Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 09:20:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,279,817,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điệncó cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉhuấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- CóChứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn≥01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 972- TG Hùng Dũng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Hưng Hà. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Bộ 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Bộ 3 pha |
| B | Đường dây trung thế: Thiết bị, Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ Ty sứ F20 x 280, SĐ-24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 409 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | chuỗi |
| 4 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 171 | chuỗi |
| 5 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24KV CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo dây trung tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.191 | mét |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.586 | mét |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16( có mỡ trung tính)(Bao gồm lắp đặt Hotline Al 95-120mm2: 33 bộ, Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông: 33 bộ, Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox: 6 tuýp (do A cấp)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16.808 | mét |
| C | Đường dây trung thế: Cột, móng cột- Vật tư B cấp và lắp đặt (thi công thủ công) | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-6.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cột |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm LT14-230-1800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông litâm LT16-230-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MT8a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | móng |
| 22 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ7-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| D | Đường dây trung thế: Cột, móng cột- Vật tư B cấp và lắp đặt (thi công thủ công và máy) | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| E | Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Cầu dao phụ tải 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng trần M35 ( tiếp địa TLV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | mét |
| 3 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Giằng cột néo dây GCND(R=107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Giằng cột néo dây GCND(R=122) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Giằng cột néo dây GCND(R=132) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo dây CDND(R100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo dây CDND(R107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo dây CDND(R118) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | bộ |
| 18 | Xà néo góc sứ đứng 3 tầng XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo cuối 2 mạch 3 tầng sứ chuỗi hình II X4P-3T-2M-SC(230) ( tim 2 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo cuối 2 mạch 3 tầng sứ chuỗi X42L-3T-2M-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo cuối sứ đứng XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | bộ |
| 23 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Xà néo cuối sứ đứng XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo cuối sứ chuỗi 2 cột li tâm XC42nL-SC-A(230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LD-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XCR2LN-SC-A(230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Chụp nối cột li tâm 3 mét CNC3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Xà đỡ đầu cáp+thu lôi van 24kV XĐC+TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cáp XĐC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo lắp lại xà XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo lắp lại xà XCRL-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo lắp lại xà đỡ CDPT24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo lắp lại ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tháo, lắp lại bộ chuỗi néo 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 45 | Thang trèo + giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 567 | bộ |
| 48 | ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-A95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M 35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | bộ |
| 52 | Tiếp địa cầu dao phụ tải cột li tâm T14 Rcdpt-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 58 | biển |
| 54 | Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | vị trí |
| 55 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | vị trí |
| 56 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | vị trí |
| 57 | Xà đỡ dây trung tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | bộ |
| 58 | Xà néo dây trung tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | bộ |
| 59 | Bộ đỡ dây trung tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | bộ |
| 60 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính RLLTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| F | Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | Bộ 3 pha |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| 8 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm + Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 145 | quả |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 202 | mét |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 167 | mét |
| G | Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha 400kVA- 10(22)/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp lại MBA 1 pha 50kVA-10(22)/0.23KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=4A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=8A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=10A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 6 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=13A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 7 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=17A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 8 | Dây chảy cầu chì cắt có tải 24kV (Idc=10A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 9 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Móng |
| 11 | Dây đồng trần M35 ( tiếp địa TLV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | mét |
| 12 | Dây đồng trần M95 ( tiếp địa trung tính MBA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 13 | Dây đồng trần M120 ( tiếp địa trung tính MBA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 14 | Dây đồng trần M150 ( tiếp địa trung tính MBA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 15 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| 16 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối hình P đỉnh trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Xà đỡ CCTR+TLV trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Xà đỡ MBA trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Côliê đai cáp hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Xà đỡ CCTR +TLV trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Xà đỡ dây trung gian trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Xà néo dây đỉnh trạm hình P dưới đất 2 cột li tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm dưới đất 2 cột li tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm dưới đất 2 cột li tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại xà đỡ máy bình 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Ghế cách điện trạm dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cô li ê cổ sứ 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | cái |
| 36 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 37 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 93 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 44 | Tiếp địa trạm treo RT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Biển đề tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| H | Tủ điện 400V: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện + giá lắp tủ KT 1600*800*500 tôn 2 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 600/5A (S >=5VA; CCX: 0,5; n=1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 500/5A (S >=5VA; CCX: 0,5; n=1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng điện 400/5A (S >=5VA; CCX: 0,5; n=1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Biến dòng điện 300/5A (S >=5VA; CCX: 0,5; n=1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Biến dòng điện 150/5A (S >=5VA; CCX: 0,5; n=1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ampe kế 0-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Ampe kế 0-150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Áptômát tổng 3 pha 630A/450V, Icu≥65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Áptômát tổng 3 pha 500A/450V, Icu≥65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Áptômát tổng 3 pha 300A/450V, Icu≥65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Áptômát tổng 3 pha 160A/450V, Icu≥38kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Áptômát lộ 3 pha 300A/450V, Icu≥45kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Áptômát lộ 3 pha 250A/450V, Icu≥45kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ép cáp M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng ép cáp M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng ép cáp M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | cái |
| 24 | Cách điện bọc đầu cốt các loại (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | cái |
| 25 | Cách điện bọc đầu cốt 95 ( màu đen) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Cách điện bọc đầu cốt 120 ( màu đen) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Thanh cái 50x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 28 | Thanh cái 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | mét |
| 29 | Thanh cái 25x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 30 | Thanh cái 30x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 31 | Bu lông F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | cái |
| 32 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | mét |
| 34 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 35 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 36 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 37 | ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 38 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 39 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | cái |
| 40 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Bu lông F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Bu lông F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cuộn |
| I | Thu hồi đường dây trung thế nhập kho PCTB | |||
| 1 | Chống sét van 10KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Cột bê tông T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt sứ đứng XC5n | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt sứ đứng XC5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | bộ |
| 10 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ góc sứ đứng XC32nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Xà néo cuối XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà néo cuối XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối X4P-SC -2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 2 cột li tâm 6 sứ XCR2LN-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh 2 cột li tâm 2 sứ XCr2LN-2 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh 2 cột li tâm 6 sứ lệch XCR2LN-6 sứ lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh 1 cột li tâm 6 sứ lệch XCRL-6 sứ-Lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh 1 cột li tâm 6 sứ XCRL-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh 3 sứ XCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây 1 sứ XĐL-1 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Chụp nối cột li tâm dài 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây néo+ móng néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.228 | mét |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16.181 | mét |
| 32 | Cách điện đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 521 | quả |
| 33 | Cách điện đứng polimer 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 34 | Chuỗi cách điện Polymer 10kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | chuỗi |
| J | Thu hồi TBA nhập kho PCTB | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 200kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cột bê tông lô vuông H7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Xà néo dây đỉnh trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây TG trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ CD pha lẻ trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ CCTR trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ CC dây trần trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây đỉnh trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo dây đỉnh trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo đỉnh trạm hình II dưới đất 2 cột li tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà CDLĐ trạm dưới đất 2 cột li tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo dây đỉnh trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà CCTR trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây TG trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Xà đỡ Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cách điện đứng 15kV + ty côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 138 | quả |
| 24 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Cầu chì dây trần 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cầu dao pha lẻ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cầu dao liên động 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Chống sét van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Thu lôi sừng 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện 1 lộ dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện 1 lộ trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Biến dòng điện 600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Biến dòng điện 500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Biến dòng điện 300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Biến dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Áptômát tổng 3 pha 630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Áptômát tổng 3 pha 500A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Áptômát tổng 3 pha 400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Áptômát tổng 3 pha 320A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Áptômát tổng 3 pha 300A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Áptômát tổng 3 pha 250A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Áptômát tổng 3 pha 150A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Áptômát tổng 3 pha 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ampe kế 0-100/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Ampe kế 0-150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Ampe kế 0-250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ampe kế 0-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 51 | Cáp đồng bọc 3x120+1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 52 | Cáp đồng bọc 3x95+1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 53 | Cáp đồng bọc 3x70+1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | mét |
| 54 | Cáp đồng bọc 3x35+1x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điệncó cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉhuấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- CóChứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn≥01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | -Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Pa lăng xích ≥5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi