Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111377-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:39:00 đến ngày 2022-01-17 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.627255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25451E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (là: có thi công ốp chì tường, trần, lắp cửa chì … cho bệnh viện)Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng ((có bảng khối lượng công việc kèm theo). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: có thi công ốp chì, lắp cửa chì … cho bệnh viện).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 1.700.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 công trình là cải tạo sửa chữa có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: có thi công ốp chì tường, trần, lắp cửa chì …cho bệnh viện và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (không bao gồm ngành Xây dựng cầu đường; công trình giao thông).+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình là cải tạo sửa chữa có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: có thi công ốp chì tường, trần, lắp cửa chì …cho bệnh viện và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Công trình Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Và các tài liệu theo qui định trong chương IV của E-HSMT. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167
Điện thoại: (0292) 3734179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị -Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA PHÒNG DSA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 47,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 120,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12,084 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23,46 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23,46 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12,084 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18,126 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6,356 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15,422 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 144,26 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 144,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 144,26 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 174,54 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 53,79 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm mở quay kính an toàn 8.0mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.0 mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 13 | Hệ trần nỗi KT 600x600 mm tấm nhôm tiêu âm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 53,79 | m2 |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 64,1 | m2 |
| 2 | Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 3 | SXLĐ hoàn thiện tấm chì ốp tường 3mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 4 | SXLĐ hoàn thiện tấm chì ốp trần 3mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 5 | Khung sắt ốp trần chì và cửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 6 | Cung cấp tấm lót sàn Vinyl | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 7 | Nhân công lắp đặt chì, vách, trần kháng khuẩn, tấm lót sàn Vinyl, cửa đi, đèn phòng DSA | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| D | PHẦN KHUNG SẮT ĐỞ CHÌ TRẦN | |||
| 1 | Sản xuất khung thép đỡ chì trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép đỡ chì trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN LẠNH - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo tia | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm + mặt nạ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha 250A | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 x 90 + 1 x 50mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 x 50 +1 x 35mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 x 35 + 1 x 25mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp mạng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 200x50 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt co máng cáp 200x50 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt co máng cáp 200x100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt co máng cáp 100x100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng cáp bằng inox dày 3mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xí bệt | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co PVC D21 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D27 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D90 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối răng ngoài D21 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối răng ngoài D27 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp cửa lùa chì tự động kháng khuẩn phòng mổ KT: 1600x2200 nhập khẩu | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp cửa lùa mở tay kháng khuẩn phòng mổ KT: 900x2200 nhập khẩu | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp đèn chiếu sáng MMA | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Máy điều hòa Inverter 12000 BTU | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.627255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25451E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (là: có thi công ốp chì tường, trần, lắp cửa chì … cho bệnh viện)Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng ((có bảng khối lượng công việc kèm theo). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: có thi công ốp chì, lắp cửa chì … cho bệnh viện).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 1.700.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 công trình là cải tạo sửa chữa có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: có thi công ốp chì tường, trần, lắp cửa chì …cho bệnh viện và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (không bao gồm ngành Xây dựng cầu đường; công trình giao thông).+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình là cải tạo sửa chữa có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: có thi công ốp chì tường, trần, lắp cửa chì …cho bệnh viện và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông ≥250 lít | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 4 | Máy khoan | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 1 |
| 8 | Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi