Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 09:19:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,142,115,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.590.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.180.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Cải tạo chuyển lưới 22kV lộ 971 TG Nam Thanh, cải tạo nhánh bơm Nam Trung, nhánh Nam Hồng, nhánh Nam Thanh 4 để kết nối mạch vòng với lộ 476 E11.9 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| B | Đường dây trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 545 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.634 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR120/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.894 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR150/19 (bao gồm cả lắp Kẹp quai 95-120: 09 bộ; Hotline Al 95-120: 09 bộ; Hợp chất chống o xi hóa Penetrox: 02 tuýp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 23.741 | mét |
| 6 | Bộ chuỗi néo dây trung tính CN-TT-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo dây trung tính CN-TT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 74 | chuỗi |
| 8 | Cách điện sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty, chiều dài đường rò 600mm SĐ24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 414 | quả |
| 9 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 10 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 132 | chuỗi |
| 11 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 12 | Bộ chuỗi treo cách điện 24KV CT-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | chuỗi |
| C | Đường dây trung thế: Cột điện - B cấp và thi công bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm LT14-230-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| D | Đường dây trung thế: Cột điện - B cấp và thi công bằng thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm LT16-230-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| E | Đường dây trung thế: Móng cột - B cấp và thi công bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ8-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 11 | Kè móng MTĐ6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| F | Đường dây trung thế: Móng cột - B cấp và thi công bằng thủ công và máy thi công | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ8a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| G | Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ thu lôi van XĐTLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chụp nối cột ly tâm 3 mét CNC-LT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chụp |
| 3 | Xà néo dây trung tính XN-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 103 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ dây trung tính BĐ-TT gồm: Ulevit+sứ ống chỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 103 | bộ |
| 6 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | biển |
| 7 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Giằng cột GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Giằng cột GC4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Giằng cột néo dây GCND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Giằng cột néo dây GCND(R103) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột néo dây GCND(R108) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột néo dây GCND(R116) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng chuỗi treo XC1LZ-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 21 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42LZ-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42LZ-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-3T-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-3T-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LD-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại xà đỡ góc XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tháo lắp lại xà đỡ góc XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 2 sứ XĐD-2S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ XĐD-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chuỗi néo cách điện polymer 24kV CN-24-1 (Tận dụng tháo, lắp lại. Bên B thay thế các phụ kiện, gồm: Khóa néo bu lông hợp kim NLL-2: 01 bộ; Móc treo MT-7: 02 cái; Mắt nối trung gian NG-7: 01 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 43 | Bộ chuỗi néo cách điện polymer 24kV CN-24-3 (Tận dụng tháo lắp lại. Bên B thay thế các phụ kiện, gồm: Khóa néo bu lông hợp kim NLL-2: 01 bộ; Móc treo MT-7: 02 cái; Mắt nối trung gian NG-7: 01 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 44 | Bộ chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV CN-24-3 (Tận dụng tháo, lắp lại. Bên B thay thế các phụ kiện, gồm: Khóa néo bu lông hợp kim NLL-2: 01 bộ; Móc treo MT-7: 02 cái; Mắt nối kép MN2-12: 01 cái; Mắt nối trung gian NG-7: 01 cái; Vòng treo VT-12: 01 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 45 | Tiếp địa Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 79 | bộ |
| 46 | Tiếp địa RC-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Tiếp địa RC-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính RLLTT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính RLLTT-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính RLLTT-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.073 | bộ |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 54 | ống nối nhôm chịu lực dài 545mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Phá dỡ hoàn trả đường apphant | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | m2 |
| 56 | Viên bó gáy vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | viên |
| 57 | Kéo dây vượt đường giao thông (dây ACSR150/19) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 58 | Kéo dây vượt sông (dây ACSR150/19) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 59 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc (dây ACSR150/19) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| H | Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Bộ 3 pha |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | mét |
| 8 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | quả |
| 9 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | quả |
| 10 | Ty sứ 24 kV (mạ nhúng nóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| I | Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I -10-190-6.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I -8,5-190 -5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móng bê tông cốt thép MT1-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép MT2-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Lắp MBA 50kVA- 10(22)/0,4kV (tận dụng tại kho PCTB) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Lắp MBA 100kVA- 10(22)/0,4kV (tận dụng tại kho PCTB) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Lắp MBA 180kVA- 10(22)/0,4kV (tận dụng tại kho PCTB) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây trung gian trên 1 cột LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây trung gian dưới 1 cột LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo dây đỉnh trạm hình II(cột LT tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột LT, tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác dưới đất + cô liê | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà néo dây đỉnh trạm hình P-sứ đứng(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột H tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây trung gian trên cột Lt tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải ( cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ máy biến áp cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | XÀ đỡ ghế cách điện cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ghế cách điện tim tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ghế đứng thí nghiệm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo + giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tay đỡ dây trung gian 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Tiếp địa trạm RT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trạm RT-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV-100A (Dây chảy 2A: 01 bộ; 4A: 03 bộ; 6A: 01 bộ; 7A: 02 bộ; 22A: 01 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 30 | Tháo, lắp lại cầu chì cắt có tải 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 31 | Dây chảy cầu chì 6A (MBA 160 kVA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 32 | Dây chảy cầu chì 7A (MBA 180 kVA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ 3 pha |
| 33 | Dây chảy cầu chì 10A (MBA 250 kVA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 34 | Dây chảy cầu chì 12A (MBA 320 kVA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 35 | Dây chảy cầu chì 15A (MBA 400 kVA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 36 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE -50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 37 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | mét |
| 38 | Dây đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 39 | Dây đồng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 45 | Kẹp cáp Al 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Đổ bê tông nền TBA (M200 đá 1x2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bệ máy biến áp (M200 đá 1x2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,72 | m3 |
| J | Đường dây hạ thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp 2x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Móc néo cáp F20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 229 | mét |
| 8 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 178 | cái |
| 9 | Tháo lắp đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x95 (gồm lắp Ghíp CVX 1 bu lông 6-70/25-95: 64 bộ; Ghíp CVX 2 bulông 25-70/35-95: 48 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 578 | mét |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5 (đấu đèn chiếu sáng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 12 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Tháo lắp tủ tụ bù 0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 59 | hộ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cuộn |
| K | Thu hồi đường dây (Nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cột bê tông ly tâm T10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm T12A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm T14B | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Chụp nối cột ly tâm 2m CNC-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây 1 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo góc XC31L -3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Xà néo góc XC31 -3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo góc XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà néo góc XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo góc XC32nL -SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối XC41L | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo cuối XC41nL -SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cuối XC42-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà rẽ XCR2LN- 6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ XCrL- 3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà rẽ XCR2LN- SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà rẽ XCRLD- SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Sứ đứng 24kV+ ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 366 | quả |
| 24 | Sứ đứng Polyme 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | quả |
| 25 | Sứ chuỗi néo Polyme 24kV+ phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12.000 | mét |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9.526 | mét |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.577 | mét |
| L | Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA- 10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA- 10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | máy |
| 5 | Máy biến áp 250kVA- 10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 6 | Máy biến áp 320kVA- 10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Máy biến áp 400kVA- 10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Bộ 3 pha |
| 9 | Cầu dao pha lẻ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 10 | Cầu dao liên động 3 pha ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 11 | Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ 3 pha |
| 12 | Xà néo đỉnh trạm vào ngang 2 cột TH tim 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây trung gian 2 cột TH, tim cột 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột TH, tim cột 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT, tim cột 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thu lôi van 2 cột LT, tim cột 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cột H 7,5D | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 18 | Xà néo đỉnh trạm vào dọc cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao pha lẻ 1 cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác 15KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao liên động 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ máy biến áp 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo + giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sứ đứng 10kV+ti sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | quả |
| 29 | Sứ đứng 24kV+ti sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.590.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.180.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi