mặt bàn: ốp đá màu xanh dày 18mm (+-2mm) bo cạnh dày 36mm. | Khu vực giao dịch | |
| 12 | Vách lửng ngăn 2 mặt | 0,96 | m2 | Sử dụng Mdf chống ẩm dày 9mm, 17mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Kính trong dày 10mm mài chém cạnh dán decal viên sỏi thương hiệu. Chân vách ốp Laminate bạc xước. | Khu vực giao dịch | |
| 13 | Cửa mở 1 cánh | 1 | bộ | Khung sườn gỗ tự nhiên kết hợp Mdf chống ẩm dày 17mm. Thân cửa tạo hộp, Mdf chống ẩm dày 9mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Chân cửa ốp Laminate bạc xước. Phụ kiện: lề lá, bánh xe su xanh | Khu vực giao dịch | |
| 14 | Khóa từ cửa đi. | 1 | bộ | Khóa điện tử vân tay Häfele EL9000-TCS ms 912.05.378/tương đương.Vận hành bằng vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa khóa cơ. | Khu vực giao dịch | |
| 15 | Ghế làm việc nhân viên TP/PP/NV | 8 | cái | Mặt ngồi bọc vải, lưng ghế bằng lưới cao cấp, chân ghế bằng nhựa, bánh xe di chuyển. Lắp rắp tại Việt Nam. Màu sắc: xanh đen. Ms: LEXUS 02/tương đương. | Khu vực giao dịch | |
| 16 | Ghế khách hàng | 9 | cái | Thân ghế bằng nhựa PP màu trắng. Chân ghế bằng inox. Nệm bọc vải nỉ xanh. Ms: KOPIO/tương đương. | Khu vực giao dịch | |
| 17 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Mặt bàn: sử dụng Mdf chống ẩm phủ veneer Oak dày 17mm, bo cạnh dày 34mm.Thân bàn: sử dụng Mdf chống ẩm dày 6mm, 17mm tạo hộp 50mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. Chân bàn: ốp Laminate bạc xước. | Khu vực sảnh | |
| 18 | Ghế làm việc nhân viên TP/PP/NV | 1 | cái | Mặt ngồi bọc vải, lưng ghế bằng lưới cao cấp, chân ghế bằng nhựa, bánh xe di chuyển. Lắp rắp tại Việt Nam. Màu sắc: xanh đen. Ms: LEXUS 02/tương đương. | Khu vực sảnh | |
| 19 | Ghế khách hàng | 1 | cái | Thân ghế bằng nhựa PP màu trắng. Chân ghế bằng inox. Nệm bọc vải nỉ xanh. Ms: KOPIO/tương đương. | Khu vực sảnh | |
| 20 | Bảng quảng cáo treo tường | 2 | cái | Sử dụng Mdf chống ẩm dày 9mm, 17mm. Sơn bả màu trắng hoàn thiện. | Khu vực sảnh | |
| 21 | Decal bảng quảng cáo treo tường | 3,99 | m2 | Decal in PP kỹ thuật số. | Khu vực sảnh | |
| 22 | Hộp quảng cáo tiền VN và cách nhận biết | 2 | cái | Viền và nền: sử dụng Mdf chống ẩm dày 17mm, 9mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu kết hợp Mica trong dày 3mm liên kết với bảng bằng ốc cáchLưu ý: không bao gồm nội dung mẫu tiền. | Khu vực sảnh | |
| 23 | Quầy tư vấn cao | 1 | cái | Mặt quầy sử dụng Mdf chống ẩm phủ verneer Oak dày 17mm, bo cạnh dày 34mm., sơn Pu hoàn thiện, Thân quầy sử dụng Mdf chống ẩm sơn bả màu trắng hoàn thiện. Chân quầy dán laminate bạc xước. Phụ kiện: Lề bật giảm chấn | Khu vực sảnh | |
| 24 | Bảng giá niêm yết thông tin (bảng đứng loại to) | 1 | cái | Chân bảng: sử dụng khung sườn Mdf trần chống ẩm 9mm, 17mm kết hợp gỗ ghép thanh dày 30mm. Mặt ngoài ốp mica trắng dày 3mm. Đèn led gắn chân màu xanh. Liên kết 4 điểm xuống sàn bằng tắckê + vít và ốc cách.Thân bảng: sử dụng mica trong dày 15mm. Chữ mặt trước in UV màu xanh, mặt sau khắc CNC. Họa tiết mặt sau khắc CNC.Khay đựng thông tin: mặt trước và mặt sau mica trong dày 5mm, 2 mặt hông mica trong dày 3mm khoét lỗ nhỏ. | Khu vực sảnh | |
| 25 | Bàn điền form (kê sát tường) | 1 | cái | Mặt bàn: sử dụng Mdf chống ẩm phủ veneer Oak dày 17mm, bo cạnh dày 34mmThân bàn: sử dụng Mdf chống ẩm dày 9mm, 17mm. Sơn Pu hoàn thiện màu theo thương hiệu. | Khu vực sảnh | |
| 26 | Kính mặt bàn điền form | 0,54 | m2 | Mặt bàn kính trong cường lực dày 8mm mài chém cạnh. | Khu vực sảnh | |
| 27 | Sofa chờ thương hiệu. | 8 | cái | Khung sườn bằng gỗ + ván, khung lò xo, dây đai chuyên dụng. Nệm mút tiêu chuẩn bọc nỉ màu xanh theo nhận diện thương hiệu. | Khu vực sảnh | |
| 28 | Hộp thư góp ý | 1 | cái | Hộp bằng Mica in UV hình thương hiệu | Khu vực sảnh | |
| 29 | Bảng nội quy quầy giao dịch | 1 | cái | Sử dụng ván Mfc chốt âm dày 18mm phủ Melamine hoàn thiện mặt trước Laminate bạc xước.Nội dung in UV trực tiếp lên nền Laminate bạc xước. | Khu vực sảnh | |
| 30 | Bảng vẫy cho quầy ưu tiên | 1 | cái | Mica trắng sữa in UV hút nổi theo thương hiệu, viền nhôm, treo trần. | Khu vực sảnh | |
| 31 | Mặt công tắc + đế nổi | 1 | bộ | Mặt công tắc 1 nút bật tắt + viền + đế nổi Sino-Vanlock. | Khu vực sảnh | |
| 32 | Cung cấp dây điện | 10 | md | Dây điện có bọc nhựa 2*2,5mm, nẹp nhựa chạy nổi. (đấu vào hệ thống điện hiện trạng) | Khu vực sảnh | |
| 33 | Vách song lam | 15,61 | m2 | Song lam sử dụng Mfc chống ẩm dày 18mm Ms 104PL/tương đương, nền lam sử dụng Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine Ms 230PL/tương đương, Ms 230RM/tương đương. Khung sườn sử dụng Mfc chống ẩm | Khu vực sảnh | |
| 34 | Bộ chữ Vietcombank+Logo | 2 | bộ | Sử dụng inox màu vàng bóng dựng thành, dán trực tiếp lên vách song lam | Khu vực sảnh | |
| 35 | Vách phẳng ốp trụ giữa phòng(Chưa bao gồm hoa giả) | 16,8 | m2 | Vách ốp sử dụng Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine Ms 104PL/tương đương. Khung sườn sử dụng MDF 17mm. Tạo hốc treo hoa giả trang trí. | Khu vực sảnh | |
| 36 | Hoa giả gắn tường | 4,99 | m2 | Sử dụng hoa, cỏ giả điểm dày lá gắn trực tiếp lên tường | Khu vực sảnh | |
| 37 | Decal viên sỏi dán cửa chính | 10,66 | m2 | Decal mờ viên sỏi cắt CNC | Khu vực sảnh | |
| 38 | Bàn để hoa trang trí | 1 | cái | Mặt bàn: sử dụng Mdf phủ veneer Oak dày 17mm, bo cạnh dày 34mm. Kính mặt bàn: kính cường lực trong dày 8mmChân bàn: Sử dụng MDF trần chống ẩm tạo lam tròn theo thiết kếSơn Pu hoàn thiện màu theo thiết kế | Khu vực sảnh | |
| 39 | Thảm trải sảnh giao dịch | 103,93 | m2 | Thảm gạch mã DUPLEX-8VG/tương đương | Khu vực sảnh | |
| 40 | Nẹp thảm | 43 | md | Chỉ nẹp nhôm | Khu vực sảnh | |
| 41 | Kệ lưu trữ | 4 | cái | Kệ GS1B Hòa Phát/tương đương.Lưu ý: giữ nguyên màu sơn của hãng Hòa Phát" Màu ghi" | Phòng kho | |
| 42 | Kệ inox 01 | 1 | Cái | Sử dụng inox hàn/lắp ráp thành kệ | Phòng kho | |
| 43 | Kệ inox 02 | 2 | Cái | Sử dụng inox hàn/lắp ráp thành kệ | Phòng kho | |
| 44 | Kệ inox 03 | 2 | Cái | Sử dụng inox hàn/lắp ráp thành kệ | Phòng kho | |
| 45 | Thảm trải phòng kho | 14,04 | M2 | Thảm gạch mã DUPLEX-8VG/tương đương | Phòng kho | |
| 46 | Nẹp thảm | 15,8 | Md | Chỉ nẹp nhôm | Phòng kho | |
| 47 | Vách phẳng kết hợp vách song lam ốp tường. | 14,7 | m2 | Vách phẳng sử dụng ván Mdf chống ẩm dày 9mm phủ MelamineNền song lam: sử dụng ván Mdf chống ẩm dày 9mm phủ MelamineSong lam sử dụng ván Mfc chống ẩm dày 18mm phủ MelamineMã số: -Melamine Ms 230RM/tương đương, Ms 104PL/tương đươngLưu ý: không bao gồm bộ chữ+logo | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 48 | Bộ chữ Vietcombank + Logo. | 1 | bộ | Sử dụng Inox màu vàng bóng dựng thành 30mm: (chữ+logo dán trực tiếp lên vách song lam) | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 49 | Vách phẳng kết hợp ốp vách kính | 14,7 | m2 | Vách phẳng sử dụng ván Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine kết hợp Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, kết hợp vách kính cường lực 8mm sơn có nối kính, kết hợp led 12V + ray nhôm trang trí, nguồn 12VMã số: -Melamine Ms 230RM/tương đươngLưu ý: không bao gồm tivi, giá treo... | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 50 | Tủ trưng bày cạnh | 2 | cái | Tủ sử dụng ván Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine kết hợp ván Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, trang trí led 12v + ray nhôm trang trí, nguồn 12VPhụ kiện: lề bật giảm chấnMã số: -Melamine Ms 230RM/tương đương, Ms 104PL/tương đươngLưu ý: không bao gồm khung tranh trang trí, vật dụng trên kệ | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 51 | Tủ trưng bày cao | 2 | cái | Tủ sử dụng ván Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine kết hợp ván Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, trang trí led 12v + ray nhôm trang trí, nguồn 12VPhụ kiện: lề bật giảm chấnMã số: -Melamine Ms 230RM/tương đươngLưu ý: không bao gồm khung tranh trang trí, vật dụng trên kệ | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 52 | Tủ trưng bày giữa thấp. | 1 | cái | Tủ sử dụng ván Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine kết hợp ván Mfc chống ẩm dày 18mm phủ MelaminePhụ kiện: lề bật giảm chấnMã số: -Melamine Ms 230RM/tương đươngLưu ý: không bao gồm khung tranh trang trí, vật dụng trên kệ | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 53 | Tủ trưng bày giữa kết hợp vách kính. | 1 | cái | Tủ sử dụng ván Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine kết hợp ván Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, vách kính cường lực 8mm sơn, nối kính, trang trí led 12v + ray nhôm trang trí, nguồn 12VPhụ kiện: lề bật giảm chấnMã số: -Melamine Ms 230RM/tương đương, Ms 104PL/tương đươngLưu ý: không bao gồm khung tranh trang trí, vật dụng trên kệ | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 54 | Bàn họp | 2 | cái | Khung sườn Mdf chống ẩm dày 17mm, sắt hộp 25*50*1,2mm gia cố mặt bàn.Sử dụng Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine.Mã số: -Melamine MS 230RM/tương đương. | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 55 | Ghế bàn họp | 9 | Cái | Lưng và mặt ngồi nệm mút bọc da công nghiệp màu đen. Chân ghế bằng sắt mạ Chrome/tương đương. Ghế chân quỳ FLORIA 02/tương đương | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 56 | Cột cờ trang trí văn phòng | 2 | bộ | Cột cờ inox 304 sáng bóng văn phòng cao loại 2.6 mét. Tùy chỉnh từ 1.4 đến 2.6 mét. Phi 32. Đế trơn. Rộng 36cm.Lá cờ bằng vải Nano không thấm nước cao cấp, may 2 lớp in laser 2 mặt. Hấp nhiệt laser | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 57 | Thảm trải phòng họp | 21,56 | m2 | Thảm gạch mã DUPLEX-8VG /tương đương | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 58 | Nẹp thảm | 18,6 | md | Chỉ nẹp nhôm | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 59 | Tranh | 1 | Tranh | Tranh sơn dầu | Phòng tiếp khách kết hợp phòng họp | |
| 60 | Tủ đa năng | 3,45 | md | Sử dụng Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine.(CĐT cung cấp và lắp đặt các thiết bị bếp: máy hút mùi,... và hệ thống ME đến các thiết bị)Mã số: -Melamine Ms 230RM/tương đươngPhụ kiện: bản lề hơi giảm chấn | Phòng đa năng 01 | |
| 61 | Tủ đa năng giữa | 2,75 | md | Sử dụng Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine.Mã số: -Melamine Ms 104PL/tương đương, đèn led 12v, nguồn 12v, ray led nhôm định hình trang trí | Phòng đa năng 01 | |
| 62 | Tủ đa năng cạnh | 1,68 | m2 | Sử dụng Mfc chống ẩm dày 18mm phủ Melamine, Mdf chống ẩm dày 9mm phủ Melamine.Mã số: -Melamine Ms 230RM/tương đươngPhụ kiện: bản lề hơi giảm chấnLưu ý: không bao gồm tủ lạnh | Phòng đa năng 01 | |
| 63 | Tủ đa năng dưới | 2,75 | md | Thùng tủ, cánh tủ sử dụng ván Mfc chống ẩm phủ Melamine kết hợp Laminate. Thùng tủ ngăn chậu rửa sử dụng Ecotech chống nước.Mã số: - Melamine ms 230RM/tương đương, Melamine Ms 104PL/tương đương(CĐT cung cấp và lắp đặt các thiết bị bếp: vòi rửa, chậu rửa. bếp từ,... và hệ thống ME đến các thiết bị) | Phòng đa năng 01 | |
| 64 | Mặt đá | 1,71 | m2 | Mặt tủ và ốp tường sử dụng đá Oiviagreen màu đen có vân/tương đương dày 18mm (+-2mm), có nối đá. | Phòng đa năng 01 | |
| 65 | Chỉ đá | 2,75 | md | Chỉ đá sử dụng đá Oiviagreen màu đen có vân/tương đương dày 18mm (+-2mm) bo cạnh dày 36mm. | Phòng đa năng 01 | |
| 66 | Kính cường lực dày 8mm sơn ốp tường | 1,65 | m2 | Kính cường lực sơn dày 8mm ốp tường khu bếp, có nối kính. | Phòng đa năng 01 | |
| 67 | Bàn đa năng | 1 | cái | Mặt bàn đá Oiviagreen màu đen có vân/tương đương dày 18mm (+-2mm), đáy lót mặt bàn MFC 18mm, chân sắt hộp 60x60x1,4mm sơn tĩnh điện màu đen. | Phòng đa năng 01 | |
| 68 | Ghế bàn đa năng | 8 | cái | Chân ghế: sử dụng gỗ tự nhiên. Sơn Pu hoàn thiện.Mặt ngồi, lưng tựa nệm mút tiêu chuẩn bọc da màu đen/tương đương. | Phòng đa năng 01 | |
| 69 | Thảm trải phòng đa năng 01 | 14,66 | m2 | Thảm gạch mã DUPLEX-8VG/tương đương | Phòng đa năng 01 | |
| 70 | Nẹp thảm | 15,4 | md | Chỉ nẹp nhôm | Phòng đa năng 01 | |
| 71 | Tủ đa năng | 2 | cái | Sử dụng ván Mfc chống ẩm phủ Melamine, hậu Mdf 9mm phủ MelamineMã số: - Ms 104PL/tương đươngPhụ kiện: ray nhôm cửa lùa 2 cánh, cây inox 304 D25 treo quần áo | Phòng đa năng 02 | |
| 72 | Thảm trải phòng đa năng 02 | 10,84 | m2 | Thảm gạch mã DUPLEX-8VG/tương đương | Phòng đa năng 02 | |
| 73 | Nẹp thảm | 13,6 | md | Chỉ nẹp nhôm | Phòng đa năng 02 | |
| 74 | Thảm trải hàng lang | 20,15 | m2 | Thảm gạch mã DUPLEX-8VG/tương đương | Hành lang | |
| 75 | Nẹp thảm | 32 | md | Chỉ nẹp nhôm | Hành lang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.757.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính hoặc xây dựng- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi