Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113136-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220113132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 09:22:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,128,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,900,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 972-TG Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy.
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí thí nghiệm - Vật liệu B cấp
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ ápTheo yêu cầu E-HSMT3máy
2Thí nghiệm Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
3Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
4Thí nghiệm Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT3Bộ 1 pha
5Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300-Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
6Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT4Cái
7Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu E-HSMT22Bộ 3 pha
B Đường dây trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV/630A 3 pha 25kA/s Polyme + sào truyền động (vào dọc) DPT-24Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
2Sứ đứng 24kV loại pin post + ty (P12.5ET180L.CD600)Theo yêu cầu E-HSMT152quả
3Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN24-1Theo yêu cầu E-HSMT30chuỗi
4Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN24-2Theo yêu cầu E-HSMT156chuỗi
5Bộ chuỗi néo dây trung tínhTheo yêu cầu E-HSMT46chuỗi
6Ghíp cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120Theo yêu cầu E-HSMT32bộ
7Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT10.139mét
8Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16( có mỡ trung tính) (Bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120 (loại 2bu lông): 39 cái, Kẹp hotline AL 95-120 =26 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT20.794mét
9Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) (Bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông): 33 cái, Kẹp hotline AL 95-120: 25 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT14.718mét
C Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cách điện xuyên tường 24kV SXT-24Theo yêu cầu E-HSMT3quả
2Bộ đỡ dây trung tính BĐ-TT (gồm: Ulevit + sứ ống chỉ)Theo yêu cầu E-HSMT43bộ
3Khoá néo dây NLL-3 (cho dây 95-120)Theo yêu cầu E-HSMT99bộ
4Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL50 CC-50Theo yêu cầu E-HSMT228cái
5Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL95 CC-95Theo yêu cầu E-HSMT267cái
6Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL120 CC-120Theo yêu cầu E-HSMT357cái
7Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM95Theo yêu cầu E-HSMT12cái
8Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120Theo yêu cầu E-HSMT6cái
9ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50Theo yêu cầu E-HSMT12cái
10ống nối nhôm chịu lực dài 460mm ON-A95Theo yêu cầu E-HSMT18cái
11ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-A120Theo yêu cầu E-HSMT12cái
12Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột BCTTheo yêu cầu E-HSMT276biển
13Gông treo cáp viễn thông GT-CVTTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
14Bộ đỡ cáp viễn thông ADSS300 BĐ-CVTTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
15Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT57mét
16Khoá đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT38cái
17Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT3cột
18Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Dựng cột thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT5cột
19Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT11cột
20Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT1cột
21Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT33cột
22Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (Dựng cột thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
23Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT4cột
24Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (Dựng cột thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1cột
25Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT1cột
26Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT4cột
27Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
28Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT7cột
29Móng cột bê tông cốt thép MT1-10 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT3móng
30Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT9móng
31Móng cột bê tông cốt thép MT2-12-M (Thi công bằng máy)Theo yêu cầu E-HSMT5móng
32Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
33Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT4móng
34Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14-M (Thi công bằng máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
35Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
36Móng cột bê tông cốt thép MT5-14 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
37Móng cột bê tông cốt thép MT5-16 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
38Móng cột bê tông cốt thép MT5-14-M (Thi công bằng máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
39Móng cột bê tông cốt thép MT6-16 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
40Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
41Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT16móng
42Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
43Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-16 (Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT3móng
44Bê tông chèn móng M200 đá 1x2 BT-M200Theo yêu cầu E-HSMT4m3
45Kè móng MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT5vị trí
46Kè móng MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT2vị trí
47Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT38bộ
48Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) Rcdpt-10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
49Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12 Rlltt-12Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
50Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14 Rlltt-14Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
51Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 16 Rlltt-16Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
52Tiếp địa RC-10Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
53Dây dòng lên cột DDLC-10Theo yêu cầu E-HSMT23bộ
54Dây dòng lên cột DDLC-12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
55Chụp đầu cột xà XC1L CĐC-XC1LTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
56Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XĐCDPT-24Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
57Xà đỡ lèo 3 tầng 22kV XĐL-3T-22Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
58Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
59Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22kV XĐD-3S-Lech-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
60Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
61Xà néo góc XC31LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
62Xà néo góc XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT19bộ
63Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
64Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
65Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-3T-SC-1MTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
66Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
67Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
68Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
69Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
70Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
71Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT14bộ
72Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột ly tâm XCR2L-N-6S-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
73Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
74Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCR2L-N-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
75Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT-1,5mTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
76Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT-2mTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
77Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT-2,5mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
78Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT-3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
79Xà néo dây trung tính XN-TT-1,5mTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
80Xà néo dây trung tính XN-TT-2mTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
81Xà néo dây trung tính XN-TT-2,5mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
82Xà néo dây trung tính XN-TT-3mTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
83Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
84Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 cột ly tâm GCĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
85Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV Colie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
86Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang TT2,5m-GBT-LT10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
87Chụp tròn nối cột li tâm 3 mét CNC-LT-3Theo yêu cầu E-HSMT78bộ
88Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT18bộ
89Giằng cột GC1aTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
90Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT23bộ
91Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
92Giằng cột GC3Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
93Giằng cột néo dây GCND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
94Giằng cột néo dây GCND(R107)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
95Giằng cột néo dây GCND(R110)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
96Cổ dề néo dây CDND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
97Cổ dề néo dây CDND(R107)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
98Cổ dề néo dây CDND(R110)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
99Phá dỡ, hoàn trả lại đường bê tông dày 0,2m để đúc móng (Bê tông M200 đá 1x2)Theo yêu cầu E-HSMT4m2
100Phá dỡ, xây lại tường bao dày 0,2m để đúc móng, dựng cộtTheo yêu cầu E-HSMT4m2
101Phá dỡ, xây lại mương nước để đúc móngTheo yêu cầu E-HSMT9mét
D Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
2Máy biến áp 100kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
3Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT3máy
4Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT7máy
5Máy biến áp 320kV A-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT7máy
6Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT24Bộ 3 pha
7Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT39mét
8Dây nhôm lõi thép bọc HDPE cách điện XLPE AsX 50/8-2,5Theo yêu cầu E-HSMT105mét
9Sứ đứng 24kV loại pin post + ty (P12.5ET180L.CD600)Theo yêu cầu E-HSMT149quả
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT103mét
E Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Tháo, lắp lại thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Tháo, lắp lại MBA 180kVA-10(22)/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
3Tháo, lắp lại MBA 250kVA 10(22)/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
4Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc=2A) LBFCO-24-2ATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
5Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc=4A) LBFCO-24-4ATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
6Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc=8A) LBFCO-24-8ATheo yêu cầu E-HSMT2Bộ 3 pha
7Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc=10A) LBFCO-24-10ATheo yêu cầu E-HSMT9Bộ 3 pha
8Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc=15A) LBFCO-24-15ATheo yêu cầu E-HSMT8Bộ 3 pha
9Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc=20A) LBFCO-24-20ATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
10Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 100kVA DC-4ATheo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
11Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 180kVA, 200kVA DC-8ATheo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
12Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 250kVA DC-10ATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
13Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
14Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Dựng cột thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
15Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 ( Thi công thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
16Móng cột bê tông cốt thép MT2-12-M (Thi công bằng máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
17Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
18Xà đỡ dây đỉnh trạm X.ĐT-DTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-DTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
20Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-N-V2mTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
21Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-N-V2m(ĐB)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-N-SC-2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Xà đỡ dây trung gian X.TG-TTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
24Xà đỡ dây trung gian X.TG-DTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
25Xà đỡ dây trung gian X.TG-T-2mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
26Xà đỡ dây trung gian X.TG-T-V2mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
27Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-V2mTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
29Xà đỡ dây trung gian X.TG-T-2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCOTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
33Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO-2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
34Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO-V2mTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
35Xà đỡ FCO + TLV X.FCO+LA-2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
36Tay đỡ dây trung gian cách điện gốm 24kV TTG-SĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT22Bộ 3 cái
37Xà đỡ máy biến áp (2 cột LT12 tim 2,6m) X.ĐM-2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Xà đỡ ghế cách điện 5 sứ X.ĐG-2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
39Ghế cách điện 5 sứ GTT-2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
40Ghế thao tác 2 sứ 24kV GTT-24Theo yêu cầu E-HSMT11bộ
41Côliê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV Colie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
42Côliê đai cáp hạ thế Colie-HTTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
43Thang trèo + giá đỡ thang TT3m-GBT-LT12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
44Tiếp địa trạm dưới đất RT-7,5Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
45Tiếp địa trạm dưới đất RT-10Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
46Tiếp địa trạm treo RT-12-TTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
47Tháo, lắp lại bộ chuỗi néo cách điện (Polymer + phụ kiện) TLL-CN24kVTheo yêu cầu E-HSMT3chuỗi
48Tháo, lắp lại cách điện đứng 24kV + ty sứ TLL-SĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT5quả
49Tháo, lắp lại cách điện đứng 24kV Pinpost + ty sứ TLL-SP-24Theo yêu cầu E-HSMT9quả
50Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT270mét
51Dây đồng trần M35Theo yêu cầu E-HSMT76mét
52Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo yêu cầu E-HSMT76cái
53Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu E-HSMT216cái
54Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu E-HSMT46cái
55Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT72cái
56Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL50Theo yêu cầu E-HSMT105bộ
57Chụp chống sét van trung thế silicone CH-LATheo yêu cầu E-HSMT81cái
58Chụp sứ máy biến áp F120 silicone CH-MBA-CTheo yêu cầu E-HSMT81cái
59Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT8cái
60Biển tên trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT22cái
61Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA GĐC-HT-MBATheo yêu cầu E-HSMT15bộ
62Tháo, lắp lại Xà đỡ cầu chì tự rơi TLL-X.FCO-3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
63Tháo, lắp lại ghế cách điện 5 sứ TLL-GTT-2,4mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
64Tháo, lắp lại ghế cách điện 4(5) sứ TLL-GTT-3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
65Tháo, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA TLL-GĐC-HT-MBATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
F Trạm biến áp: phần xây dựng B cấp và lắp đặt
1Xây trụ cổng trạm dài 0,33m; rộng 0,33m cao 2mTheo yêu cầu E-HSMT6trụ
2Xây tường trạm dày 0,22m cao 1,8mTheo yêu cầu E-HSMT13,94mét
3Xây tường lối vào trạm dày 0,22m cao 0,2m TB-LV-0.2Theo yêu cầu E-HSMT4mét
4Xây nhà phân phối KT: D3m x R2,5m x C3mTheo yêu cầu E-HSMT2nhà
5Xây nhà phân phối KT: D3m x R2,5m x C3m (tận dụng móng cũ)Theo yêu cầu E-HSMT1nhà
6Cạo tường trạm biến áp dày 15Theo yêu cầu E-HSMT55,01m2
7Trát tường trạm vữa XMCV M75 dày 15Theo yêu cầu E-HSMT55,01m2
8Quét vôi, ve 3 nước tường trạmTheo yêu cầu E-HSMT55,01m2
9Bệ tủ hạ thế B-THTTheo yêu cầu E-HSMT3bệ
10Bệ máy biến áp B-MBATheo yêu cầu E-HSMT4bệ
11Bệ ghế thao tác 2 sứ KT: 0,8x0,6x0,2Theo yêu cầu E-HSMT11bệ
12Cánh cổng trạm rộng 1,7 mét, cao 1,7mTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
13Cánh cửa nhà phân phối rộng 1 mét, cao 2,1 métTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
14Khoá cổng trạm, nhà phân phốiTheo yêu cầu E-HSMT7cái
15Cát đen đôn nền trạm biến áp, nhà phân phối dày 0,1métTheo yêu cầu E-HSMT10,33m3
16Bê tông rải nền trạm biến áp, nhà phân phối, lối vào M200 đá 1x2 dày 0,1 métTheo yêu cầu E-HSMT18,58m3
17Phá dỡ tường trạm biến áp dày 0,22m (Tận dụng đôn nền trạm)Theo yêu cầu E-HSMT6,98m3
18Phá dỡ tường nhà phân phối dày 0,22m (Tận dụng đôn nền trạm)Theo yêu cầu E-HSMT9,62m3
19Tận dụng gạch vỡ, vữa, bê tông đôn nền trạm, lối vào trạm dày 0,35mTheo yêu cầu E-HSMT16,6m3
20Tháo, lắp lại thiết bị cảnh báo sự cố trung áp (1 bộ / 3 quả)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
21Kéo lại cột nghiêng LT-10BTheo yêu cầu E-HSMT2cột
22Kéo lại cột nghiêng LT-10STheo yêu cầu E-HSMT2cột
23Kéo lại cột nghiêng LT-12CTheo yêu cầu E-HSMT3cột
24Dây dẫn tận dụng, căng lại AC50(TD)Theo yêu cầu E-HSMT55mét
25Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35Theo yêu cầu E-HSMT100mét
26Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70Theo yêu cầu E-HSMT150mét
27Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBG-AC120Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
28Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBG-AC95Theo yêu cầu E-HSMT3vị trí
29Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBG-AC50Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
30Kéo dây vượt đường dây 0,4kV KDV-0,4-AC95Theo yêu cầu E-HSMT3vị trí
31Kéo dây vượt đường dây 0,4kV KDV-0,4-AC120Theo yêu cầu E-HSMT3vị trí
32Kéo dây vượt sông > 10m KDVS-AC50Theo yêu cầu E-HSMT3vị trí
33Kéo dây vượt sông > 10m KDVS-AC95Theo yêu cầu E-HSMT2vị trí
34Kéo dây vượt sông > 10m KDVS-AC120Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
35Kéo dây vượt đường giao thông > 5m KDVD-AC95Theo yêu cầu E-HSMT5vị trí
36Kéo dây vượt đường giao thông > 5m KDVD-AC120Theo yêu cầu E-HSMT3vị trí
37Tháo lắp lại cáp viễn thông (cả phụ kiện) (chuyển sang cột mới)Theo yêu cầu E-HSMT12vị trí
38Tháo, lắp lại kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông)Theo yêu cầu E-HSMT12cái
39Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT7hộp
40Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT5hộp
41Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3faTheo yêu cầu E-HSMT2hộp
42Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT36hộ
43Tháo, lắp lại cách điện đứng 24kV đường rò 550mm + ty sứ TLL-SĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT228quả
44Tháo, lắp lại cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ TLL-SĐ-P-24Theo yêu cầu E-HSMT53quả
45Tháo, lắp lại cách điện đứng 24kV Pinpost + ty sứ TLL-SP-24Theo yêu cầu E-HSMT112quả
46Tháo, lắp lại bộ chuỗi néo cách điện (2 bát thuỷ tinh + phụ kiện) Bổ sung thêm 1 bát sứ thủy tinh U70 tận dụng. TLL-CN-15-1Theo yêu cầu E-HSMT15chuỗi
47Tháo, lắp lại bộ chuỗi néo cách điện (3 bát thuỷ tinh + phụ kiện) TLL-CN-24-1Theo yêu cầu E-HSMT36chuỗi
48Tháo, lắp lại bộ chuỗi néo cách điện (Polymer + phụ kiện) TLL-CN24kVTheo yêu cầu E-HSMT15chuỗi
49Tháo, lắp lại xà đỡ thẳng sứ đứng TLL-XC1LTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
50Tháo, lắp lại xà đỡ thẳng sứ đứng TLL-XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT31bộ
51Tháo, lắp lại xà đỡ góc sứ đứng TLL-XC31LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
52Tháo, lắp lại xà đỡ góc sứ đứng TLL-XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT17bộ
53Tháo, lắp lại xà đỡ vượt sứ đứng TLL-XC5nLTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
54Tháo, lắp lại xà néo cuối sứ chuỗi TLL-XC41nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
55Tháo, lắp lại xà néo cuối sứ chuỗi TLL-XC42nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
56Tháo, lắp lại xà néo cuối sứ chuỗi TLL-XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
57Tháo, lắp lại xà néo cuối sứ chuỗi TLL-XC42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
58Tháo, lắp lại giằng cột néo dây TLL-GCND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
59Tháo, lắp lại xà rẽ nhánh sứ đứng cột ly tâm TLL-XCrL-3STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
60Tháo, lắp lại xà rẽ nhánh sứ đứng cột ly tâm TLL-XCRL-6STheo yêu cầu E-HSMT4bộ
61Tháo, lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm TLL-XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
62Tháo, lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm TLL-XCR2L-N-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
63Tháo, lắp lại chụp tròn nối cột li tâm 3 mét TLL-CNC-LT-3Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
G Vật liệu tủ điện 400V: B cấp và lắp đặt
1Tháo, lắp lại tủ điện 400V-400A loại 2 lộTheo yêu cầu E-HSMT1cái
2Tháo, lắp lại tủ điện 400V-400A loại 1 lộTheo yêu cầu E-HSMT2cái
3Tháo, lắp lại tủ điện 400V-100A loại 1 lộTheo yêu cầu E-HSMT1cái
4Tận dụng, tháo lắp lại cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT96mét
5Tận dụng, tháo lắp lại cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x120Theo yêu cầu E-HSMT44mét
6Tận dụng, tháo lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16Theo yêu cầu E-HSMT12mét
7Tận dụng, tháo lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25Theo yêu cầu E-HSMT14mét
8Tận dụng, tháo lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35Theo yêu cầu E-HSMT29mét
9Tận dụng, tháo lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo yêu cầu E-HSMT8mét
10Tận dụng, tháo lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Theo yêu cầu E-HSMT5mét
11Tận dụng, tháo lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo yêu cầu E-HSMT15mét
12Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ trạm treo sơn tĩnh điện + giá lắp (KT:1600x800x500)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
13Vôn kế 0 - 500VTheo yêu cầu E-HSMT1cái
14Biến dòng điện 400/5A (n= ; Ccx: )Theo yêu cầu E-HSMT3cái
15Am pe kế 0 - 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
16Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥ 65kA (Có điều chỉnh dòng Iđm)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
18Áptômát lộ 3 pha 250A/450V, Icu≥45kATheo yêu cầu E-HSMT2cái
19Áptômát lộ 3 pha 150A/450V, Icu≥38kATheo yêu cầu E-HSMT2cái
20Cách điện bọc đầu cốt 95 (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu E-HSMT24cái
21Cách điện bọc đầu cốt 95 (màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT8cái
22Thanh cái tổng 40x4Theo yêu cầu E-HSMT3mét
23Thanh cái lộ 25x3Theo yêu cầu E-HSMT2mét
24Bu lông thép mạ F8x50Theo yêu cầu E-HSMT9cái
25Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
26Cách điện bọc thanh cái 400VTheo yêu cầu E-HSMT5mét
27Vít F3x27 V-F3x27Theo yêu cầu E-HSMT30cái
28Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu E-HSMT3mét
29Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Theo yêu cầu E-HSMT30mét
30ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu E-HSMT6mét
31Đầu cốt đồng F5Theo yêu cầu E-HSMT20cái
32Cốt nối thẳng M4Theo yêu cầu E-HSMT7cái
33Cốt nối thẳng M3Theo yêu cầu E-HSMT3cái
34Bu lông F8x40 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT12cái
35Bu lông F6x20 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT3cái
36Dây buộc nhựa dài 13cmTheo yêu cầu E-HSMT10cái
37Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT2cuộn
H Đường dây trung áp: B thu hồi nhập kho PCTB
1Cầu dao phụ tải 24kV DPT-24Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Cầu chì tự rơi 12kV FCO-12Theo yêu cầu E-HSMT2cái
3Chống sét van 12kV LA-12Theo yêu cầu E-HSMT2cái
4Mỏ phóng sét 10kV MPS-10Theo yêu cầu E-HSMT32bộ
5Tổ tụ bù 10kV - 3x100kVAr 3x100kVArTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Tổ tụ bù 10kV - 3x200kVAr 3x200kVArTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Cột bê tông H-7,5Theo yêu cầu E-HSMT2cột
8Cột bê tông LT-7,5-3.0Theo yêu cầu E-HSMT1cột
9Cột bê tông LT-7,5-4.3Theo yêu cầu E-HSMT1cột
10Cột bê tông H-8,5Theo yêu cầu E-HSMT12cột
11Cột bê tông TK-10Theo yêu cầu E-HSMT6cột
12Cột bê tông LT-10BTheo yêu cầu E-HSMT10cột
13Cột bê tông LT-12DTheo yêu cầu E-HSMT1cột
14Cách điện (TI) + ty sứ SĐ(TI)-24Theo yêu cầu E-HSMT1quả
15Cách điện đứng 24kV + ty sứ SĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT48quả
16Cách điện đứng pinpost 24kV + ty sứ SP-24Theo yêu cầu E-HSMT24quả
17Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ SĐ-P-24Theo yêu cầu E-HSMT18quả
18Cách điện đứng 10kV + ty sứ SĐ-10Theo yêu cầu E-HSMT11quả
19Cách điện xuyên tường 10kV SXT-10Theo yêu cầu E-HSMT3quả
20Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện. CN24kVTheo yêu cầu E-HSMT9chuỗi
21Chụp đầu cột xà XC1LTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
22Cổ dề néo dây CDND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Cổ dề néo dây CDND(R107)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Cổ dề néo dây CDND(R110)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Chụp nối cột li tâm 2,5 mét CNC-LT-2,5Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Chụp nối cột li tâm 3 mét CNC-LT-3Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
27Xà đỡ dây 1 sứ 10kV XĐD-1S-10Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
28Xà đỡ dây 2 sứ 10kV XĐD-2S-10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
29Xà đỡ thẳng XC1Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà đỡ thẳng XC1nTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
31Xà đỡ thẳng XC1LTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
32Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
33Xà đỡ vượt sứ đứng XC5nTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
34Xà đỡ vượt sứ đứng XC5nKTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
35Xà đỡ vượt sứ đứng XC5nLTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
36Xà néo góc sứ đứng XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
37Xà néo góc sứ đứng XC31nKTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Xà néo cuối sứ đứng XC42nTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
39Xà néo cuối sứ đứng XC42nKTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
40Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
41Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nK-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
42Xà rẽ nhánh sứ đứng XCr-3STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
43Xà rẽ nhánh sứ đứng XCrL-3STheo yêu cầu E-HSMT3bộ
44Xà rẽ nhánh sứ đứng XCRL-6STheo yêu cầu E-HSMT2bộ
45Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
46Xà đỡ cầu chì tự rơi và thu lôi van 1 cột LT X.FCO+LATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
47Xà đỡ tổ tụ bù 1 cột LT X.TBTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
48Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV X.DPTTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
49Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
50Ghế cách điện 4 sứ 1 cột ly tâm GCĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
51Khoá néo dây NLL-2Theo yêu cầu E-HSMT99bộ
52Kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông) (Đã trừ kẹp quai tận dụng)Theo yêu cầu E-HSMT21cái
53Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 3,6kV XLPE/AC50Theo yêu cầu E-HSMT1.619mét
54Dây nhôm lõi thép AC35Theo yêu cầu E-HSMT8.231mét
55Dây nhôm lõi thép AC50Theo yêu cầu E-HSMT15.897mét
56Dây nhôm lõi thép AC70Theo yêu cầu E-HSMT14.688mét
I Trạm biến áp: B Thu hồi, nhập kho PCTB
1Máy biến áp 50kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
2Máy biến áp 100kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
3Máy biến áp 160kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
4Máy biến áp 180kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT4máy
5Máy biến áp 250kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT11máy
6Máy biến áp 320kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
7Thu lôi van 12kV LA-12Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
8Cầu chì tự rơi 10kV FCO-12Theo yêu cầu E-HSMT22bộ
9Thu lôi sừng 10kV TLS-10Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
10Cột điện lô vuông H7,5DTheo yêu cầu E-HSMT3cột
11Cột điện lô vuông H8,5DTheo yêu cầu E-HSMT2cột
12Xà néo dây đỉnh trạm dọc X.NT-D-VTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Xà néo dây đỉnh trạm ngang X.NT-N-2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà néo dây đỉnh trạm ngang X.NT-N-V2mTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
15Xà néo dây đỉnh trạm ngang X.NT-N-SC-V2mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO-VTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO-V2mTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO-2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-VTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà đỡ dây trung gian X.TG-T-V2mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
21Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-V2mTheo yêu cầu E-HSMT11bộ
22Xà đỡ dây trung gian TG-T-2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Ghế thao tác 2 sứ 10kV trạm dưới đất GTT-10Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
25Hộp chống tổn thất mặt MBATheo yêu cầu E-HSMT2hộp
26Cánh cổng trạm biến áp KT: 1500x800 (cổng sắt)Theo yêu cầu E-HSMT2cánh
27Cánh cổng trạm biến áp KT: 1800x800 (cổng sắt)Theo yêu cầu E-HSMT6cánh
28Cánh cổng trạm biến áp KT: 1700x800 (cổng sắt)Theo yêu cầu E-HSMT2cánh
29Cánh cửa nhà phân phối KT: 1700x700 (cửa sắt, tôn)Theo yêu cầu E-HSMT1cánh
30Cánh cửa nhà phân phối KT: 1800x500 (cửa sắt, tôn)Theo yêu cầu E-HSMT2cánh
31Cánh cửa nhà phân phối KT: 1750x950 (cửa sắt, tôn)Theo yêu cầu E-HSMT1cánh
32Cánh cửa nhà phân phối KT: 1800x800 (cửa sắt, tôn)Theo yêu cầu E-HSMT1cánh
33Cách điện đứng 10kV + ty sứ SĐ-10Theo yêu cầu E-HSMT70quả
34Cách điện đứng pinpost 24kV + ty sứ SP-24Theo yêu cầu E-HSMT3quả
35Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ SĐ-P-24Theo yêu cầu E-HSMT39quả
36Bộ chuỗi néo cách điện 24kV + phụ kiện (3 bát / 1 chuỗi) CN-24-1.Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
37Chuỗi néo cách điện (Polymer + phụ kiện) CN24kVTheo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
38Thanh cái đồng tròn F8Theo yêu cầu E-HSMT55mét
39Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT62mét
40Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ 400A trọn bộ 1800x800x550Theo yêu cầu E-HSMT1tủ
41Vôn kế 0 - 500VTheo yêu cầu E-HSMT1cái
42Ampemét 0 - 400ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
43Biến dòng điện 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
44áptômát nhánh 125ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
45áptômát nhánh 150ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
46áptômát nhánh 250ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
47áptômát nhánh 300ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
48áptômát tổng 400ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
49Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35Theo yêu cầu E-HSMT5mét
50Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25Theo yêu cầu E-HSMT13mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->