Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110245-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220110179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:01:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,820,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất - 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất - 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa trường mầm non Cao Bồ - HM: NLH, NHB + các HMPT
8 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu) + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,82m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,89m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,92m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,01m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,87m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,87m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,44m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật398,4m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,01m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,05m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,82m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,89m2
13Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,92m2
14Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,01m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật689,19m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.324,35m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,74100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,29100m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,75m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,75m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,63m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,63m3
23Phá dỡ lớp granitoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,84m2
24Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,84m2
25Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,09m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,82m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,82m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,39m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,39m3
30Tháo dỡ bệ xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Tháo dỡ bệ xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Bàn chậu rửa mặt đá granite khung inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bàn
36Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
52Tê PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Nút bịt PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Tê PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Tê thuPVC D90-75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Nút bịt PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Tê kiểm tra D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Tê kiểm tra D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Bộ chùy then cài cửa inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
60Tháo dỡ lan can tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
61Lắp dựng lan can tầng 2 inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật982,52kg
62Bản mã kt: 150x150x5 = 112.500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,560.0
63Bulong nở M14x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195bộ
64Tháo dỡ lan can cầu thang cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
65Trụ cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
66Lan can cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,26kg
67Bulong nở M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
68Phá dỡ lớp granitoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,66m2
69Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,66m2
70Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,42m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41100m2
72Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,58md
73Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21md
74Tháo dỡ xà gồ thép cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
75Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26tấn
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
80Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,48m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
84Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
85Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
86Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
87Lắp đặt đèn tuýt Led đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
88Lắp đặt đèn ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật740m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật820m
95Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
97Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
99Tủ điện tổng toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Tủ điện tổng các tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
110Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
112Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
113Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800cái
114Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
115Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
116Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,15m2
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,3m2
119Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154cấu kiện
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
121Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1541 cấu kiện
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,99m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,36m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,94m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,75m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,01m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,99m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,36m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,94m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,11m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86100m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,84m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,84m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,79m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,79m3
18Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,01m2
19Bộ chùy then cài cửa inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,55m2
21Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50 11 sóng, dày 0.40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m2
22Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,22md
23Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,41m2
24Khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,37kg
25Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
26Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Lắp đặt đèn tuýt Led đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Tủ điện tổng 200x200x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
4Tháo dỡ biển tên, cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
19Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
20Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
29Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,27m2
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,62m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
32Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,15m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,87m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,98m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,64m2
36Cánh cổng mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Biển tên trường mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,12m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,12m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,12m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,85m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,55m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
44Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,19m3
45Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,21m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,23m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,91m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,86m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,77m2
52Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,99m2
53Hoa sắt hàng rào thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,62m2
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,75m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,79m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
57Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,16m3
58Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,08m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,78m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,22m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,74m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,97m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,67m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
67Lát gạch TERRAZZO kt: 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,46m2
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,88m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,02m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,97m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,74m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
76Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất - 1,7kW1
2 Khoan cầm tay công suất - 0,5 kw1
3 Máy trộn vữa công suất - 150L1
4 Máy hàn công suất - 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->