Gói thầu: Nâng cấp hệ thống SCADA tại TBA 110kV Nho Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống SCADA tại TBA 110kV Nho Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:30:00 đến ngày 2020-09-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,766,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm Gateway 3000 Dp | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp để cài đặt cho máy tính tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 2 | Phần mềm HMI 3000 Dp | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp để cài đặt cho máy tính tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 3 | Màn hình máy tính 27 inch | 2 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 4 | BCU 16 Output, 32 Input | 10 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 5 | BCU 48 Input | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 6 | Máy chủ ( máy tính Gateway) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 7 | Cài đặt máy chủ (máy tính Gateway) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 8 | Máy tính trạm (Máy HMI) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 9 | Cài đặt máy tính trạm (Máy HMI) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 10 | Switch ≥ 24 port (tối thiểu 2 cổng quang, 16 cổng điện) kèm đầy đủ module quang single mode | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 11 | Switch ≥ 24 port (tối thiểu 16 cổng quang, 2 cổng điện) kèm đầy đủ module quang single mode | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 12 | Switch ≥ 24 port (tối thiểu 16 cổng quang) kèm đầy đủ module quang single mode | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 13 | Cài đặt Switch cho hệ thống LAN/WAN | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 14 | Thiết bị tường lửa công nghiệp chuẩn IEC 104 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 15 | Cài đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 16 | Tủ BCU kích thước 800x800x2200 | 2 | tủ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 17 | Tủ Gateway kích thước 800x800x2200 | 1 | tủ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 18 | Cáp nguồn, dây đất trên máng nổi, cầu cáp, cáp nội bộ 1x1mm2 (cáp chống cháy) | 1.200 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 19 | Cáp nguồn, dây đất trên máng nổi, cầu cáp, cáp nội bộ 1x1,5mm2 (cáp chống cháy) | 1.200 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 20 | Cáp nguồn, dây đất trên máng nổi, cầu cáp, cáp nội bộ 1x2,5mm2 (cáp chống cháy) | 200 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 21 | Cáp nguồn, dây đất trên máng nổi, cầu cáp: cáp 2x4mm2 (cáp chống cháy) | 100 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 22 | Cáp nguồn, cáp 19x1,5mm2 (cáp chống cháy) | 600 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 23 | Cáp nguồn, dây đất trên máng nổi, cầu cáp: Cáp tiếp địa M6 | 100 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 24 | Cáp nguồn, dây đất trên máng nổi, cầu cáp: Cáp tiếp địa M16 | 50 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 25 | ống nhựa HDPE | 300 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 26 | Cáp mạng | 1.000 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 27 | Atomat DC-2P 6A-10A | 13 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 28 | Atomat DC-2P - 20A | 2 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 29 | Atomat AC-2P - 16A | 8 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 30 | Hàng kẹp tín hiệu | 2.088 | Cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 31 | Chặn hàng kẹp tín hiệu | 300 | Cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 32 | Đèn chiếu sáng | 3 | Cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 33 | Khóa phân quyền | 2 | Cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 34 | Dây nhảy quang 50m (LC/LC) | 20 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 35 | Đầu nối dây mạng (túi 100 cái) | 1 | túi | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 36 | Ổ cắm điện kéo dài loại 6 lỗ cắm dài 5m | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Trạm 110kV Nho Quan | |
| 37 | Thu hồi tủ RTU A1 | 1 | tủ | Theo yêu cầu của HSMT | Trạm 110kV Nho Quan thu hồi nhập kho Công ty | |
| 38 | Thu hồi tủ SIC A1 | 1 | tủ | Theo yêu cầu của HSMT | Trạm 110kV Nho Quan thu hồi nhập kho Công ty | |
| 39 | Thu hồi tủ RTU Ninh Bình | 1 | tủ | Theo yêu cầu của HSMT | Trạm 110kV Nho Quan thu hồi nhập kho Công ty | |
| 40 | Thí nghiệm, khai báo cấu hình IEC61850 Rơ le so lệch - Máy biến áp | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 41 | Thí nghiệm, khai báo cấu hình IEC61850 Rơ le so lệch -Thanh cái | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 42 | Thí nghiệm, khai báo cấu hình IEC61850 Rơ le so lệch - dọc đường dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 43 | Thí nghiệm, khai báo cấu hình IEC61850 Rơ le khoảng cách - kỹ thuật số. (các ngăn 110kV) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 44 | Thí nghiệm, khai báo cấu hình IEC61850 Rơ le kỹ thuật số điện áp, dòng điện. (các ngăn trung thế) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 45 | Thí nghiệm, khai báo cấu hình IEC61850 Rơ le kỹ thuật số dòng điện. (các ngăn trung thế) | 22 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 46 | Thí nghiệm, khai báo cấu hình IEC61850 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (cho 02 MBA) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 47 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 48 | Thí nghiệm hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 49 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 50 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 51 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu chỉ thị BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 52 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MC BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 53 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển DCL BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 54 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 55 | Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị BCU | 12 | H.thống | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 56 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) - ngăn lộ 171 và 172 | 2 | Ngăn | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) | |
| 57 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) - ngăn lộ 131 và 132 | 2 | Ngăn | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) | |
| 58 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) - ngăn lộ 112 | 1 | Ngăn | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) | |
| 59 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) - ngăn lộ 331 và 332 | 2 | Ngăn | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) | |
| 60 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) - ngăn lộ C41, C42, C31, C32 | 4 | Ngăn | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trung tâm điều độ lưới điện miền Bắc (A1) | |
| 61 | Kiểm tra chạy thử máy Gateway | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 62 | Kiểm tra chạy thử máy HMI | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 63 | Kiểm tra hiệu chỉnh Switch | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 64 | Kiểm tra hiệu chỉnh Firewall | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 65 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 66 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 67 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 68 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 69 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 70 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 71 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 72 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 73 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 74 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 75 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 76 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 77 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 78 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 79 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 80 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 81 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 82 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 83 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 84 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 3 | Hàm | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 85 | Kiểm tra tín hiệu Point to Point Tín hiệu AI (Tổng 393 tín hiệu) | 393 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 86 | Kiểm tra tín hiệu Point to Point Tín hiệu trạng thái DI (Tổng 74 tín hiệu) | 74 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 87 | Kiểm tra tín hiệu Point to Point Tín hiệu điều khiển DO (Tổng 36 tín hiệu) | 36 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 88 | Kiểm tra tín hiệu Point to Point Tín hiệu điều khiển SO (Tổng 98 tín hiệu) | 98 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 89 | Kiểm tra tín hiệu Point to Point Tín hiệu sự cố SI (Tổng 333 tín hiệu) | 333 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan | |
| 90 | Kiểm tra tín hiệu từ trạm về trung tâm ĐKX PCNB (End to end) Tín hiệu AI (Tổng 393 tín hiệu) | 393 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan và TTĐKX PCNB | |
| 91 | Kiểm tra tín hiệu từ trạm về trung tâm ĐKX PCNB (End to end) Tín hiệu trạng thái DI (Tổng 74 tín hiệu) | 74 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan và TTĐKX PCNB | |
| 92 | Kiểm tra tín hiệu từ trạm về trung tâm ĐKX PCNB (End to end) Tín hiệu điều khiển DO (Tổng 36 tín hiệu) | 36 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan và TTĐKX PCNB | |
| 93 | Kiểm tra tín hiệu từ trạm về trung tâm ĐKX PCNB (End to end) Tín hiệu điều khiển SO (Tổng 98 tín hiệu) | 98 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan và TTĐKX PCNB | |
| 94 | Kiểm tra tín hiệu từ trạm về trung tâm ĐKX PCNB (End to end) Tín hiệu sự cố SI (Tổng 333 tín hiệu) | 333 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại Trạm 110kV Nho Quan và TTĐKX PCNB | |
| 95 | Kiểm tra tín hiệu từ trung tâm ĐKX PCNB về A1 (End to end)Tín hiệu AI (Tổng 28 tín hiệu) | 28 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại TTĐKX PCNB và A1 | |
| 96 | Kiểm tra tín hiệu từ trung tâm ĐKX PCNB về A1 (End to end) Tín hiệu trạng thái DI (Tổng 37 tín hiệu) | 37 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại TTĐKX PCNB và A1 | |
| 97 | Kiểm tra tín hiệu từ trung tâm ĐKX PCNB về A1 (End to end) Tín hiệu điều khiển DO (Tổng 17 tín hiệu) | 17 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại TTĐKX PCNB và A1 | |
| 98 | Kiểm tra tín hiệu từ trung tâm ĐKX PCNB về A1 (End to end) Tín hiệu sự cố SI (Tổng 44 tín hiệu) | 44 | Tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | Tại TTĐKX PCNB và A1 | |
| 99 | Xây dựng CSDL tại trạm bao gồm: Cài đặt hệ thống phần mềm và hiệu chỉnh xác lập số liệu trên máy HMI tại trạm 110kV Nho Quan: 01 máy Cài đặt hệ thống phần mềm và hiệu chỉnh xác lập số liệu trên máy Gateway tại trạm 110kV Nho Quan: 01 máy Xây dựng cơ sở dữ liệu cho phần mềm SCADA trên máy Gateway tại trạm tại trạm 110kV Nho Quan: 01 máy Cài đặt , cấu hình cơ sở dữ liệu IEC61850 cho các BCU tại trạm 110kV Nho Quan: 12 bộ Hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu phần mềm SCADA tại TTĐK: 04 máy | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | ||
| 100 | Xây dựng phần mềm HMI tại trạm 110kV Nho Quan bao gồm: Khảo sát chức năng nhiệm vụ; Phân tích chức năng nghiệp vụ; Thiết kế Form/Giao diện; Lập trình Form/Giao diện; Thiết kế Bảng CSDL; Thiết kế hàm/thủ tục; Lập trình hàm/thủ tục; Kiểm thử và đóng gói chương trình. | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | ||
| 101 | Đào tạo | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu của HSMT | Tại trụ sở PCNB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi