Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 14:07:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.890.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.890.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nếu các tài liệu chứng minh có nhiều trang thì phải có dấu giáp lai của Chủ đầu tư công trình đó). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục, sức nâng > =10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trụ sở công an xã Hiệp Xương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Hoàng Gia, địa chỉ: Số 63-65 Lạc Long Quân, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Phú Tân: ấp Trung 1, Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: số 01- Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 364,3214 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,8109 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 186,685 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 40,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách nhựa | Chương V | 39,93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 27,027 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,7988 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 53,6735 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 80,7005 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 8,0701 | 10m3/1km |
| 11 | Khối lượng giàn giáo ngoài, cao ≤ 16m | Chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Nhân công hút hầm cầu | Chương V | 1 | chuyến |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V | 2,5271 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,7547 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT, dài 3,0m, KT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, - đất cấp I | Chương V | 21,21 | 100m |
| 4 | Rải tấm nilon | Chương V | 1,5141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 8,5584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 68,6863 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8643 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,8065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9312 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3548 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,2743 | tấn |
| 14 | Rải tấm nilon | Chương V | 1,939 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 9,695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,2686 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7473 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,2876 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,6459 | 100m3 |
| 20 | Rải tấm nilon | Chương V | 1,8646 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 18,646 | m3 |
| 22 | Láng nền có đánh mầu dầy 3cm, vữa M 75 | Chương V | 5,88 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,4327 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,5663 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài HVS dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 59,198 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,678 | m2 |
| 27 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Chương V | 9,8 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,9752 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 13,4975 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,202 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3723 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,0636 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 26,8938 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép đà sàn | Chương V | 1,3521 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép đà mái | Chương V | 2,2052 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5796 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,3412 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 26,1358 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V | 3,3417 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,0011 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2 | Chương V | 10,7024 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Chương V | 2,5702 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,4319 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,454 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,064 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0731 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3159 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo 02 cánh mở không lá, khung sắt khung bảo vệ sơn tĩnh điện) | Chương V | 8,41 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: khung, đố cửa thép hộp + kính dày 8mm + thép tấm dày 1mm 02 mặt + phụ kiện) | Chương V | 34,02 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + lambri nhôm 02 mặt + phụ kiện) | Chương V | 1,32 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính mờ dày 8mm + lambri nhôm 02 mặt + phụ kiện) | Chương V | 12,76 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ lùa (cấu tạo: nhôm hệ 888 + kính dày 5mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Chương V | 48,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ bật (cấu tạo: nhôm hệ 888 + kính cường 5mm + phụ kiện) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) | Chương V | 56,52 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 16,82 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính dày 8mm + phụ kiện) | Chương V | 22,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can inox cầu thang (theo HSTK) | Chương V | 8,74 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm []50x50 | Chương V | 15,8 | m2 |
| 63 | SX xà gồ thép []50x100x1,8 mạ kẽm a800 | Chương V | 0,7799 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7799 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mm | Chương V | 1,9716 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600+ khung chuyên dụng + phụ kiện | Chương V | 206,77 | m2 |
| 67 | Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5 + thép tấm d2mm) | Chương V | 0,7744 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,0295 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,702 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,7435 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,5704 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,499 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 11,8175 | m3 |
| 74 | Đóng lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạch | Chương V | 456,09 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 31,095 | m2 |
| 76 | Ốp tường bó nền đá bóc 100x200 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 182,788 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 1.056,679 | m2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Chương V | 116,06 | m2 |
| 80 | Trát cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 121,87 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 115,855 | m2 |
| 82 | Trát đà mái ngoài nhà, vữa M75 | Chương V | 200,605 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 190,875 | m2 |
| 84 | Láng ô văng không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Chương V | 45,96 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm ô văng … | Chương V | 45,96 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 49,9 | m |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75 | Chương V | 37,4018 | m2 |
| 88 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Chương V | 208,123 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 509,347 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 717,47 | m2 |
| 91 | Bả matit vào tường trong nhà | Chương V | 938,504 | m2 |
| 92 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 502,258 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.440,762 | m2 |
| 94 | Đóng lưới thủy tinh tỷ trọng 45g/m2 | Chương V | 24,505 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm nền VS | Chương V | 24,505 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng (5kg/m2) | Chương V | 16,255 | m2 |
| 97 | Lát gạch bậc tam cấp 600x600 nhám | Chương V | 5,25 | m2 |
| 98 | Lát gạch bậc cầu thang 600x600 nhám | Chương V | 15,99 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 2,52 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Chương V | 23,75 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V | 356,64 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,249 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện | Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Phểu thu inox fi 21 + phụ kiện | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Phểu thu inox | Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø34 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van phao Ø34 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống pvc Ø21 dày 1,6mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống pvc Ø27 dày 1,6mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống pvc Ø34 dày 2,0mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống pvc Ø60 dày 2,7m | Chương V | 0,37 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống pvc Ø90 dày 2,9mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống pvc Ø114 dày 3,8mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống pvc Ø168 dày 4,3mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co 90 Ø27 | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 90 Ø34 | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê Ø27 | Chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê Ø34 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 135º Ø60 | Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 135º Ø90 | Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 135º Ø114 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê 135º Ø90 | Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê 135º Ø114 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø34/27 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø27/21 | Chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø90/60 | Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 90º Ø21 ren trong | Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 90º Ø21 ren ngoài | Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Chương V | 10 | cái |
| 137 | Nòng inox fi 90 | Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa đôi + phụ kiện + vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Bếp gas đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Tủ điện tổng đế nhựa, nắp nhựa (10 module - lắp nổi) | Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt RCBO 2P-63A-30mA-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA + hộp đựng MCB lắp nổi | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA + hộp đựng MCB lắp nổi | Chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 2x18W, máng T8 lắp nổi | Chương V | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 1x18W, máng T8 lắp nổi | Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Đèn led đôi 0,6m - 1x9W, máng T8 lắp nổi | Chương V | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W gắn nổi | Chương V | 10 | bộ |
| 150 | Lắp ổ cắm điện đôi, 2 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Chương V | 39 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 27W cho bếp | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số | Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W + hộp số | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + hộp mặt lắp nổi | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp mặt lắp nổi | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp mặt lắp nổi | Chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hộp mặt lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt nẹp điện 40x25 | Chương V | 40 | m |
| 160 | Lắp đặt nẹp điện 20x16 | Chương V | 254 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Chương V | 64 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Chương V | 16 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Chương V | 520 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Chương V | 492 | m |
| 167 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc vít, kẹp, giá đỡ, ...) | Chương V | 1 | lô |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 170 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 171 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Chương V | 24 | m |
| 172 | Kẹp bắt cáp | Chương V | 5 | bộ |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt còi báo động | Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt cáp chống cháy cho đầu báo khói CV/FR-1,0mm2 | Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi CV/FR-1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp điện 20x10 | Chương V | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt ống điện cứng D20 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn cho đèn EXIT, EMERGENCY | Chương V | 64 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Chương V | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ Rp=57,0m) | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ ống thép STK mạ 2 mặt đường kính ống 49mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kẹp ốc xiết cáp | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Chương V | 52 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Chương V | 16 | m |
| 7 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Chương V | 0,1243 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,88 | 1m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| E | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm nilon | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1175 | tấn |
| 5 | Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công) | Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm nilon | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 9 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 9 | m2 |
| F | BỐC XẾP – VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ công | Chương V | 331,3125 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 33,1313 | 10m3/1km |
| 3 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công | Chương V | 166,2976 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 16,6298 | 10m3/1km |
| 5 | Bốc xếp gạch xây các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V | 148,2014 | tấn |
| 6 | Bốc xếp gạch xây các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V | 148,2014 | tấn |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V | 14,8201 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V | 23,1692 | tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V | 23,1692 | tấn |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V | 2,3169 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương V | 22,6494 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương V | 22,6494 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 2,2649 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Chương V | 76,9792 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương V | 76,9792 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 7,6979 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V | 76,356 | tấn |
| 18 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V | 76,356 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 7,6356 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.890.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.890.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nếu các tài liệu chứng minh có nhiều trang thì phải có dấu giáp lai của Chủ đầu tư công trình đó). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải >= 7T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Cần trục, sức nâng > =10T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm > 9T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 14 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi