Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày tại BVĐK Sóc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày tại BVĐK Sóc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103073 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ khám chữa bệnh tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:06:00 đến ngày 2022-01-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,012,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.012.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 496.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành kiêm Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường trở lênScan kèm theo:- Hợp đồng lao động- Bằng tốt nghiệp đại học- Được đào tạo, tập huấn và được cấp chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền (Còn hiệu lực):+ Kỹ năng giao tiếp+ Vệ sinh bề mặt cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Quản lý chất thải bệnh viện; Quản lý chất lượng bệnh viện; Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện; Vệ sinh kỹ thuật thiết bị Y tế; Vệ sinh phòng mổ; Vệ sinh trong khu vực điều trị bệnh nhân Covid-19.+ Thẻ an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Chứng nhận tập huấn kỹ năng thực hành tốt 5s+ Đào tạo nhận thức chung về Iso 9001:2015; Iso 14001:2015; Iso 45001:2018- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo, tập huấn và được cấp chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền (Còn hiệu lực):+ Vệ sinh bề mặt cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Quản lý chất thải bệnh viện; Quản lý chất lượng bệnh viện; Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện; Vệ sinh kỹ thuật thiết bị Y tế; Vệ sinh phòng mổ; Có ít nhất 21 công nhân được đào tạo, tập huấn vệ sinh trong khu vực điều trị bệnh nhân Covid-19.+ Thẻ an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Chứng nhận tập huấn kỹ năng thực hành tốt 5s+ Đào tạo nhận thức chung về Iso 9001:2015; Iso 14001:2015; Iso 45001:2018- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày tại BVĐK Sóc Sơn Dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày tại Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ khám chữa bệnh tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện gói thầu tại chương V -Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT, Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 hoặc tương đương (bản công chứng) còn hiệu lực Nhà thầu có chứng nhận thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp. (Cung cấp bản công chứng) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn – Số 18 Đường Bệnh Viện, Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn – Số 18 Đường Bệnh Viện, Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn – Số 18 Đường Bệnh Viện, Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh bên trong các tòa nhà (buồng bệnh, các phòng chuyên môn, các phòng chức năng, nhà vệ sinh, hành lang, cầu thang…) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 23.407 | |
| 2 | Vệ sinh ngoại cảnh trong khuôn viên bệnh viện | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 18.360 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.012355E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 496.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.012.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 496.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành kiêm Giám sát | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường trở lênScan kèm theo:- Hợp đồng lao động- Bằng tốt nghiệp đại học- Được đào tạo, tập huấn và được cấp chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền (Còn hiệu lực):+ Kỹ năng giao tiếp+ Vệ sinh bề mặt cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Quản lý chất thải bệnh viện; Quản lý chất lượng bệnh viện; Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện; Vệ sinh kỹ thuật thiết bị Y tế; Vệ sinh phòng mổ; Vệ sinh trong khu vực điều trị bệnh nhân Covid-19.+ Thẻ an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Chứng nhận tập huấn kỹ năng thực hành tốt 5s+ Đào tạo nhận thức chung về Iso 9001:2015; Iso 14001:2015; Iso 45001:2018- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân | 25 | Được đào tạo, tập huấn và được cấp chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền (Còn hiệu lực):+ Vệ sinh bề mặt cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Quản lý chất thải bệnh viện; Quản lý chất lượng bệnh viện; Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện; Vệ sinh kỹ thuật thiết bị Y tế; Vệ sinh phòng mổ; Có ít nhất 21 công nhân được đào tạo, tập huấn vệ sinh trong khu vực điều trị bệnh nhân Covid-19.+ Thẻ an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Chứng nhận tập huấn kỹ năng thực hành tốt 5s+ Đào tạo nhận thức chung về Iso 9001:2015; Iso 14001:2015; Iso 45001:2018- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi