Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 17:07:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,092,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa Trường THCS Thượng Sơn - HM: NLH + các HMPT 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,492 | m2 |
| 3 | Quét sơn sika 3 lớp chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 4 | Láng xi măng chống thấm mái dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,592 | m2 |
| 5 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Nối góc PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,4 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3024 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8201 | m3 |
| 14 | Cửa đi và cửa sô - Cửa kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,999 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4583 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,999 | m2 |
| 22 | Mài, đánh bóng mặt granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,834 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,527 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,352 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,527 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,352 | m2 |
| 27 | Sơn lại thép hộp lan can ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tổng |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 595 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led bóng trụ 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 51 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 54 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 55 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,22 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,62 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát trần, ô văng ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,258 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,5566 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,32 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,13 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,3902 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,0488 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,619 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,22 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,62 | m2 |
| 72 | Trát trần (trong nhà), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 73 | Trát trần (ngoài nhà), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 805,7566 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650,606 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9792 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 79 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3173 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3173 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3173 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,372 | m2 |
| 3 | Quét sơn sika 3 lớp chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m2 |
| 4 | Láng xi măng chống thấm mái dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,372 | m2 |
| 5 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Nối góc PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,425 | m2 |
| 11 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7664 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1876 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1876 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,425 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,9922 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7759 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,8486 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1436 | m2 |
| 21 | Mài, đánh bóng mặt granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,668 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6494 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6494 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7144 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm nhựa KT:600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7144 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi sen, vòi xả nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 31 | Sửa chữa đầu cấp nước vào thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Phòng |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa - lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 940 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led bóng trụ 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led bóng trụ 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 63 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 66 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 67 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,85 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,5764 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632,031 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,998 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,024 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,4668 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,2182 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,262 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,5764 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,85 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,84 | m2 |
| 83 | Trát trần (ngoài nhà), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 664,9144 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.694,652 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 89 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1937 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1937 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1937 | m3 |
| C | LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch TERAZZO kt: 400x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.610 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất - 1,7kW | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay | công suất - 0,5 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | công suất - 150 L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi