Gói thầu: Gói thầu số 57: Hệ thống mạng CNTT + phần mềm quản lý bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 57: Hệ thống mạng CNTT + phần mềm quản lý bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20170713534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 15:21:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,454,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt đầu RJ 45 | 1.000 | Đầu | Theo mục 2, chương V, phần 2 của E-HSMT | Diễn giải chi tiết khối lượng tại mục 2, chương V, phần 2 của E-HSMT | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm chìm | 278 | ổ cắm | như trên | như trên | |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | 4 | Patch panel | như trên | như trên | |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | 9 | Patch panel | như trên | như trên | |
| 5 | Đấu nối Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | 482 | node | như trên | như trên | |
| 6 | Đấu nối Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace (network port - IP Phone) | 472 | node | như trên | như trên | |
| 7 | Đấu nối Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace (IP Phone - PC) | 202 | node | như trên | như trên | |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP cat 6 | 2.623 | 10mét | như trên | như trên | |
| 9 | Lắp đặt Tủ thiết bị mạng 20U | 9 | Tủ | như trên | như trên | |
| 10 | Lắp đặt Tủ thiết bị mạng 42U | 2 | Tủ | như trên | như trên | |
| 11 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp (Máng cáp 150 x 100) | 1.250 | mét | như trên | như trên | |
| 12 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp (Máng cáp 250 x 100) | 100 | mét | như trên | như trên | |
| 13 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp (PVC conduit 25) | 160 | 10mét | như trên | như trên | |
| 14 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp (PVC conduit 20) | 140 | 10mét | như trên | như trên | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp quang (Fiber optic 12 core MM) | 105 | 10mét | như trên | như trên | |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (12 FO ) | 10 | Enclosure | như trên | như trên | |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (24 FO ) | 6 | Enclosure | như trên | như trên | |
| 18 | Đấu nối Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace (Patch Cord quang) | 66 | node | như trên | như trên | |
| 19 | Đấu nối Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace (Patch Cord quang) | 64 | node | như trên | như trên | |
| 20 | Đấu nối Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace (Patch Cord quang) | 8 | node | như trên | như trên | |
| 21 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp (Máng cáp 150 x 100) | 80 | mét | như trên | như trên | |
| 22 | Đấu nối, hàn Contector, đầu cáp đồng/quang | 72 | Đầu | như trên | như trên | |
| 23 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ) PDU (IT-DB) | 1 | Tủ | như trên | như trên | |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ) PDU (IT - PDU) | 1 | Tủ | như trên | như trên | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp nguồn điện | 153 | 10m | như trên | như trên | |
| 26 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp (Máng cáp 150 x 75) | 20 | mét | như trên | như trên | |
| 27 | Cài đặt thiết bị chuyên dụng khác (Máy lạnh 2HP Inverter ) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 28 | Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 29 | Cài đặt thiết bị chuyên dụng khác (UPS 10KVA) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 30 | Cài đặt thiết bị chuyên dụng khác (UPS 2KVA) | 9 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 31 | Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | 2 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 32 | Cài đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | 2 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 33 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (CORE SWITCH) | 2 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 34 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (CORE SWITCH) | 2 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 35 | Lắp đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch (CORE SWITCH) | 78 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 36 | Cài đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch (CORE SWITCH) | 78 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 37 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại trung bình (24 port) | 6 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 38 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại trung bình (24 port) | 6 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại trung bình (48 port) | 4 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 40 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại trung bình (48 port) | 4 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 41 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point | 5 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 42 | Lắp đặt thiết bị máy chủ đại diện (Proxy Server) (Hệ Thống Tổng Đài Voip) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 43 | Cài đặt thiết bị máy chủ đại diện (Proxy Server) (Hệ Thống Tổng Đài Voip) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 44 | Lắp đặt thiết bị cổng (Gateway) (Voice Gateway) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 45 | Cài đặt thiết bị cổng (Gateway) (Voice Gateway) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 46 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối (IP Phone loại 1, 2) | 58 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 47 | Lắp đặt máy chủ Rack 2U | 2 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 48 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | 2 | Máy chủ | như trên | như trên | |
| 49 | Cài đặt máy chủ hệ thống (DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | 2 | Máy chủ | như trên | như trên | |
| 50 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương) | 2 | Máy chủ | như trên | như trên | |
| 51 | Lắp đặt HBA cho máy chủ trên Window | 2 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 52 | Cài đặt HBA cho máy chủ Window | 2 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 53 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ liên kết các thiết bị lưu trữ trên mạng (SAN) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 54 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 55 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 56 | Lắp đặt thiết bị lưu trữ gắn với thiết bị mạng (NAS) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 57 | Cài đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ (NAS) | 1 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 58 | Cài đặt cho máy chủ Windows (Ảo hóa) | 4 | Chương trình | như trên | như trên | |
| 59 | Cài đặt thiết bị thư viện lưu trữ (Veeam Backup) | 4 | Thiết bị | như trên | như trên | |
| 60 | CABLE LAN FOR USER | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 61 | Modullar Jack cat 6 | 472 | cái | như trên | như trên | |
| 62 | Face Plate 01 port chữ nhật + đế | 82 | cái | như trên | như trên | |
| 63 | Face Plate 02 port chữ nhật + đế | 196 | cái | như trên | như trên | |
| 64 | CPP-UDDM-SL-1U-24: CommScope® SL DDM Patch Panel, UTP, 1U, 24 port, Straight | 4 | cái | như trên | như trên | |
| 65 | NetConnect® SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack | 96 | cái | như trên | như trên | |
| 66 | CPP-UDDM-SL-2U-48: CommScope® SL DDM Patch Panel, UTP, 2U, 48 port Straight | 9 | cái | như trên | như trên | |
| 67 | NetConnect® SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack | 432 | cái | như trên | như trên | |
| 68 | UTP patch cord cat 6 x 2m (patch panel -switch, 10 dây kết nối trên Firewall) | 482 | dây | như trên | như trên | |
| 69 | UTP patch cord cat 6 x 3m (network port - IP Phone) | 472 | dây | như trên | như trên | |
| 70 | UTP patch cord cat 6 x 1,5m (IP Phone - PC) | 202 | dây | như trên | như trên | |
| 71 | UTP Cable cat 6 x 305m/box | 26.230 | mét | như trên | như trên | |
| 72 | Cabinet 20U 600 x 800 (tủ rack ở mỗi tầng) | 9 | bộ | như trên | như trên | |
| 73 | Cabinet 600 x 1000 x 2050 cho Server 42U, 2 Fix tray. (tủ rack phòng Server) | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 74 | Thanh nguồn EPP-320-904-C32-M, 20 ổ cắm C13 & 4 ổ cắm C19, tổng 32A, phích cắm Công nghiệp, MCB. | 2 | Cái | như trên | như trên | |
| 75 | Thanh nguồn EPP-306-B13, 6 ổ cắm C13, tổng 13A, phích cắm BS | 2 | Cái | như trên | như trên | |
| 76 | Thanh nguồn EPPW6UNV13, 6 ổ cắm đa năng, tổng 13A, phích cắm BS | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 77 | Máng cáp 150 x 100 x 1.0 li + phụ kiện ti,lồng treo…. | 1.250 | m | như trên | như trên | |
| 78 | Máng cáp 250 x 100 x 1.2 li + phụ kiện ti,lồng treo…. | 100 | m | như trên | như trên | |
| 79 | PVC conduit 25 x 2,9m/cây + co ống , nối ống + hộp chia | 1.600 | m | như trên | như trên | |
| 80 | PVC conduit 20 x 2,9m/cây + co ống , nối ống + hộp chia | 1.400 | m | như trên | như trên | |
| 81 | Test report certificate 25 năm | 472 | node | như trên | như trên | |
| 82 | FIBER OPTIC BACKBONE | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 83 | Fiber optic 12 core MM x OM3 (tầng 4 đi 2 sợi, thêm kết nối tòa nhà cũ 200m) | 1.050 | M | như trên | như trên | |
| 84 | SC 1U Rack mount Ecl.12 FO,6 duplex SM | 10 | cái | như trên | như trên | |
| 85 | SC 1U Rack mount Ecl.24 FO,12 duplex MM | 6 | cái | như trên | như trên | |
| 86 | Patch Cord,SC-SC, Dpx, 50/125, LZSH&OFNR, 3MR (hàn core, tầng 4 đi hai sợi, 6 sợi hàn kết nối hai tòa nhà) | 66 | cái | như trên | như trên | |
| 87 | Patch Cord,LC-SC, Dpx, 50/125, LZSH&OFNR, 3MR (thêm kết nối 4 kết nối về tòa nhà cũ) | 64 | cái | như trên | như trên | |
| 88 | Patch Cord,LC-LC, Dpx, 50/125, LZSH&OFNR, 5MR (Kết nối 2 Core switch qua 2 Server) | 8 | cái | như trên | như trên | |
| 89 | Thang cáp 200 x 100 + vật tư phụ | 80 | m | như trên | như trên | |
| 90 | Test report certificate 25 năm | 216 | node | như trên | như trên | |
| 91 | HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG NGHIỆP PHÒNG SERVER | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 92 | IT-DB (for 2 x 10 KVA UPS; máy lạnh luân phiên, monitoring, lighting; Wall outlet,..) (Trọn gói) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 93 | Indoor electrical cabinet (W600 x H800 x D250) mm (thickness 1.5mm, main busbar & Accessories) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 94 | MCCB-3P-80A x 25K (Tủ tổng) | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 95 | MCB-2P-50A-6kA (Dùng cho 2 UPS) | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 96 | MCB-2P-32A-6kA (Dùng tủ luân phiên điều khiển máy lạnh) | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 97 | MCB-2P-16A-6kA (Dùng cho máy lạnh) | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 98 | MCB-2P-16A-6kA (Dùng cho Monitoring) | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 99 | MCB-2P-32A-6kA (Spare) | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 100 | MCB-2P-16A-6kA (Spare) | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 101 | Đèn báo pha 220VAC (xanh, vàng, đỏ) | 3 | cái | như trên | như trên | |
| 102 | Cầu chì + Vỏ cầu chì | 3 | cái | như trên | như trên | |
| 103 | Đồng hồ 500Volt + chuyển mạch Volt | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 104 | Đồng hồ 300 Ampere + chuyển mạch Ampere | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 105 | IT - PDU Cabinet (tủ phân phối điện cho các tủ Cabinet Server ) (Trọn gói) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 106 | Indoor electrical cabinet (W600 x H800 x D250)mm | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 107 | MCB-2P-50A-6kA (Dùng cho 2 UPS out) | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 108 | MCB-2P-32A-6kA (Dùng cho 4 PDU) | 4 | cái | như trên | như trên | |
| 109 | Đèn báo pha 220VAC (xanh, vàng, đỏ) | 3 | cái | như trên | như trên | |
| 110 | Electrical Wire (Dây cáp điện ) (Trọn gói) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 111 | CVV.Cu/PVC 3C x 10mm2 | 40 | m | như trên | như trên | |
| 112 | CVV.Cu/PVC 3C x 6.0mm2 | 50 | m | như trên | như trên | |
| 113 | CVV.Cu/PVC/PVC 3C x 1.5mm2 | 30 | m | như trên | như trên | |
| 114 | CVV.Cu/PVC/PVC 3C x 2.5mm2 | 30 | m | như trên | như trên | |
| 115 | CV 2.5mm2 x 100m /cuộn ( đỏ, đen, xanh xọc ) | 3 | cuộn | như trên | như trên | |
| 116 | Máng cáp 150 x 75 x 1.0 li + vật tư phụ | 20 | m | như trên | như trên | |
| 117 | HỆ THỐNG SÀN NÂNG (Trọn gói) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 118 | Sàn nâng bề mặt phủ HPL | 15 | m2 | như trên | như trên | |
| 119 | Dây cáp đồng tiếp địa | 13 | m | như trên | như trên | |
| 120 | V inox 304 ( m) | 4 | m | như trên | như trên | |
| 121 | Tay hít hai chấu | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 122 | HỆ THỐNG MÁY LẠNH LUÂN PHIÊN (Trọn gói) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 123 | Máy lạnh 2HP Inverter (17,100BTU). | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 124 | Eke đỡ dàn nóng | 2 | m | như trên | như trên | |
| 125 | Vật tư phụ thi công ống lạnh , điện nguồn cục nóng (Ống đồng, móc nẹp, ống cách nhiệt, gel cách nhiệt, que hàn, ống cao su, ống ruột gà, băng keo điện, vít, take…) | 40 | bộ | như trên | như trên | |
| 126 | Tủ luân phiên sử dụng công nghệ PLC Schneider | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 127 | HỆ THỐNG MONITORING GIÁM SÁT PHÒNG SERVER (Trọn gói) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 128 | Tủ giám sát và cảnh báo (PLCPis) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 129 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm SHT10 | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 130 | Bảng hiển thị nhiệt độ, độ ẩm tại chỗ | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 131 | Đầu báo khói Hồng ngoại | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 132 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 133 | Bộ điều khiển cảm biến rò rỉ chất lỏng (không xác định vị trí dò) | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 134 | Dây cảm biến cảnh báo rò rỉ chất lỏng (không xác định vị trí) | 15 | Mét | như trên | như trên | |
| 135 | Chuông cảnh báo | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 136 | Dcom3G : dùng gửi SMS | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 137 | RELAY 220 (Option) | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 138 | Bộ nhắn tin GSM | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 139 | Hệ thống lưu điện 01 | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 140 | Hệ thống lưu điện 02 | 9 | bộ | như trên | như trên | |
| 141 | ROUTER/ SECURITY APPLIANCE | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 142 | CORE SWITCH | 2 | Bộ | như trên | như trên | |
| 143 | SWITCH 24 PORT: 24-port data, 4 x 1G, Network Essentials (02 external switches, 04 access switches) Bảo hành 5 năm | 6 | Bộ | như trên | như trên | |
| 144 | SWITCH 48 PORT: 48-port data, 4 x 1G, Network Essentials Bảo hành 5 năm | 4 | Bộ | như trên | như trên | |
| 145 | SFP transceiver | 64 | cái | như trên | như trên | |
| 146 | SFP Copper transceiver | 6 | cái | như trên | như trên | |
| 147 | SFP+ transceiver | 8 | cái | như trên | như trên | |
| 148 | ACCESS POINT - License: DNA Enterprise License, 3YR - Power supply: Adapter 30W for Wireless Access Points (EU Plug) - License and support: 3Y Enterprise License and Support. - Lifetime Warranty with Next-day Advanced Replacement. | 5 | bộ | như trên | như trên | |
| 149 | Hệ Thống Tổng Đài Voip | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 150 | Voice Gateway | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 151 | IP phone loại 1 | 4 | bộ | như trên | như trên | |
| 152 | IP phone loại 2 | 54 | bộ | như trên | như trên | |
| 153 | Máy Chủ Chuyên Dụng | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 154 | THIẾT BỊ LƯU TRỮ DỮ LIỆU SAN | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 155 | THIẾT BỊ LƯU TRỮ NAS | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 156 | Hypervisor: VMware vSphere 6 Standard for 1 processor | 4 | Bộ | như trên | như trên | |
| 157 | Basic Support/Subscription VMware vSphere 6 Standard for 1 processor for 1 year | 4 | Dịch vụ | như trên | như trên | |
| 158 | Centralize management: VMware vCenter Server 6 Standard for vSphere 6 | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 159 | Support/Subscription: Basic Support/Subscription for 1 year | 1 | Dịch vụ | như trên | như trên | |
| 160 | VEEAM BACKUP Software license: Veeam Backup & Replication Standard per socket | 4 | Socket | như trên | như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi