Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109402-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210840343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 13:59:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,937,491,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng
Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Phần thiết bị
1Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành…)Chương V của E-HSMT1Máy
2Cầu dao phụ tải 35kVChương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 35kV lắp cho trạm tự dùng(3 pha)Chương V của E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
5Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành…)Chương V của E-HSMT1Máy
B TBA110kV/Vật liệu 35kV
1Cáp đồng 38,5kV-Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x400mm2Chương V của E-HSMT240m
2Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
3Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
4Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR 3x240mm2Chương V của E-HSMT35m
5Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT1bộ
6Đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT1bộ
C TBA110kV/Vật liệu 22kV
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x500mm2Chương V của E-HSMT333m
2Đầu cáp 1 pha 22kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
3Đầu cáp 1 pha 22kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
4Cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR 3x50mm2Chương V của E-HSMT65m
5Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
6Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
D TBA110kV/Vật liệu và phụ kiện đấu nối thiết bị
1Cáp trung tính 1kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2Chương V của E-HSMT276m
2Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT3bộ
3Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT3bộ
4Phụ kiện khác (ống PVC, cút góc các loại ...)Chương V của E-HSMT1
E TBA110kV/Vật liệu nhị thứ (Chỉ bao gồm lắp đặt)
1Phụ kiện đấu nối (kẹp cưc, đầu cốt, ...)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
2Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT224Đầu
3Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT27Đầu
4Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT66Đầu
F TBA110kV/Vật liệu trạm tự dùng
1Dây dẫn AC/XLPE-35kV-50mm2Chương V của E-HSMT30m
2Sứ đứng 35KVChương V của E-HSMT3Quả
3Cáp 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3*240mm2Chương V của E-HSMT45m
4Đầu cáp 3 pha ngoài trời 3*240mm2Chương V của E-HSMT1Bộ
5Đầu cáp 3 pha trong nhà 3*240mm2Chương V của E-HSMT1Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V của E-HSMT130m
7Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V của E-HSMT10m
8Dây nhôm lõi thép ACSR-240Chương V của E-HSMT10m
9Ghip 3 bu lôngChương V của E-HSMT6m
10Cốt đồng SC 240Chương V của E-HSMT24m
11Cốt nhôm SC 240Chương V của E-HSMT9m
12Dây buộc cổ sứChương V của E-HSMT3m
13Phần móng, cột BTLT, xà, giá đỡ, thang trèo...trạm tự dùngChương V của E-HSMT1toàn bộ
G TBA110kV/Vật liệu cho chiếu sáng ngoài trời
1Vật liệu cho chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm Hộp chiếu sáng, đèn led các loại, áp tô mát, cáp nguồn…Đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
H TBA110kV/Hệ thống nối đất trạm
1Hệ thống nối đất (Bao gồm lưới tiếp địa, cọc, dây, cờ tiếp địa, ke liên kết, hệ thống nối đất hàng rào, trạm tự dùng…)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
I TBA110kV/Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm thanh cái điện áp 110 KVChương V của E-HSMT2Phân đoạn
2Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KVChương V của E-HSMT2hệ thống
3Cáp trung áp 22kVChương V của E-HSMT2sợi
4Cáp lực hạ áp (Vật tư Phía 22kV)Chương V của E-HSMT6sợi
5Cáp trung áp 35kVChương V của E-HSMT2sợi
6Cách điện đứng (Vật tư Phía 35kV)Chương V của E-HSMT3Quả
J TBA110kV/San nền, sân, cổng, hàng rào, đường, sân trạm, nhà điều khiển, bể cát, bể nước cứu hỏa, nhà trạm bơm
1Đào xúc lớp đất thực vật, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT3.152m3
2Đắp đất nền trạm, đất cấp III, K = 0,9 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại công trình)Chương V của E-HSMT12.703m3
3Đắp đất nền đường, đất cấp III (K = 0,95) (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại công trình)Chương V của E-HSMT910m3
4Móng bờ kè đường, trạm: Xây đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 (Bao gồm cả chi phí đào, đắp, vải địa kỹ thuật, tầng lọc…theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT597m3
5Tường bờ kè đường, trạm: Xây đá hộc, chiều dày > 60cm, cao Chương V của E-HSMT388m3
6Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, biển tên trạm, chuông, cổng sắt, bánh xe, vòng bi, thanh răng cưa, động cơ điện theo thiết kế được duyệt…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
7Hàng rào gạch (Bao gồm cả trụ, hoa sắt…và các chi phí khác, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT287m
8Đường trong trạm, Bê tông dày Chương V của E-HSMT986m2
9Đường vào trạm, Bê tông dày Chương V của E-HSMT151m2
10Đào, đắp, hoàn trả đường nội đồngChương V của E-HSMT1Toàn bộ
11Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT16m3
12Rải đá sân phân phối đá 2x4Chương V của E-HSMT295m3
13Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, hệ thống mương cáp, thang, giá cáp trong nhà, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà, sự cố, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
14Bể chứa nước cứu hỏa (Bao gồm cả chi phí đường ống, thang trèo…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Bể
15Bể cát cứu hỏa (Bao gồm cả chi phí cửa lấy cát, nắp bể…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Bể
16Nhà trạm bơm (Bao gồm cả chi phí xây dựng nhà trạm, bệ máy, chi phí điện, nước, chiếu sáng…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
K TBA110kV/Cấp thoát nước, nước sinh hoạt, bể dầu sự cố, kênh dẫn nước, cống thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt Ống thép thoát dầu, đường kính D=200mmChương V của E-HSMT8m
2Cung cấp, lắp đặt Ống bê tông thoát nước nối bằng vành đai, đường kính ống 300mmChương V của E-HSMT227m
3Cung cấp, lắp đặt Ống bê tông thoát nước nối bằng vành đai, đường kính ống 400mmChương V của E-HSMT16m
4Vật tư lắp đặt (Cút, tê, khớp nối, gối đỡ ống cống bê tông…đảm bảo thi công, lắp đặt hoàn thiện hạng mục)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
5Hố ga HG1 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...)Chương V của E-HSMT15Hố
6Hố ga HG2 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...)Chương V của E-HSMT1Hố
7Hố ga HG3 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...)Chương V của E-HSMT1Hố
8Bể dầu sự cốChương V của E-HSMT1Bể
9Đường ống cấp nước sinh hoạt, ống PPR, D32 (Bao gồm toàn bộ vật tư phụ, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT90m
10Khu xử lý nước sinh hoạt (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, thối rửa giếng khoan, hệ thống bơm, máy bơm hút giếng…)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
11Bể chứa nước sinh hoạt (Gồm chi phí xây dựng bể, máy bơm, vật tư bể lọc nước…)Chương V của E-HSMT1Bể
12Kênh dẫn nước hoàn trảChương V của E-HSMT1Toàn bộ
13Cống qua đườngChương V của E-HSMT1Toàn bộ
L TBA110kV/Xây dựng ngoài trời
1Móng cột Pooc Tích MC1Chương V của E-HSMT12Móng
2Móng cột Pooc Tích MC2Chương V của E-HSMT3Móng
3Móng cột chiếu sáng MT8Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng cột chiếu sáng CS14Chương V của E-HSMT4Móng
5Móng trụ thiết bị MT1Chương V của E-HSMT77Cấu kiện
6Móng máy biến áp 110kV MMBAChương V của E-HSMT1Móng
7Bêệ đỡ tủ đấu dâyChương V của E-HSMT4Bệ
8Bệ thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3Bệ
9Kim thu sét K6CChương V của E-HSMT8Bộ
10Kim thu sét K6DChương V của E-HSMT1Bộ
11Sản xuất xà thép XT- 10Chương V của E-HSMT7Bộ
12Sản xuất xà thép XT- 9Chương V của E-HSMT4Bộ
13Cột pooctich 15mChương V của E-HSMT8Cột
14Cột pooctich 11mChương V của E-HSMT4Cột
15Cột pooctich 8mChương V của E-HSMT3Cột
16Cột chiếu sáng bê tông ly tâm PC20.13, bao gồm giàn đèn chiếu sáng, thang trèoChương V của E-HSMT1Cột
17Mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí đào đắp, xây dựng, tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
M TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Thiết bị PCCC
1Bơm chữa cháy điện Q=99m3/h, H=70mChương V của E-HSMT1Bộ
2Bơm chữa cháy Diesel Q=99m3/h, H=70mChương V của E-HSMT1Bộ
3Bơm bù áp suất Q=1 l/s, H=70Chương V của E-HSMT1Bộ
4Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 254 địa chỉChương V của E-HSMT1Bộ
5Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1Bộ
N TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/vật tư phần báo cháy
1Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16Chương V của E-HSMT600m
2Dây tín hiệu báo cháy 2x1mmChương V của E-HSMT600m
3Cáp điều khiểnChương V của E-HSMT200m
4Đầu báo cháy khói quang địa chỉChương V của E-HSMT6đầu
5Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉChương V của E-HSMT9đầu
6Đầu cảm biến nhiệtChương V của E-HSMT4đầu
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT3nút
8Chuông báo cháyChương V của E-HSMT3chuông
9Đèn báo cháyChương V của E-HSMT3đèn
10Đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT3đèn
11Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT3đèn
12Aptomat 63AChương V của E-HSMT1cái
13Kết nối liên động hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT5HT
O TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Phần chữa cháy
1Bê tông bệ đặt bơm mác 300, (1000x250x400)Chương V của E-HSMT1m3
2Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220)Chương V của E-HSMT5hộp
3Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V của E-HSMT10cuộn
4Lăng phun chữa cháy D65Chương V của E-HSMT10cái
5Khớp nối ren trong D65Chương V của E-HSMT10cái
6Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100Chương V của E-HSMT5cái
7Trụ nhận nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100Chương V của E-HSMT1cái
8Phụ kiện lắp đăt (Van các loại, tê, cút, đồng hồ, rọ, khớp nối, …đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống)Chương V của E-HSMT1HT
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 (dày 2,3mm)Chương V của E-HSMT60m
10Ống thép tráng kẽm D100 (dày 2,3mm)Chương V của E-HSMT264m
11Ống thép tráng kẽm D65 (dày 1,9mm)Chương V của E-HSMT78m
12Ống thép tráng kẽm D40 (dày 1,9mm)Chương V của E-HSMT18m
13Ống thép tráng kẽm D25 (dày 1,9mm)Chương V của E-HSMT30m
14Bình tích áp 100LChương V của E-HSMT1bình
15Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V của E-HSMT4bộ
16Bình chữa cháy xe đẩy, bột ABC (35kg)Chương V của E-HSMT1bình
17Bình chữa cháy xách tay, bột ABC (4Kg)Chương V của E-HSMT6bình
18Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (3Kg)Chương V của E-HSMT5bình
19Vật tư phụ khác ( điện trở, giá đỡ, ...)Chương V của E-HSMT1HT
20Chi phí thử nghiệm hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT1HT
21Chi phí nghiêm thu, kiểm định hệ thống chữa cháyChương V của E-HSMT1HT
P Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt Cột thép, bu lông, xà, tiếp địa (Bao goomnf cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu theo quy định)
1Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26CChương V của E-HSMT3cột
2Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30CChương V của E-HSMT9cột
3Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34CChương V của E-HSMT1cột
4Cột néo thép 2 mạch N122-23DChương V của E-HSMT1cột
5Cột néo thép 2 mạch N122-28BChương V của E-HSMT3cột
6Cột néo thép 2 mạch N122-28CChương V của E-HSMT1cột
7Cột néo thép 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT2cột
8Cột néo thép 2 mạch N122-28D1Chương V của E-HSMT2cột
9Cột néo thép 2 mạch N122-32BChương V của E-HSMT1cột
10Cột néo thép 2 mạch N122-32DChương V của E-HSMT3cột
11Cột néo thép 2 mạch N122-36CChương V của E-HSMT3cột
12Cột néo thép 2 mạch N122-36DChương V của E-HSMT1cột
13Xà đón dây cột VT72Chương V của E-HSMT3bộ
14Xà dây chống sét cột VT72Chương V của E-HSMT1bộ
15Tiếp địa RS4-BChương V của E-HSMT9Vị trí
16Tiếp địa RS4-AChương V của E-HSMT21Vị trí
17Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT128Cặp
18Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT80cái
19Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT144cái
20San gạt tạo mặt bằng thi công (VT 23, 26)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
21Móng cột thép 4T36-48 vị trí 23,24, 25, 26Chương V của E-HSMT4Vị trí
22Móng cột thép 4T36-48 vị trí 22 ( có đê quây)Chương V của E-HSMT1Vị trí
23Móng cột thép 4T34-32Chương V của E-HSMT11Vị trí
24Móng cột thép 4T34-34Chương V của E-HSMT4Vị trí
25Móng cột thép 4T36-40Chương V của E-HSMT4Vị trí
26Móng cột thép 4T36-48Chương V của E-HSMT4Vị trí
27Móng cột thép 4T34-32 vị trí 12, 29Chương V của E-HSMT2Vị trí
Q Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện, thí nghiệm hiệu chỉnh
1Dây dẫn điện 110kV ACSR-300/39Chương V của E-HSMT41.843m
2Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐChương V của E-HSMT186Chuỗi
3Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CNKChương V của E-HSMT30Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐChương V của E-HSMT177Chuỗi
5Chuỗi đỡ đơn (bổ sung thêm 1 bát sứ) tại Pooctich TBACĐĐ+1Chương V của E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐKChương V của E-HSMT6Chuỗi
7Chống rung cho dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT360Bộ
8Ống nối dây dẫn ONE-300Chương V của E-HSMT20Bộ
9Ống vá dây dẫn OVD-300Chương V của E-HSMT10Bộ
10Biển giao chéo với đường giao thông (bao gồm cả đế biển) BB-GTChương V của E-HSMT4cái
11Biển báo an toàn và thứ tự cột BBChương V của E-HSMT90cái
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT3Vị trí
13Bọc dây hotline đoạn giao chéoChương V của E-HSMT14Vị trí
14Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT14.350m
15Hộp nối cáp quang 4 đầu HOPNOIChương V của E-HSMT6Hộp
16Chuỗi néo cáp quang OPGW-57/24-CNCQ-OPGW-NChương V của E-HSMT76Bộ
17Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-57/24-CNCQ-OPGW-ĐChương V của E-HSMT26Bộ
18Chống rung dây cáp quang CR-OPGWChương V của E-HSMT120Bộ
19Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT222cái
20Giá treo cáp quang trên cột GIATREO-CQChương V của E-HSMT2cái
21Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1Sợi cáp
22Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
23Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT30Vị trí
R Đường dây 110kV/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết
1Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT40m
2Vận chuyển thủ công dây ra vị trí tập kếtChương V của E-HSMT19kg
3Chuỗi néo dây cáp quang, chống sétChương V của E-HSMT2chuỗi
4Xà thép./.Chương V của E-HSMT8bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->