Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 19:57:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại V) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 19:57:00 đến ngày 2022-01-17 19:57:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,070,939,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 7.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 21.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào đất ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào đất ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san gạt hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san gạt hoặc xe ban |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường Bãi Ngao (đoạn từ ngã ba Nhà Việt đến Trường Đảng cũ), xã An Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại V) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre, số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương v | 14,03 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương v | 627,24 | m3 |
| 3 | Đào nền đường tạo khuôn | mô tả kỹ thuật chương v | 2,242 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T | mô tả kỹ thuật chương v | 2,384 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương v | 116,72 | 100m |
| 6 | Cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương v | 4,377 | 100m |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương v | 9,186 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | mô tả kỹ thuật chương v | 9,393 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương v | 13,729 | 100m2 |
| 10 | Thảm bê tông nhựa nóng C9.5 dày 7cm | mô tả kỹ thuật chương v | 60,958 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương v | 2,646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 72,76 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 | mô tả kỹ thuật chương v | 143,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương v | 5,953 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | trụ |
| 16 | Biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | biển |
| 17 | Đào móng cột R | mô tả kỹ thuật chương v | 0,38 | m3 |
| 18 | Bê tông móng R | mô tả kỹ thuật chương v | 0,38 | m3 |
| 19 | Bulons D12, L=150 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | con |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | mô tả kỹ thuật chương v | 51,07 | m2 |
| B | II. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất xây hố ga | mô tả kỹ thuật chương v | 3,472 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | mô tả kỹ thuật chương v | 60,995 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương v | 12,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 12,54 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép hố ga ĐK | mô tả kỹ thuật chương v | 1,708 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương v | 55,2 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1.653,2 | kg |
| 9 | Gia công thép hố ga ĐK | mô tả kỹ thuật chương v | 7,469 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 7.217,35 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 251,94 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép hố ga | mô tả kỹ thuật chương v | 7,599 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương v | 89,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,374 | 100m3 |
| 15 | Nắp HG bằng gang | mô tả kỹ thuật chương v | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | mô tả kỹ thuật chương v | 7,41 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép ĐK | mô tả kỹ thuật chương v | 0,401 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương v | 209,65 | kg |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 151,77 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép ĐK | mô tả kỹ thuật chương v | 0,594 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 593,9 | kg |
| 22 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương v | 5,157 | 100kg |
| 23 | Mạ nhúng nóng thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 515,74 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,034 | 100m2 |
| 25 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,86 | m3 |
| 26 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công >250kg | mô tả kỹ thuật chương v | 38 | cái |
| 27 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công >250kg | mô tả kỹ thuật chương v | 38 | cái |
| 28 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 38 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,145 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót hố thu đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,71 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép hố thu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,591 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương v | 6,52 | m3 |
| 33 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương v | 5,333 | 100kg |
| 34 | Gia công thép tấm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,255 | tấn |
| 35 | Mạ nhúng nóng thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 778,27 | kg |
| 36 | Đào đất để xây dựng cống bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương v | 38,651 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | mô tả kỹ thuật chương v | 529,647 | 100m |
| 38 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương v | 109,89 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 109,89 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương v | 2,586 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp gối cống D600 | mô tả kỹ thuật chương v | 2.155 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối cống | mô tả kỹ thuật chương v | 2.155 | cái |
| 43 | cống BTLT D600 H30 | mô tả kỹ thuật chương v | 1.293 | md |
| 44 | Lắp đặt cống D600 | mô tả kỹ thuật chương v | 431 | cái |
| 45 | Joint cống D600 | mô tả kỹ thuật chương v | 393 | cái |
| 46 | Trét mối nối ống cống vữa M.100 | mô tả kỹ thuật chương v | 281,36 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương v | 29,904 | 100m3 |
| 48 | ống nhựa PVC D=200 | mô tả kỹ thuật chương v | 38 | m |
| 49 | Đập phá BTCT hố ga hiện trạng để đấu nối cống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,11 | m3 |
| 50 | Bơm sikagrout 214-11 khe trám bít khe đấu nối cống | mô tả kỹ thuật chương v | 0,02 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 7.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 21.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu rung ≥ 16 tấn | Xe lu rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Xe đào đất ≥ 0,5 m3 | Xe đào đất ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3 | 1 |
| 5 | Máy san gạt hoặc xe ban | Máy san gạt hoặc xe ban | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn | Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi