Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112168-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220112080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:07:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,092,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất - 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường THCS Thượng Sơn - HM: NLH + các HMPT
8 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu) + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,1m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,492m2
3Quét sơn sika 3 lớp chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,1m2
4Láng xi măng chống thấm mái dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,592m2
5Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Đai thép giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
7Nối góc PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m
9Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,4m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,3024m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8201m3
14Cửa đi và cửa sô - Cửa kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,999m2
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4583m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,999m2
22Mài, đánh bóng mặt granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,834m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,527m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,352m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,527m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,352m2
27Sơn lại thép hộp lan can ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
28Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật595m
33Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
34Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
35Lắp đặt đèn led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
51Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
54Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
55Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
56Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,22m2
57Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,3m2
58Phá lớp vữa trát tường sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,62m2
59Phá lớp vữa trát cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m2
60Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
61Phá lớp vữa trát trần, ô văng ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,9m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,258m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,5566m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,32m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,13m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,3902m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật437,0488m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,619m2
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,3m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,22m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,62m2
72Trát trần (trong nhà), vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
73Trát trần (ngoài nhà), vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,9m2
74Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật805,7566m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.650,606m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9792100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,404100m2
79Đào xúc phế thải bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3173m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3173m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3173m3
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,372m2
3Quét sơn sika 3 lớp chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109m2
4Láng xi măng chống thấm mái dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,372m2
5Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Đai thép giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
7Nối góc PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
9Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,425m2
11Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,7664m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,1876m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,1876m2
14Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,4251m2 cấu kiện
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,9922m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7759m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,8486m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,1436m2
21Mài, đánh bóng mặt granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,668m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6494m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6494m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
26Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,7144m2
27Làm trần phẳng bằng tấm nhựa KT:600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,7144m2
28Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi sen, vòi xả nhanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
31Sửa chữa đầu cấp nước vào thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Phòng
32Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt chậu rửa - lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
36Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
37Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Lắp đặt vòi xả nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
40Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật620m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật940m
45Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
46Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
47Lắp đặt đèn led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt đèn led bóng trụ 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
49Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
52Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
63Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật840m
66Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
67Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
68Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,85m2
69Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật370,5764m2
70Phá lớp vữa trát tường sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,84m2
71Phá lớp vữa trát cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,2m2
72Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật632,031m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,998m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,024m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,4668m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,2182m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,262m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật370,5764m2
81Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,85m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,84m2
83Trát trần (ngoài nhà), vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5m2
84Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,2m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật664,9144m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.694,652m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
89Đào xúc phế thải bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1937m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1937m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1937m3
C LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG
1Lát gạch TERAZZO kt: 400x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.610m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất - 1,7kW1
2 Khoan cầm tay công suất - 0,5 kw1
3 Máy trộn vữa công suất - 150 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->