Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 14:22:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,820,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng khu vực Trung Tâm hội nghị thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công đường dây và trạm biến áp đến 35kV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM ĐẦU CHO TUYẾN CÁP NGẦM 22KV. | |||
| 1 | Xà phụ XP22-1: Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 7,811 | kg |
| 2 | Xà phụ XP22-1: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ XP22-2: Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 11,275 | kg |
| 4 | Xà phụ XP22-2: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp ngầm lên cột điểm đấu: Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 46,545 | kg |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp ngầm lên cột điểm đấu: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột: Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 15,58 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột: Lắp đặt giá, trọng lượng = | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp + phụ kiện: Cáp ACSR70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V | 20 | m |
| 10 | Cáp + phụ kiện: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 0,02 | 1km/1 dây |
| 11 | Cáp + phụ kiện: Sứ cách điện PI- 24(35)KV | Chương V | 3 | qủa |
| 12 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kv | Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 13 | Cáp + phụ kiện: Chống sét van Polymer 24KV-10KA | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt chống sét van | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp + phụ kiện: Dây đồng trần 1x50 | Chương V | 3,073 | kg |
| 16 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 7 | 1 m |
| 17 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt lại: Lắp dặt cò lèo. | Chương V | 3 | công/bộ |
| 21 | Lắp đặt lại: Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 3 | 1 hộp nối |
| 22 | Lắp đặt lại: Lắp đặt xà đỡ | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Tháo, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,096 | 1km dây |
| 24 | Tháo, thu hồi: Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| B | Cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hố đặt máy khoan: Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Hố đặt máy khoan: Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Hố đặt máy khoan: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Hố đón cáp: Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Hố đón cáp: Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Hố đón cáp: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Hố đón cáp: Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mm | Chương V | 28 | 1m khoan |
| 8 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công | Chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 3 | m |
| 16 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,027 | 1000v |
| 18 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 33 | m2 |
| 19 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp cát nền gạch block | Chương V | 1,65 | m3 |
| 20 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Chương V | 26,4 | m2 |
| 22 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 3,617 | m3 |
| 23 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất hào cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,687 | 100m3 |
| 24 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 25 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 26 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 27 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 16,03 | m3 |
| 28 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,514 | 100m2 |
| 29 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,854 | tấn |
| 30 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lắp đặt thép hình | Chương V | 0,371 | tấn |
| 31 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bulong + Ecu M16 | Chương V | 264 | bộ |
| 32 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,96 | m3 |
| 33 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 34 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,364 | tấn |
| 35 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 33 | cấu kiện |
| 36 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 37 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,432 | 100m3/1km |
| 38 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 39 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 2 | sứ |
| 40 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,011 | m3 |
| 41 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 42 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 43 | Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Mương cáp trên nền đất: Đào đất hào cáp cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 2,85 | m3 |
| 45 | Mương cáp trên nền đất: Đào đất hào cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,541 | 100m3 |
| 46 | Mương cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 47 | Mương cáp trên nền đất: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 48 | Mương cáp trên nền đất: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,12 | m3 |
| 49 | Mương cáp trên nền đất: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 12,63 | m3 |
| 50 | Mương cáp trên nền đất: Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,514 | 100m2 |
| 51 | Mương cáp trên nền đất: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,673 | tấn |
| 52 | Mương cáp trên nền đất: Lắp đặt thép hình | Chương V | 0,292 | tấn |
| 53 | Mương cáp trên nền đất: Bulong + Ecu M16 | Chương V | 208 | bộ |
| 54 | Mương cáp trên nền đất: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,12 | m3 |
| 55 | Mương cáp trên nền đất: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 56 | Mương cáp trên nền đất: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,287 | tấn |
| 57 | Mương cáp trên nền đất: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 58 | Mương cáp trên nền đất: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 59 | Mương cáp trên nền đất: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,341 | 100m3/1km |
| 60 | Mương cáp trên nền đất: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 61 | Mương cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 2 | sứ |
| 62 | Mương cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,011 | m3 |
| 63 | Mương cáp trên nền đất: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Mương cáp trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 65 | Mương cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2 | Chương V | 114 | m |
| 67 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 68 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 70 | Cáp + phụ kiện:Đấu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x50 | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 72 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240 | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 74 | Cáp + phụ kiện:ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Chương V | 37 | m |
| 75 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 76 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x50mm2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 77 | Tháo dỡ, lắp đặt lại: Vận chuyển cáp ngầm 24KV + phụ kiện | Chương V | 1,2 | tấn |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp RMU, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp RTU, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V | 1 | 1 tủ |
| D | Tháo, thu hồi máy biến áp | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất 560 KVA (NC, Mx0.45) | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất 250 KVA (NC, Mx0.45) | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế (NC, Mx0.45) | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 4 | Tháo tủ tụ bù 90KVAR (NC, Mx0.45) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| E | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Chương V | 1,61 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trạm bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trạm bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất thép tấm ghi | Chương V | 0,129 | tấn |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,424 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,148 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,127 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| F | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 142,803 | kg |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm, thả cọc tiếp địa đá cấp III | Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V | 3 | 10 m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x120 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x120 | Chương V | 10 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 11 | Biển báo tên trạm + biển an toàn + biển tên thiết bị | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V | 20 | hộp |
| G | DÂY CẤP NGUỒN CHO BỘ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cáp Muller 2x6 | Chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 15 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D32/25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| H | THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP QUẢNG TRƯỜNG 1 VÀ QUẢNG TRƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà đón dây đầu trạm | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ CDPT-24KV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo giá đỡ đầu cáp và CSV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo giá đỡ đầu cáp ngầm | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo giá đỡ đầu cáp ngầm lên cột | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo xà đỡ cầu chì SI | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo conson và dầm đỡ MBA | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Tháo sàn thao tác | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Tháo giá đỡ tủ điện hạ thế | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dây AL/XLPE/PVC 1x50mm2-24KV | Chương V | 0,02 | 1km dây |
| 13 | Tháo dây CU/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V | 0,028 | 1km / 1dây |
| 14 | Tháo cáp tổng CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Chương V | 0,007 | 1km dây |
| 15 | Tháo Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Tháo thang trèo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Tháo chống sét van 24kV | Chương V | 3 | 3 pha |
| 18 | Tháo cầu chì 24kV | Chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 19 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV, cột vuông | Chương V | 2,9 | 10 sứ |
| 20 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Vân chuyển vật tư phụ kiện trạm biến áp: Tháo, thu hồi | Chương V | 5,5 | tấn |
| I | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Chương V | 84 | m |
| 2 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,83 | m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 4 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,599 | m3 |
| 6 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 7 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 42 | m |
| 9 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,378 | 1000v |
| 11 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 2 | sứ |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,011 | m3 |
| 13 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 15 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 5 | m2 |
| 17 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp cát nền gạch block | Chương V | 0,25 | m3 |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Chương V | 1 | m2 |
| 19 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Chương V | 4 | m2 |
| 20 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Chương V | 5 | m |
| 24 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,045 | 1000v |
| 26 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT: Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 20,541 | kg |
| 27 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Móng tủ điện hạ thế: Đào đất móng tủ bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,038 | m3 |
| 29 | Móng tủ điện hạ thế: Đào đất móng tủ bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 30 | Móng tủ điện hạ thế: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Móng tủ điện hạ thế: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Móng tủ điện hạ thế: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,304 | m3 |
| 33 | Móng tủ điện hạ thế: Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Móng tủ điện hạ thế: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 35 | Móng tủ điện hạ thế: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 36 | Móng tủ điện hạ thế: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 37 | Móng tủ điện hạ thế: Khung móng tủ M16x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện hạ thế: Vỏ tủ điện 700x500x300 | Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Tủ điện hạ thế: Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Tủ điện hạ thế: Lắp đặt máy biến dòng ≤300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tủ điện hạ thế: Công tơ 3 pha điện tử | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện hạ thế: Lắp công tơ 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện hạ thế: Aptomat 3 pha 300A/42KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện hạ thế: Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 300 (NCx0.6) | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện hạ thế: Thanh cái đồng tổng | Chương V | 2 | kg |
| 46 | Tủ điện hạ thế: Chống sét van hạ thế 0.4KV | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện hạ thế: Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Chương V | 1 | 3 pha |
| 48 | Tiếp địa tủ điện hạ thế:Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 6,437 | kg |
| 49 | Tiếp địa tủ điện hạ thế: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,064 | 100kg |
| 50 | Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x95mm2 | Chương V | 103 | m |
| 51 | Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,03 | 100m |
| 52 | Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Chương V | 155 | m |
| 53 | Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,55 | 100m |
| 54 | Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Chương V | 214 | m |
| 55 | Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,14 | 100m |
| 56 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M150 | Chương V | 20 | cái |
| 61 | Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 150 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 64 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x95 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 66 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 68 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 70 | Cáp ngầm + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 56 | m |
| 71 | Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 72 | Cáp ngầm + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiện | Chương V | 2,8 | tấn |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Chương V | 140 | m |
| 2 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,05 | m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 4 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 8,05 | m3 |
| 5 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,998 | m3 |
| 6 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Chương V | 70 | m |
| 9 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,63 | 1000v |
| 11 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 4 | sứ |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,022 | m3 |
| 13 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Ván khuôn mốc | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 15 | Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,88 | m3 |
| 17 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 18 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,916 | 100m3 |
| 19 | Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Chương V | 244 | m |
| 20 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 21 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,196 | 1000v |
| 22 | Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chương V | 12 | sứ |
| 23 | Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 24 | Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốc | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Rãnh cáp trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Móng tủ chiếu sáng: Đào đất móng tủ bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,038 | m3 |
| 28 | Móng tủ chiếu sáng: Đào đất móng tủ bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 29 | Móng tủ chiếu sáng: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Móng tủ chiếu sáng: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 31 | Móng tủ chiếu sáng: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,304 | m3 |
| 32 | Móng tủ chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Móng tủ chiếu sáng: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Móng tủ chiếu sáng: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 35 | Móng tủ chiếu sáng: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 36 | Móng tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tủ chiếu sáng: Tủ điện chiếu sáng 1450x600x350 | Chương V | 1 | tủ |
| 38 | Tủ chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Tủ chiếu sáng: Công tơ 3 pha điện tử | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ chiếu sáng: Lắp công tơ 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Tiếp địa tủ chiếu sáng: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 6,437 | kg |
| 42 | Tiếp địa tủ chiếu sáng: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,064 | 100kg |
| 43 | Móng cột đèn sân vườn DC05: Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,45 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 45 | Móng cột đèn sân vườn DC05: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 46 | Móng cột đèn sân vườn DC05: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 47 | Móng cột đèn sân vườn DC05: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 3,441 | m3 |
| 48 | Móng cột đèn sân vườn: Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 49 | Móng cột đèn sân vườn: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Móng cột đèn sân vườn: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,027 | 100m3/1km |
| 51 | Móng cột đèn sân vườn: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 52 | Tiếp địa cột đèn sân vườn: Lắp dựng khung móng M16x260x675 | Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Tiếp địa cột đèn sân vườn: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 245,557 | kg |
| 54 | Tiếp địa cột đèn sân vườn: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Cột đèn sân vườn: Cột đèn | Chương V | 12 | cột |
| 56 | Cột đèn sân vườn: Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 12 | cột |
| 57 | Cột đèn sân vườn: Chùm đèn CH06-5 | Chương V | 12 | cột |
| 58 | Cột đèn sân vườn: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V | 12 | cần đèn |
| 59 | Cột đèn sân vườn: Lắp cửa cột | Chương V | 12 | cửa |
| 60 | Cột đèn sân vườn: Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 61 | Cột đèn sân vườn: Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu + khóa cáp) | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Cột đèn sân vườn: Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 12 | bảng |
| 63 | Bộ đèn + bóng đèn sân vườn: Đèn cầu 400 PMM trắng trong E27 20W + bóng | Chương V | 60 | bộ |
| 64 | Bộ đèn + bóng đèn sân vườn: Lắp đặt đèn cầu | Chương V | 60 | bộ |
| 65 | Móng cột đèn 25m: Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 3,198 | m3 |
| 66 | Móng cột đèn 25m: Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,608 | 100m3 |
| 67 | Móng cột đèn 25m: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 68 | Móng cột đèn 25m: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 69 | Móng cột đèn 25m: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 70 | Móng cột đèn 25m: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 19,018 | m3 |
| 71 | Móng cột đèn 25m: Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 72 | Móng cột đèn 25m: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V | 0,314 | tấn |
| 73 | Móng cột đèn 25m: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 74 | Móng cột đèn 25m: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| 75 | Móng cột đèn 25m: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 76 | Móng cột đèn 25m: Khung móng M30x20T/D 850x1750 | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tiếp địa cột đèn 25m: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 53,985 | kg |
| 78 | Tiếp địa cột đèn 25m: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Tiếp địa cột đèn 25m: Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,096 | m3 |
| 80 | Tiếp địa cột đèn 25m: rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 81 | Tiếp địa cột đèn 25m: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 82 | Cột đèn 25m: Cột đa giác đa giác mạ kẽm + giàn nâng hạ (Cột 25M + bộ điều khiển) | Chương V | 1 | cột |
| 83 | Cột đèn 25m: Lắp dựng Cột đa giác 25m-260-6mm, giàn đèn pha di động lắp trên cột 25m không đèn | Chương V | 1 | 1 cột |
| 84 | Cột đèn 25m: Lắp cửa cột | Chương V | 1 | cửa |
| 85 | Cột đèn 25m: Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 86 | Cột đèn 25m: Aptomat 1 pha MCB 6A -250V | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Cột đèn 25m: Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Cột đèn 25m: Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 60A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Cột đèn 25m: Bảng điện Bakelit | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cột đèn 25m: Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 91 | Đèn pha lắp cột đèn 25m: Đèn pha led andes 600W | Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Đèn pha lắp cột đèn 25m: Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Đèn pha đặt ngoài sảnh: Đèn pha led andes 400W | Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Đèn pha đặt ngoài sảnh: Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Chương V | 530 | m |
| 96 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầm | Chương V | 5,3 | 100m |
| 97 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 | Chương V | 104 | m |
| 98 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầm | Chương V | 1,04 | 100m |
| 99 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2 | Chương V | 138 | m |
| 100 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầm | Chương V | 1,38 | 100m |
| 101 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 286 | m |
| 102 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V | 2,86 | 100m |
| 103 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 188 | m |
| 104 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D32/25 | Chương V | 1,88 | 100m |
| 105 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Dây đồng trần M10 | Chương V | 38,541 | kg |
| 106 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầm | Chương V | 4,43 | 100m |
| 107 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M16 | Chương V | 68 | cái |
| 108 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 109 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M6 | Chương V | 40 | cái |
| 110 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M4 | Chương V | 34 | cái |
| 111 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 112 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 524 | m |
| 113 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 5,24 | 100m |
| 114 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M2.5 | Chương V | 136 | cái |
| 115 | Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 13,6 | 10 đầu cốt |
| K | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1250KVA | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50 | Chương V | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 6 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm máy cắt 2000A, 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 pha | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 7 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 3 pha | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Contactor 3 pha | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm bình tụ bù hạ áp | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối Scada thiết bị T300I | Chương V | 1 | cái |
| L | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 22KV, 0.4KV, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm chống sét van Zn0-24KV , 1 bộ/3 cái | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240 | Chương V | 1 | sợi |
| 3 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 2 | sợi |
| 4 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
| 5 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 2 | sợi |
| 6 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| 10 | Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| 11 | Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | sợi |
| 12 | Chiếu sáng: Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 1 | tụ |
| 13 | Chiếu sáng: Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | Chương V | 11 | 1 vị trí |
| M | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu, TBA + TCS | Chương V | 2 | 1 cái |
| N | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Vỏ trạm Kiosk: Kích thước 2600Wx2700Hx3800D (mm); tiêu chuẩn IP 43, vỏ 1 lớp, dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Đế làm bằng tôn thép dầy 3mm có tăng cứng sơn tĩnh điện màu đen. | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV. Máy biến áp ngâm dầu 3 pha kiểu kín. Tổ đấu dây Dyn11. | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 24kV - IQI | Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RTU T300 điều khiển và giám sát 02 ngăn CDPT. Bao gồm: + 01 modul trung tâm;+ 02 modul điều khiển và giám sát; + 01 modul nguồn và ắc quy; + 02 bộ cám biến dòng 500/1;+ 02 bộ chuyển đổi VPIS VO; + 02 bộ đèn chỉ thị bên ngoài báo sự cố; + Modem 3G/4G VPN kết nối Scada (Chưa bao gồm gói cước 4G);+ Vỏ tủ + phụ kiện khác | Chương V | 1 | Tủ |
| O | TỦ HẠ THẾ 2000A ĐƯỢC CHẾ TẠO HỢP BỘ KHOANG HẠ THẾ TBA KIOSK: | |||
| 1 | Vỏ tủ tĩnh điện 2 lớp cánh, KT220Cx(900+600)Rx800S: | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Công tơ điện tử 3P: 01 cái. | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biến dòng 2000/5A: 03 cái | Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đèn báo pha: 03 cái | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Cầu chì 32A lõi chì 5A: 03 cái | Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Gối đỡ thanh cái: 01 bộ. | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Dây điều khiển 1x1,5mm2: 01 bộ | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Chống sét van hạ thế GZ500: 01 bộ | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Nút nhấn đóng cắt On/OFF kèm theo đèn báo: 01 bộ | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy cắt 3 pha 0,4kV - 2000A-85kA | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 3P 300A-45kA | Chương V | 3 | Cái |
| 12 | MCCB 3P 250A-38kA | Chương V | 5 | Cái |
| 13 | MCCB 3P 50A-26kA | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Hệ thống thanh cái không mạ bọc co ngót thanh cái đồng tổng 2000A; Thanh cái đồng cho ACB 2000A Xuyên qua TI; Thanh cái đồng cho ACB 2000A Xuyên qua TI; Thanh cái đông cho MCCB 300A, Thanh cái đông cho MCCB 250A; Thanh cái đồng cho MCCB 50A; | Chương V | 1 | Bộ |
| P | TỦ TỤ BÙ 180KVAR | |||
| 1 | Vỏ tủ: Kích thước 700Wx1600Hx450D (mm); vỏ 2 lớp, dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát tổng 300A | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát nhánh 50A | Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ thế 300/5A | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Contactor 3 pha chuyên dụng 75A | Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Bình tụ bù hạ áp 30kVAR | Chương V | 6 | Bình |
| Q | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Cáp ngầm 22KV | Chương V | 1 | TB |
| 2 | Móng + tiếp địa trạm | Chương V | 1 | TB |
| 3 | Cáp ngầm 0,4KV | Chương V | 1 | TB |
| 4 | Chiếu sáng | Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250L | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi