Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 13:59:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,937,491,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng Đường dây và TBA 110kV Bắc Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV lắp cho trạm tự dùng(3 pha) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| B | TBA110kV/Vật liệu 35kV | |||
| 1 | Cáp đồng 38,5kV-Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | TBA110kV/Vật liệu 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 333 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha 22kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 22kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | TBA110kV/Vật liệu và phụ kiện đấu nối thiết bị | |||
| 1 | Cáp trung tính 1kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 276 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Phụ kiện khác (ống PVC, cút góc các loại ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | TBA110kV/Vật liệu nhị thứ (Chỉ bao gồm lắp đặt) | |||
| 1 | Phụ kiện đấu nối (kẹp cưc, đầu cốt, ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT | 224 | Đầu |
| 3 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT | 27 | Đầu |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT | 66 | Đầu |
| F | TBA110kV/Vật liệu trạm tự dùng | |||
| 1 | Dây dẫn AC/XLPE-35kV-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Sứ đứng 35KV | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| 3 | Cáp 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3*240mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 3*240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 3*240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Ghip 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Cốt đồng SC 240 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Cốt nhôm SC 240 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Dây buộc cổ sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Phần móng, cột BTLT, xà, giá đỡ, thang trèo...trạm tự dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| G | TBA110kV/Vật liệu cho chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Vật liệu cho chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm Hộp chiếu sáng, đèn led các loại, áp tô mát, cáp nguồn…Đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | TBA110kV/Hệ thống nối đất trạm | |||
| 1 | Hệ thống nối đất (Bao gồm lưới tiếp địa, cọc, dây, cờ tiếp địa, ke liên kết, hệ thống nối đất hàng rào, trạm tự dùng…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | TBA110kV/Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 110 KV | Chương V của E-HSMT | 2 | Phân đoạn |
| 2 | Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KV | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | Cáp trung áp 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Cáp lực hạ áp (Vật tư Phía 22kV) | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 5 | Cáp trung áp 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Cách điện đứng (Vật tư Phía 35kV) | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| J | TBA110kV/San nền, sân, cổng, hàng rào, đường, sân trạm, nhà điều khiển, bể cát, bể nước cứu hỏa, nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất thực vật, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 3.152 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền trạm, đất cấp III, K = 0,9 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 12.703 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, đất cấp III (K = 0,95) (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 910 | m3 |
| 4 | Móng bờ kè đường, trạm: Xây đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 (Bao gồm cả chi phí đào, đắp, vải địa kỹ thuật, tầng lọc…theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 597 | m3 |
| 5 | Tường bờ kè đường, trạm: Xây đá hộc, chiều dày > 60cm, cao | Chương V của E-HSMT | 388 | m3 |
| 6 | Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, biển tên trạm, chuông, cổng sắt, bánh xe, vòng bi, thanh răng cưa, động cơ điện theo thiết kế được duyệt…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Hàng rào gạch (Bao gồm cả trụ, hoa sắt…và các chi phí khác, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 287 | m |
| 8 | Đường trong trạm, Bê tông dày | Chương V của E-HSMT | 986 | m2 |
| 9 | Đường vào trạm, Bê tông dày | Chương V của E-HSMT | 151 | m2 |
| 10 | Đào, đắp, hoàn trả đường nội đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 12 | Rải đá sân phân phối đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 295 | m3 |
| 13 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, hệ thống mương cáp, thang, giá cáp trong nhà, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà, sự cố, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 14 | Bể chứa nước cứu hỏa (Bao gồm cả chi phí đường ống, thang trèo…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 15 | Bể cát cứu hỏa (Bao gồm cả chi phí cửa lấy cát, nắp bể…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 16 | Nhà trạm bơm (Bao gồm cả chi phí xây dựng nhà trạm, bệ máy, chi phí điện, nước, chiếu sáng…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| K | TBA110kV/Cấp thoát nước, nước sinh hoạt, bể dầu sự cố, kênh dẫn nước, cống thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép thoát dầu, đường kính D=200mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống bê tông thoát nước nối bằng vành đai, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 227 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống bê tông thoát nước nối bằng vành đai, đường kính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Vật tư lắp đặt (Cút, tê, khớp nối, gối đỡ ống cống bê tông…đảm bảo thi công, lắp đặt hoàn thiện hạng mục) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Hố ga HG1 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...) | Chương V của E-HSMT | 15 | Hố |
| 6 | Hố ga HG2 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 7 | Hố ga HG3 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 8 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 9 | Đường ống cấp nước sinh hoạt, ống PPR, D32 (Bao gồm toàn bộ vật tư phụ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Khu xử lý nước sinh hoạt (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, thối rửa giếng khoan, hệ thống bơm, máy bơm hút giếng…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Bể chứa nước sinh hoạt (Gồm chi phí xây dựng bể, máy bơm, vật tư bể lọc nước…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 12 | Kênh dẫn nước hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Cống qua đường | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | TBA110kV/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng cột Pooc Tích MC1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột Pooc Tích MC2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng MT8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột chiếu sáng CS14 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ thiết bị MT1 | Chương V của E-HSMT | 77 | Cấu kiện |
| 6 | Móng máy biến áp 110kV MMBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Bêệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bệ |
| 9 | Kim thu sét K6C | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Kim thu sét K6D | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Sản xuất xà thép XT- 10 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Sản xuất xà thép XT- 9 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Cột pooctich 15m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 14 | Cột pooctich 11m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Cột pooctich 8m | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Cột chiếu sáng bê tông ly tâm PC20.13, bao gồm giàn đèn chiếu sáng, thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí đào đắp, xây dựng, tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy điện Q=99m3/h, H=70m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy Diesel Q=99m3/h, H=70m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù áp suất Q=1 l/s, H=70 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 254 địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/vật tư phần báo cháy | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Cáp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 6 | Đầu cảm biến nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3 | nút |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 10 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 12 | Aptomat 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kết nối liên động hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | HT |
| O | TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Phần chữa cháy | |||
| 1 | Bê tông bệ đặt bơm mác 300, (1000x250x400) | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220) | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Trụ nhận nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đăt (Van các loại, tê, cút, đồng hồ, rọ, khớp nối, …đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 (dày 2,3mm) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D100 (dày 2,3mm) | Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D65 (dày 1,9mm) | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D40 (dày 1,9mm) | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D25 (dày 1,9mm) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Bình tích áp 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 15 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy xe đẩy, bột ABC (35kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay, bột ABC (4Kg) | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (3Kg) | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 19 | Vật tư phụ khác ( điện trở, giá đỡ, ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Chi phí thử nghiệm hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Chi phí nghiêm thu, kiểm định hệ thống chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| P | Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt Cột thép, bu lông, xà, tiếp địa (Bao goomnf cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu theo quy định) | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26C | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch N122-23D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch N122-28B | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch N122-28C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch N122-28D1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch N122-32B | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch N122-32D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch N122-36C | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Cột néo thép 2 mạch N122-36D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Xà đón dây cột VT72 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Xà dây chống sét cột VT72 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RS4-B | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 16 | Tiếp địa RS4-A | Chương V của E-HSMT | 21 | Vị trí |
| 17 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 128 | Cặp |
| 18 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 19 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 20 | San gạt tạo mặt bằng thi công (VT 23, 26) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 21 | Móng cột thép 4T36-48 vị trí 23,24, 25, 26 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 22 | Móng cột thép 4T36-48 vị trí 22 ( có đê quây) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 23 | Móng cột thép 4T34-32 | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 24 | Móng cột thép 4T34-34 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 25 | Móng cột thép 4T36-40 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 26 | Móng cột thép 4T36-48 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 27 | Móng cột thép 4T34-32 vị trí 12, 29 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| Q | Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 41.843 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐ | Chương V của E-HSMT | 186 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CNK | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐ | Chương V của E-HSMT | 177 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn (bổ sung thêm 1 bát sứ) tại Pooctich TBACĐĐ+1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐK | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 360 | Bộ |
| 8 | Ống nối dây dẫn ONE-300 | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Ống vá dây dẫn OVD-300 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Biển giao chéo với đường giao thông (bao gồm cả đế biển) BB-GT | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn và thứ tự cột BB | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 13 | Bọc dây hotline đoạn giao chéo | Chương V của E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 14 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 14.350 | m |
| 15 | Hộp nối cáp quang 4 đầu HOPNOI | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 16 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-57/24-CNCQ-OPGW-N | Chương V của E-HSMT | 76 | Bộ |
| 17 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-57/24-CNCQ-OPGW-Đ | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 18 | Chống rung dây cáp quang CR-OPGW | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 222 | cái |
| 20 | Giá treo cáp quang trên cột GIATREO-CQ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 22 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 30 | Vị trí |
| R | Đường dây 110kV/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết | |||
| 1 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây ra vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 19 | kg |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang, chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 4 | Xà thép./. | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi