Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111203-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211032946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:07:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,700,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.890.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.890.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nếu các tài liệu chứng minh có nhiều trang thì phải có dấu giáp lai của Chủ đầu tư công trình đó).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục, sức nâng > =10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm > 9T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trụ sở công an xã Hiệp Xương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Hoàng Gia, địa chỉ: Số 63-65 Lạc Long Quân, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Phú Tân: ấp Trung 1, Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Hoàng Gia, địa chỉ: Số 63-65 Lạc Long Quân, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Phú Tân: ấp Trung 1, Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: số 01- Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V364,3214m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,8109tấn
3Tháo dỡ trầnChương V186,685m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V40,44m2
5Tháo dỡ vách nhựaChương V39,93m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V27,027m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V0,7988100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V53,6735m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V80,7005m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V8,070110m3/1km
11Khối lượng giàn giáo ngoài, cao ≤ 16mChương V1100m2
12Nhân công hút hầm cầuChương V1chuyến
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V2,5271100m3
2Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,7547100m3
3Đóng cọc BTCT, dài 3,0m, KT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, - đất cấp IChương V21,21100m
4Rải tấm nilonChương V1,5141100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V8,5584m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0817100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V68,6863m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,8643100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V0,0207100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,8065tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,9312tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,3548tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V3,2743tấn
14Rải tấm nilonChương V1,939100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V9,695m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,2686100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,7473tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,2876tấn
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,6459100m3
20Rải tấm nilonChương V1,8646100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V18,646m3
22Láng nền có đánh mầu dầy 3cm, vữa M 75Chương V5,88m2
23Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,4327m3
24Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,5663m3
25Trát tường ngoài HVS dày 1,5cm, vữa M75Chương V59,198m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,678m2
27Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Chương V9,8m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,9752m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,0231100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V1cái
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V13,4975m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V2,202100m2
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V0,3723tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V1,0636tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V26,8938m3
37Ván khuôn thép đà sànChương V1,3521100m2
38Ván khuôn thép đà máiChương V2,2052100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5796tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,3412tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V26,1358m3
42Ván khuôn thép sàn máiChương V3,3417100m2
43Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V3,0011tấn
44Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Chương V10,7024m3
45Ván khuôn thép lanh tô, ô văngChương V2,5702100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,4319tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,454tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,064m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,2094100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0731tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3159tấn
52Lắp dựng cửa đi sắt kéo 02 cánh mở không lá, khung sắt khung bảo vệ sơn tĩnh điện)Chương V8,41m2
53Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: khung, đố cửa thép hộp + kính dày 8mm + thép tấm dày 1mm 02 mặt + phụ kiện)Chương V34,02m2
54Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + lambri nhôm 02 mặt + phụ kiện)Chương V1,32m2
55Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính mờ dày 8mm + lambri nhôm 02 mặt + phụ kiện)Chương V12,76m2
56Lắp dựng cửa sổ lùa (cấu tạo: nhôm hệ 888 + kính dày 5mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện)Chương V48,96m2
57Lắp dựng cửa sổ bật (cấu tạo: nhôm hệ 888 + kính cường 5mm + phụ kiện)Chương V2,16m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK)Chương V56,52m2
59Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủChương V16,821m2
60Lắp dựng vách kính (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính dày 8mm + phụ kiện)Chương V22,24m2
61Lắp dựng lan can inox cầu thang (theo HSTK)Chương V8,74m2
62Lắp dựng lam nhôm []50x50Chương V15,8m2
63SX xà gồ thép []50x100x1,8 mạ kẽm a800Chương V0,7799tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7799tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mmChương V1,9716100m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600+ khung chuyên dụng + phụ kiệnChương V206,77m2
67Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5 + thép tấm d2mm)Chương V0,7744m2
68Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V7,0295m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,702m3
70Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V9,7435m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V84,5704m3
72Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V19,499m3
73Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V11,8175m3
74Đóng lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạchChương V456,09m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V31,095m2
76Ốp tường bó nền đá bóc 100x200Chương V3,24m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V182,788m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Chương V1.056,679m2
79Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmChương V116,06m2
80Trát cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Chương V121,87m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V115,855m2
82Trát đà mái ngoài nhà, vữa M75Chương V200,605m2
83Trát trần, vữa XM M75Chương V190,875m2
84Láng ô văng không đánh màu dày 3cm, vữa M75Chương V45,96m2
85Quét dung dịch chống thấm ô văng …Chương V45,96m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V49,9m
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M75Chương V37,4018m2
88Bả matit vào tường ngoài nhàChương V208,123m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V509,347m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V717,47m2
91Bả matit vào tường trong nhàChương V938,504m2
92Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhàChương V502,258m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.440,762m2
94Đóng lưới thủy tinh tỷ trọng 45g/m2Chương V24,505m2
95Quét dung dịch chống thấm nền VSChương V24,505m2
96Ngâm nước xi măng (5kg/m2)Chương V16,255m2
97Lát gạch bậc tam cấp 600x600 nhámChương V5,25m2
98Lát gạch bậc cầu thang 600x600 nhámChương V15,99m2
99Lát đá mặt bệ các loạiChương V2,52m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300Chương V23,75m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V356,64m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,249100m2
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
104Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnChương V5bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiệnChương V5cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnChương V5bộ
107Lắp đặt vòi rửa + phụ kiệnChương V5bộ
108Lắp đặt gương soiChương V5cái
109Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V2bộ
110Lắp đặt Phểu thu inox fi 21 + phụ kiệnChương V6cái
111Lắp đặt Phểu thu inoxChương V7cái
112Lắp đặt Van khóa Ø34Chương V2cái
113Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø34Chương V1cái
114Lắp đặt Van phao Ø34Chương V1cái
115Lắp đặt ống pvc Ø21 dày 1,6mmChương V0,2100m
116Lắp đặt ống pvc Ø27 dày 1,6mmChương V0,42100m
117Lắp đặt ống pvc Ø34 dày 2,0mmChương V0,5100m
118Lắp đặt ống pvc Ø60 dày 2,7mChương V0,37100m
119Lắp đặt ống pvc Ø90 dày 2,9mmChương V0,95100m
120Lắp đặt ống pvc Ø114 dày 3,8mmChương V0,1100m
121Lắp đặt ống pvc Ø168 dày 4,3mmChương V0,2100m
122Lắp đặt co 90 Ø27Chương V10cái
123Lắp đặt co 90 Ø34Chương V8cái
124Lắp đặt tê Ø27Chương V16cái
125Lắp đặt tê Ø34Chương V3cái
126Lắp đặt co 135º Ø60Chương V8cái
127Lắp đặt co 135º Ø90Chương V16cái
128Lắp đặt co 135º Ø114Chương V3cái
129Lắp đặt tê 135º Ø90Chương V8cái
130Lắp đặt tê 135º Ø114Chương V3cái
131Lắp đặt nối giảm chuyển Ø34/27Chương V1cái
132Lắp đặt nối giảm chuyển Ø27/21Chương V18cái
133Lắp đặt nối giảm chuyển Ø90/60Chương V7cái
134Lắp đặt co 90º Ø21 ren trongChương V12cái
135Lắp đặt co 90º Ø21 ren ngoàiChương V5cái
136Lắp đặt cầu chắn rác Ø90Chương V10cái
137Nòng inox fi 90Chương V10cái
138Lắp đặt chậu rửa đôi + phụ kiện + vòiChương V1bộ
139Bếp gas đôiChương V1bộ
140Tủ điện tổng đế nhựa, nắp nhựa (10 module - lắp nổi)Chương V1hộp
141Lắp đặt RCBO 2P-63A-30mA-6kAChương V1cái
142Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAChương V2cái
143Lắp đặt MCB 2P-10A-10kAChương V2cái
144Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA + hộp đựng MCB lắp nổiChương V2cái
145Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA + hộp đựng MCB lắp nổiChương V7cái
146Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 2x18W, máng T8 lắp nổiChương V20bộ
147Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 1x18W, máng T8 lắp nổiChương V3bộ
148Lắp đặt Đèn led đôi 0,6m - 1x9W, máng T8 lắp nổiChương V7bộ
149Lắp đặt đèn ốp trần 18W gắn nổiChương V10bộ
150Lắp ổ cắm điện đôi, 2 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiChương V39cái
151Lắp đặt quạt hút gắn tường 27W cho bếpChương V2cái
152Lắp đặt quạt trần 66W + hộp sốChương V7cái
153Lắp đặt quạt trần đảo 55W + hộp sốChương V8cái
154Lắp đặt quạt treo tường 55WChương V4cái
155Lắp đặt công tắc 2 chiều + hộp mặt lắp nổiChương V2cái
156Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp mặt lắp nổiChương V5cái
157Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp mặt lắp nổiChương V14cái
158Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hộp mặt lắp nổiChương V1cái
159Lắp đặt nẹp điện 40x25Chương V40m
160Lắp đặt nẹp điện 20x16Chương V254m
161Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Chương V64m
162Lắp đặt cáp CV 16mm2Chương V6m
163Lắp đặt cáp CV 6mm2Chương V80m
164Lắp đặt cáp CV 4mm2Chương V16m
165Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Chương V520m
166Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Chương V492m
167Phụ kiện lắp đặt (box, ốc vít, kẹp, giá đỡ, ...)Chương V1
168Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V0,0664100m3
169Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0618100m3
170Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mChương V5cọc
171Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Chương V24m
172Kẹp bắt cápChương V5bộ
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỮA CHÁY:
1Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngChương V1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiChương V110 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V0,110 đầu
4Lắp đặt còi báo độngChương V0,25 chuông
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,25 chuông
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpChương V0,45 nút
7Lắp đặt cáp chống cháy cho đầu báo khói CV/FR-1,0mm2Chương V200m
8Lắp đặt dây nguồn chuông, còi CV/FR-1,5mm2Chương V50m
9Lắp đặt nẹp điện 20x10Chương V52m
10Lắp đặt ống điện cứng D20Chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Chương V60m
12Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgChương V2bộ
13Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgChương V2bộ
14Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Chương V2bộ
15Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Chương V2bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V15 đèn
17Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V0,45 đèn
18Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn cho đèn EXIT, EMERGENCYChương V64m
19Phụ kiện lắp đặt đường dâyChương V1
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ Rp=57,0m)Chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ ống thép STK mạ 2 mặt đường kính ống 49mmChương V0,05100m
3Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápChương V5cọc
4Kẹp ốc xiết cápChương V5bộ
5Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm²Chương V52m
6Lắp đặt ống PVC fi 34Chương V16m
7Lắp hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1hộp
8Lắp dựng giằng thép Bằng bu lôngChương V0,1243tấn
9Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,881m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V0,0458100m3
11Đắp cát hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0458100m3
E SÂN NỀN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V0,072100m3
2Rải tấm nilonChương V0,36100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V3,6m3
4Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK ≤10mmChương V0,1175tấn
5Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công)Chương V36m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V0,078100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,026100m3
8Rải tấm nilonChương V0,12100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,2m3
10Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,4m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V9m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V9m2
F BỐC XẾP – VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ côngChương V331,3125m3
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V33,131310m3/1km
3Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngChương V166,2976m3
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V16,629810m3/1km
5Bốc xếp gạch xây các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V148,2014tấn
6Bốc xếp gạch xây các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V148,2014tấn
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuChương V14,820110 tấn/1km
8Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V23,1692tấn
9Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V23,1692tấn
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuChương V2,316910 tấn/1km
11Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương V22,6494tấn
12Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương V22,6494tấn
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V2,264910 tấn/1km
14Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V76,9792tấn
15Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngChương V76,9792tấn
16Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V7,697910 tấn/1km
17Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V76,356tấn
18Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V76,356tấn
19Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V7,635610 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.890.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.890.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nếu các tài liệu chứng minh có nhiều trang thì phải có dấu giáp lai của Chủ đầu tư công trình đó).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tải >= 7T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Cần trục, sức nâng > =10T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đầm > 9T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
13 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt300
14 Ván khuôn Còn sử dụng tốt300
15 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
16 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
17 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->