Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110526-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình
Số hiệu KHLCNT 20220103040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:22:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,820,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng khu vực Trung Tâm hội nghị thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Lào Cai - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công đường dây và trạm biến áp đến 35kV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM ĐẦU CHO TUYẾN CÁP NGẦM 22KV.
1Xà phụ XP22-1: Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Chương V7,811kg
2Xà phụ XP22-1: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V1bộ
3Xà phụ XP22-2: Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Chương V11,275kg
4Xà phụ XP22-2: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V1bộ
5Xà đỡ đầu cáp ngầm lên cột điểm đấu: Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V46,545kg
6Xà đỡ đầu cáp ngầm lên cột điểm đấu: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Chương V1bộ
7Giá đỡ cáp ngầm lên cột: Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%)Chương V15,58kg
8Giá đỡ cáp ngầm lên cột: Lắp đặt giá, trọng lượng =Chương V1bộ
9Cáp + phụ kiện: Cáp ACSR70/11 XLPE2.5/HDPEChương V20m
10Cáp + phụ kiện: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V0,021km/1 dây
11Cáp + phụ kiện: Sứ cách điện PI- 24(35)KVChương V3qủa
12Cáp + phụ kiện: Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kvChương V0,310 sứ
13Cáp + phụ kiện: Chống sét van Polymer 24KV-10KAChương V1bộ
14Cáp + phụ kiện: Lắp đặt chống sét van Chương V1bộ
15Cáp + phụ kiện: Dây đồng trần 1x50Chương V3,073kg
16Cáp + phụ kiện: Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V71 m
17Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M50Chương V8cái
18Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V6cái
19Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,410 đầu cốt
20Lắp đặt lại: Lắp dặt cò lèo.Chương V3công/bộ
21Lắp đặt lại: Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V31 hộp nối
22Lắp đặt lại: Lắp đặt xà đỡChương V3bộ
23Tháo, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,0961km dây
24Tháo, thu hồi: Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V31 chuỗi sứ
B Cáp ngầm 22kV
1Hố đặt máy khoan: Đào đất hố móng bằng thủ côngChương V0,9m3
2Hố đặt máy khoan: Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,171100m3
3Hố đặt máy khoan: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
4Hố đón cáp: Đào đất hố móng bằng thủ côngChương V0,44m3
5Hố đón cáp: Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,084100m3
6Hố đón cáp: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,088100m3
7Hố đón cáp: Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mmChương V281m khoan
8Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V0,144m3
9Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Chương V1,8m2
10Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Rải bạt dứa lót móngChương V0,018100m2
11Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V0,09m3
12Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Đào đất rãnh cáp bằng thủ côngChương V0,06m3
13Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,011100m3
14Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
15Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V3m
16Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,015100m2
17Rãnh cáp trên vỉa hè lát đá: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,0271000v
18Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V33m2
19Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp cát nền gạch blockChương V1,65m3
20Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Chương V6,6m2
21Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Chương V26,4m2
22Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V3,617m3
23Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất hào cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,687100m3
24Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,265100m3
25Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Rải bạt dứa lót móngChương V0,396100m2
26Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V3,96m3
27Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V16,03m3
28Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Ván khuôn móng cộtChương V1,514100m2
29Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,854tấn
30Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lắp đặt thép hìnhChương V0,371tấn
31Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bulong + Ecu M16Chương V264bộ
32Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,96m3
33Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,158100m2
34Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,364tấn
35Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V33cấu kiện
36Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,432100m3
37Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,432100m3/1km
38Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,432100m3
39Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V2sứ
40Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,011m3
41Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Ván khuôn mốcChương V0,004100m2
42Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,001tấn
43Mương cáp trên vỉa hè lát gạch block: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V2cái
44Mương cáp trên nền đất: Đào đất hào cáp cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V2,85m3
45Mương cáp trên nền đất: Đào đất hào cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,541100m3
46Mương cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,209100m3
47Mương cáp trên nền đất: Rải bạt dứa lót móngChương V0,312100m2
48Mương cáp trên nền đất: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V3,12m3
49Mương cáp trên nền đất: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V12,63m3
50Mương cáp trên nền đất: Ván khuôn móng cộtChương V1,514100m2
51Mương cáp trên nền đất: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,673tấn
52Mương cáp trên nền đất: Lắp đặt thép hìnhChương V0,292tấn
53Mương cáp trên nền đất: Bulong + Ecu M16Chương V208bộ
54Mương cáp trên nền đất: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,12m3
55Mương cáp trên nền đất: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,125100m2
56Mương cáp trên nền đất: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,287tấn
57Mương cáp trên nền đất: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V26cấu kiện
58Mương cáp trên nền đất: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,341100m3
59Mương cáp trên nền đất: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,341100m3/1km
60Mương cáp trên nền đất: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,341100m3
61Mương cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V2sứ
62Mương cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,011m3
63Mương cáp trên nền đất: Ván khuôn mốcChương V0,004100m2
64Mương cáp trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,001tấn
65Mương cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V2cái
66Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2Chương V114m
67Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2Chương V1,14100m
68Cáp + phụ kiện: Đầu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Chương V1bộ
69Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Chương V11 đầu cáp
70Cáp + phụ kiện:Đấu cáp 3 pha Teeplug 24KV 3x50Chương V1bộ
71Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50Chương V11 đầu cáp
72Cáp + phụ kiện: Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240Chương V1bộ
73Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Chương V11 đầu cáp
74Cáp + phụ kiện:ống nhựa xoắn HDPE D165/125Chương V37m
75Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125Chương V0,37100m
76Tháo dỡ, lắp đặt lại: Thay Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x50mm2Chương V0,45100m
77Tháo dỡ, lắp đặt lại: Vận chuyển cáp ngầm 24KV + phụ kiệnChương V1,2tấn
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp RMU, cấp điện áp Chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện cao áp RTU, cấp điện áp Chương V11 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVAChương V11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thếChương V11 tủ
D Tháo, thu hồi máy biến áp
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất 560 KVA (NC, Mx0.45)Chương V11 máy
2Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất 250 KVA (NC, Mx0.45)Chương V11 máy
3Tháo tủ điện hạ thế (NC, Mx0.45)Chương V41 tủ
4Tháo tủ tụ bù 90KVAR (NC, Mx0.45)Chương V11 tủ
E MÓNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đắp cát công trìnhChương V1,61m3
2Đào đất móng trạm bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,36m3
3Đào đất móng trạm bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,068100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
6Sản xuất thép tấm ghiChương V0,129tấn
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,384m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,424m3
9Rải bạt dứa lót móngChương V0,115100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,148m3
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V0,543m3
12Ván khuôn móng cộtChương V0,062100m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2,6m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Chương V0,127m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,008tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,042tấn
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,05100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,05100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,05100m3
F TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V142,803kg
2Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm, thả cọc tiếp địa đá cấp IIIChương V0,24100m
3Rải dây thép địaChương V310 m
4Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,24m3
5Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,046100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
7Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x120Chương V10m
8Lắp đặt dây đồng, Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x120Chương V101 m
9Đầu cốt đồng M120Chương V10cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V110 đầu cốt
11Biển báo tên trạm + biển an toàn + biển tên thiết bịChương V3cái
12Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
13Hóa chất làm giảm điện trở gemChương V20hộp
G DÂY CẤP NGUỒN CHO BỘ ĐIỀU KHIỂN
1Cáp Muller 2x6Chương V15m
2Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V15m
3ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V10m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D32/25Chương V0,1100m
H THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP QUẢNG TRƯỜNG 1 VÀ QUẢNG TRƯỜNG 2
1Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V41 cột
2Tháo xà đón dây đầu trạmChương V31 bộ
3Tháo xà đỡ CDPT-24KVChương V11 bộ
4Tháo giá đỡ đầu cáp và CSVChương V11 bộ
5Tháo giá đỡ đầu cáp ngầmChương V11 bộ
6Tháo giá đỡ đầu cáp ngầm lên cộtChương V21 bộ
7Tháo xà đỡ sứ trung gianChương V11 bộ
8Tháo xà đỡ cầu chì SIChương V21 bộ
9Tháo conson và dầm đỡ MBAChương V21 bộ
10Tháo sàn thao tácChương V21 bộ
11Tháo giá đỡ tủ điện hạ thếChương V11 bộ
12Tháo dây AL/XLPE/PVC 1x50mm2-24KVChương V0,021km dây
13Tháo dây CU/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V0,0281km / 1dây
14Tháo cáp tổng CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2Chương V0,0071km dây
15Tháo Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22(24)KV 3x240mm2Chương V0,3100m
16Tháo thang trèoChương V21 bộ
17Tháo chống sét van 24kVChương V33 pha
18Tháo cầu chì 24kVChương V21 bộ (3pha)
19Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV, cột vuôngChương V2,910 sứ
20Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V11 bộ (3 pha)
21Vân chuyển vật tư phụ kiện trạm biến áp: Tháo, thu hồiChương V5,5tấn
I CÁP NGẦM 0.4KV
1Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmChương V84m
2Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,83m3
3Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móngChương V0,231100m2
4Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Chương V4,83m3
5Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,599m3
6Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,114100m3
7Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,112100m3
8Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V42m
9Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,21100m2
10Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,3781000v
11Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V2sứ
12Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,011m3
13Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Ván khuôn mốcChương V0,004100m2
14Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,001tấn
15Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V2cái
16Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V5m2
17Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp cát nền gạch blockChương V0,25m3
18Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Chương V1m2
19Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Chương V4m2
20Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,1m3
21Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,019100m3
22Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
23Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mChương V5m
24Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,025100m2
25Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch block: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,0451000v
26Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT: Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Chương V20,541kg
27Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V2bộ
28Móng tủ điện hạ thế: Đào đất móng tủ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,038m3
29Móng tủ điện hạ thế: Đào đất móng tủ bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,007100m3
30Móng tủ điện hạ thế: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,005100m3
31Móng tủ điện hạ thế: Rải bạt dứa lót móngChương V0,003100m2
32Móng tủ điện hạ thế: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,304m3
33Móng tủ điện hạ thế: Ván khuôn móng cộtChương V0,025100m2
34Móng tủ điện hạ thế: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,002100m3
35Móng tủ điện hạ thế: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,002100m3/1km
36Móng tủ điện hạ thế: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,002100m3
37Móng tủ điện hạ thế: Khung móng tủ M16x650Chương V1bộ
38Tủ điện hạ thế: Vỏ tủ điện 700x500x300Chương V1tủ
39Tủ điện hạ thế: Lắp đặt tủ điện hạ thếChương V11 tủ
40Tủ điện hạ thế: Lắp đặt máy biến dòng ≤300/5AChương V3bộ
41Tủ điện hạ thế: Công tơ 3 pha điện tửChương V1cái
42Tủ điện hạ thế: Lắp công tơ 3 phaChương V1cái
43Tủ điện hạ thế: Aptomat 3 pha 300A/42KAChương V1cái
44Tủ điện hạ thế: Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 300 (NCx0.6)Chương V1cái
45Tủ điện hạ thế: Thanh cái đồng tổngChương V2kg
46Tủ điện hạ thế: Chống sét van hạ thế 0.4KVChương V1cái
47Tủ điện hạ thế: Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Chương V13 pha
48Tiếp địa tủ điện hạ thế:Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V6,437kg
49Tiếp địa tủ điện hạ thế: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,064100kg
50Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x95mm2Chương V103m
51Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1,03100m
52Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Chương V155m
53Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1,55100m
54Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Chương V214m
55Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V2,14100m
56Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M95Chương V8cái
57Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
58Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M120Chương V12cái
59Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
60Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M150Chương V20cái
61Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V210 đầu cốt
62Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 150Chương V2cái
63Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V21 đầu cáp
64Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x95Chương V2cái
65Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V21 đầu cáp
66Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120Chương V3cái
67Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V31 đầu cáp
68Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Chương V1cái
69Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V11 đầu cáp
70Cáp ngầm + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V56m
71Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Chương V0,56100m
72Cáp ngầm + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnChương V2,8tấn
J CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmChương V140m
2Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,05m3
3Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Rải bạt dứa lót móngChương V0,385100m2
4Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Chương V8,05m3
5Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,998m3
6Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,19100m3
7Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,186100m3
8Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mChương V70m
9Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,35100m2
10Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,631000v
11Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V4sứ
12Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Bê tông mốc, mác 200Chương V0,022m3
13Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Ván khuôn mốcChương V0,007100m2
14Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,001tấn
15Rãnh cáp trên vỉa hè bê tông: Đào đất rãnh cáp Rải mốc báo hiệu cáp Chương V4cái
16Rãnh cáp trên nền đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,88m3
17Rãnh cáp trên nền đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,927100m3
18Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,916100m3
19Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mChương V244m
20Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,22100m2
21Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,1961000v
22Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChương V12sứ
23Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Chương V0,066m3
24Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốcChương V0,022100m2
25Rãnh cáp trên nền đất: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,004tấn
26Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp Chương V12cái
27Móng tủ chiếu sáng: Đào đất móng tủ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,038m3
28Móng tủ chiếu sáng: Đào đất móng tủ bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,007100m3
29Móng tủ chiếu sáng: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
30Móng tủ chiếu sáng: Rải bạt dứa lót móngChương V0,003100m2
31Móng tủ chiếu sáng: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,304m3
32Móng tủ chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,025100m2
33Móng tủ chiếu sáng: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,002100m3
34Móng tủ chiếu sáng: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,002100m3/1km
35Móng tủ chiếu sáng: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,002100m3
36Móng tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650Chương V1bộ
37Tủ chiếu sáng: Tủ điện chiếu sáng 1450x600x350Chương V1tủ
38Tủ chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
39Tủ chiếu sáng: Công tơ 3 pha điện tửChương V1cái
40Tủ chiếu sáng: Lắp công tơ 3 phaChương V1cái
41Tiếp địa tủ chiếu sáng: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V6,437kg
42Tiếp địa tủ chiếu sáng: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,064100kg
43Móng cột đèn sân vườn DC05: Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,45m3
44Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V0,086100m3
45Móng cột đèn sân vườn DC05: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,058100m3
46Móng cột đèn sân vườn DC05: Rải bạt dứa lót móngChương V0,043100m2
47Móng cột đèn sân vườn DC05: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V3,441m3
48Móng cột đèn sân vườn: Ván khuôn móng cộtChương V0,23100m2
49Móng cột đèn sân vườn: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,027100m3
50Móng cột đèn sân vườn: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,027100m3/1km
51Móng cột đèn sân vườn: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,027100m3
52Tiếp địa cột đèn sân vườn: Lắp dựng khung móng M16x260x675Chương V12bộ
53Tiếp địa cột đèn sân vườn: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V245,557kg
54Tiếp địa cột đèn sân vườn: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Chương V12bộ
55Cột đèn sân vườn: Cột đènChương V12cột
56Cột đèn sân vườn: Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V12cột
57Cột đèn sân vườn: Chùm đèn CH06-5Chương V12cột
58Cột đèn sân vườn: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V12cần đèn
59Cột đèn sân vườn: Lắp cửa cộtChương V12cửa
60Cột đèn sân vườn: Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V121 đầu cáp
61Cột đèn sân vườn: Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu + khóa cáp)Chương V12cái
62Cột đèn sân vườn: Lắp bảng điện cửa cộtChương V12bảng
63Bộ đèn + bóng đèn sân vườn: Đèn cầu 400 PMM trắng trong E27 20W + bóngChương V60bộ
64Bộ đèn + bóng đèn sân vườn: Lắp đặt đèn cầuChương V60bộ
65Móng cột đèn 25m: Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V3,198m3
66Móng cột đèn 25m: Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,608100m3
67Móng cột đèn 25m: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,449100m3
68Móng cột đèn 25m: Rải bạt dứa lót móngChương V0,09100m2
69Móng cột đèn 25m: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,9m3
70Móng cột đèn 25m: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V19,018m3
71Móng cột đèn 25m: Ván khuôn móng cộtChương V0,223100m2
72Móng cột đèn 25m: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V0,314tấn
73Móng cột đèn 25m: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,145100m3
74Móng cột đèn 25m: Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,145100m3/1km
75Móng cột đèn 25m: San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,145100m3
76Móng cột đèn 25m: Khung móng M30x20T/D 850x1750Chương V1bộ
77Tiếp địa cột đèn 25m: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V53,985kg
78Tiếp địa cột đèn 25m: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Chương V1bộ
79Tiếp địa cột đèn 25m: Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,096m3
80Tiếp địa cột đèn 25m: rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,018100m3
81Tiếp địa cột đèn 25m: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
82Cột đèn 25m: Cột đa giác đa giác mạ kẽm + giàn nâng hạ (Cột 25M + bộ điều khiển)Chương V1cột
83Cột đèn 25m: Lắp dựng Cột đa giác 25m-260-6mm, giàn đèn pha di động lắp trên cột 25m không đènChương V11 cột
84Cột đèn 25m: Lắp cửa cộtChương V1cửa
85Cột đèn 25m: Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V11 đầu cáp
86Cột đèn 25m: Aptomat 1 pha MCB 6A -250VChương V8cái
87Cột đèn 25m: Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Chương V1cái
88Cột đèn 25m: Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 60A-250VChương V1cái
89Cột đèn 25m: Bảng điện BakelitChương V1cái
90Cột đèn 25m: Lắp bảng điện cửa cộtChương V1bảng
91Đèn pha lắp cột đèn 25m: Đèn pha led andes 600WChương V8bộ
92Đèn pha lắp cột đèn 25m: Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mChương V8bộ
93Đèn pha đặt ngoài sảnh: Đèn pha led andes 400WChương V8bộ
94Đèn pha đặt ngoài sảnh: Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mChương V8bộ
95Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Chương V530m
96Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầmChương V5,3100m
97Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2Chương V104m
98Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầmChương V1,04100m
99Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2Chương V138m
100Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầmChương V1,38100m
101Cáp + phụ kiện chiếu sáng: ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V286m
102Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V2,86100m
103Cáp + phụ kiện chiếu sáng: ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V188m
104Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D32/25Chương V1,88100m
105Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Dây đồng trần M10Chương V38,541kg
106Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Rải cáp ngầmChương V4,43100m
107Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M16Chương V68cái
108Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V6,810 đầu cốt
109Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M6Chương V40cái
110Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M4Chương V34cái
111Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V7,410 đầu cốt
112Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V524m
113Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V5,24100m
114Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Đầu cốt đồng M2.5Chương V136cái
115Cáp + phụ kiện chiếu sáng: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V13,610 đầu cốt
K THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1250KVAChương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V2bộ
3Thí nghiệm cầu chì, điện áp Chương V1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50Chương V3sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V6sợi
6Thí nghiệm máy cắt 2000A, 3 phaChương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaChương V3cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 phaChương V5cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 3 phaChương V1cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V1bộ
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V7sợi
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaChương V1cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 3 phaChương V6cái
14Thí nghiệm biến dòng điện Chương V3cái
15Thí nghiệm Contactor 3 phaChương V6cái
16Thí nghiệm bình tụ bù hạ ápChương V6cái
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
18Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối Scada thiết bị T300IChương V1cái
L THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 22KV, 0.4KV, CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm chống sét van Zn0-24KV , 1 bộ/3 cáiChương V1bộ
2Cáp ngầm 22KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240Chương V1sợi
3Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V2sợi
4Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V4sợi
5Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V2sợi
6Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaChương V1cái
7Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm biến dòng điện Chương V1cái
8Cáp ngầm 0.4KV: Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V1bộ
9Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
10Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
11Chiếu sáng: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V1sợi
12Chiếu sáng: Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V1tụ
13Chiếu sáng: Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sángChương V111 vị trí
M KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Chương V3cái
2Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu, TBA + TCSChương V21 cái
N THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1250KVA-22/0,4KV
1Vỏ trạm Kiosk: Kích thước 2600Wx2700Hx3800D (mm); tiêu chuẩn IP 43, vỏ 1 lớp, dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Đế làm bằng tôn thép dầy 3mm có tăng cứng sơn tĩnh điện màu đen.Chương V1Cái
2Máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV. Máy biến áp ngâm dầu 3 pha kiểu kín. Tổ đấu dây Dyn11.Chương V1Máy
3Tủ RMU 24kV - IQIChương V1Tủ
4Tủ RTU T300 điều khiển và giám sát 02 ngăn CDPT. Bao gồm: + 01 modul trung tâm;+ 02 modul điều khiển và giám sát; + 01 modul nguồn và ắc quy; + 02 bộ cám biến dòng 500/1;+ 02 bộ chuyển đổi VPIS VO; + 02 bộ đèn chỉ thị bên ngoài báo sự cố; + Modem 3G/4G VPN kết nối Scada (Chưa bao gồm gói cước 4G);+ Vỏ tủ + phụ kiện khácChương V1Tủ
O TỦ HẠ THẾ 2000A ĐƯỢC CHẾ TẠO HỢP BỘ KHOANG HẠ THẾ TBA KIOSK:
1Vỏ tủ tĩnh điện 2 lớp cánh, KT220Cx(900+600)Rx800S:Chương V1Tủ
2Công tơ điện tử 3P: 01 cái.Chương V1Cái
3Biến dòng 2000/5A: 03 cáiChương V3Cái
4Đèn báo pha: 03 cáiChương V3Cái
5Cầu chì 32A lõi chì 5A: 03 cáiChương V3Cái
6Gối đỡ thanh cái: 01 bộ.Chương V1Cái
7Dây điều khiển 1x1,5mm2: 01 bộChương V1Cái
8Chống sét van hạ thế GZ500: 01 bộChương V1Cái
9Nút nhấn đóng cắt On/OFF kèm theo đèn báo: 01 bộChương V1Cái
10Máy cắt 3 pha 0,4kV - 2000A-85kAChương V1Cái
11MCCB 3P 300A-45kAChương V3Cái
12MCCB 3P 250A-38kAChương V5Cái
13MCCB 3P 50A-26kAChương V1Cái
14Hệ thống thanh cái không mạ bọc co ngót thanh cái đồng tổng 2000A; Thanh cái đồng cho ACB 2000A Xuyên qua TI; Thanh cái đồng cho ACB 2000A Xuyên qua TI; Thanh cái đông cho MCCB 300A, Thanh cái đông cho MCCB 250A; Thanh cái đồng cho MCCB 50A;Chương V1Bộ
P TỦ TỤ BÙ 180KVAR
1Vỏ tủ: Kích thước 700Wx1600Hx450D (mm); vỏ 2 lớp, dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Chương V1Cái
2Áp tô mát tổng 300AChương V1Cái
3Áp tô mát nhánh 50AChương V3Cái
4Biến dòng hạ thế 300/5AChương V3Cái
5Contactor 3 pha chuyên dụng 75AChương V6Cái
6Bình tụ bù hạ áp 30kVARChương V6Bình
Q CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Cáp ngầm 22KVChương V1TB
2Móng + tiếp địa trạmChương V1TB
3Cáp ngầm 0,4KVChương V1TB
4Chiếu sángChương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥5 tấn1
2 Máy đào 0,4m31
3 Ô tô tự đổ ≥5 tấn2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Tời điện 5 tấn1
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
8 Máy ép đầu cốt còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->