Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107862-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220107839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 09:19:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,142,115,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.590.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.180.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cải tạo chuyển lưới 22kV lộ 971 TG Nam Thanh, cải tạo nhánh bơm Nam Trung, nhánh Nam Hồng, nhánh Nam Thanh 4 để kết nối mạch vòng với lộ 476 E11.9
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu E-HSMT8Bộ 3 pha
B Đường dây trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ 3 pha
2Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR50/8Theo yêu cầu E-HSMT545mét
3Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR70/11Theo yêu cầu E-HSMT1.634mét
4Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR120/19Theo yêu cầu E-HSMT7.894mét
5Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR150/19 (bao gồm cả lắp Kẹp quai 95-120: 09 bộ; Hotline Al 95-120: 09 bộ; Hợp chất chống o xi hóa Penetrox: 02 tuýp)Theo yêu cầu E-HSMT23.741mét
6Bộ chuỗi néo dây trung tính CN-TT-1Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
7Bộ chuỗi néo dây trung tính CN-TT-2Theo yêu cầu E-HSMT74chuỗi
8Cách điện sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty, chiều dài đường rò 600mm SĐ24Theo yêu cầu E-HSMT414quả
9Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1Theo yêu cầu E-HSMT42chuỗi
10Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-3Theo yêu cầu E-HSMT132chuỗi
11Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-3Theo yêu cầu E-HSMT21chuỗi
12Bộ chuỗi treo cách điện 24KV CT-24-3Theo yêu cầu E-HSMT36chuỗi
C Đường dây trung thế: Cột điện - B cấp và thi công bằng thủ công
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT3cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0Theo yêu cầu E-HSMT14cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0Theo yêu cầu E-HSMT6cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT15cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
6Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT12cột
7Cột bê tông litâm LT14-230-2400Theo yêu cầu E-HSMT8cột
8Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT2cột
9Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
D Đường dây trung thế: Cột điện - B cấp và thi công bằng thủ công và máy
1Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT12cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT8cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT10cột
5Cột bê tông litâm LT16-230-2400Theo yêu cầu E-HSMT8cột
E Đường dây trung thế: Móng cột - B cấp và thi công bằng thủ công
1Móng cột bê tông cốt thép MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT3móng
2Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT15móng
3Móng cột bê tông cốt thép MT2a-16Theo yêu cầu E-HSMT2móng
4Móng cột bê tông cốt thép MT3-12Theo yêu cầu E-HSMT14móng
5Móng cột bê tông cốt thép MT5-14Theo yêu cầu E-HSMT2móng
6Móng cột bê tông cốt thép MT5-16Theo yêu cầu E-HSMT2móng
7Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12Theo yêu cầu E-HSMT3móng
8Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-16Theo yêu cầu E-HSMT1móng
9Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14Theo yêu cầu E-HSMT6móng
10Móng cột bê tông cốt thép MTĐ8-14Theo yêu cầu E-HSMT4móng
11Kè móng MTĐ6Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
F Đường dây trung thế: Móng cột - B cấp và thi công bằng thủ công và máy thi công
1Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT12móng
2Móng cột bê tông cốt thép MT2a-16Theo yêu cầu E-HSMT8móng
3Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
4Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-16Theo yêu cầu E-HSMT5móng
5Móng cột bê tông cốt thép MTĐ8a-16Theo yêu cầu E-HSMT4móng
G Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Xà đỡ thu lôi van XĐTLV-24Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Chụp nối cột ly tâm 3 mét CNC-LT-3Theo yêu cầu E-HSMT24chụp
3Xà néo dây trung tính XN-TTTheo yêu cầu E-HSMT43bộ
4Xà đỡ dây trung tính XĐ-TTTheo yêu cầu E-HSMT103bộ
5Bộ đỡ dây trung tính BĐ-TT gồm: Ulevit+sứ ống chỉTheo yêu cầu E-HSMT103bộ
6Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột (phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT82biển
7Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
8Giằng cột GC1aTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
9Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
10Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT21bộ
11Giằng cột GC3Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
12Giằng cột GC4Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
13Giằng cột néo dây GCND(R97)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
14Giằng cột néo dây GCND(R103)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
15Giằng cột néo dây GCND(R108)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
16Giằng cột néo dây GCND(R116)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
18Xà đỡ thẳng XC1LTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
19Xà đỡ thẳng chuỗi treo XC1LZ-SCTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
20Xà đỡ góc sứ đứng XC31LTheo yêu cầu E-HSMT34bộ
21Xà đỡ góc sứ đứng XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
22Xà đỡ góc sứ đứng XC31L-3TTheo yêu cầu E-HSMT20bộ
23Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-3T-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-A-230Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT5bộ
27Xà néo cuối sứ chuỗi XC42LZ-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
28Xà néo cuối sứ chuỗi XC42LZ-SC-A-230Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
29Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A-230Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
31Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A-230Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
32Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-3T-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
33Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-3T-SC-A-230Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
34Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
35Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
36Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A-230Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
37Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LD-SC-A-230Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Tháo lắp lại xà đỡ góc XC31LTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
39Tháo lắp lại xà đỡ góc XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
40Tháo lắp lại xà đỡ dây 2 sứ XĐD-2STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
41Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ XĐD-3STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
42Bộ chuỗi néo cách điện polymer 24kV CN-24-1 (Tận dụng tháo, lắp lại. Bên B thay thế các phụ kiện, gồm: Khóa néo bu lông hợp kim NLL-2: 01 bộ; Móc treo MT-7: 02 cái; Mắt nối trung gian NG-7: 01 cái)Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
43Bộ chuỗi néo cách điện polymer 24kV CN-24-3 (Tận dụng tháo lắp lại. Bên B thay thế các phụ kiện, gồm: Khóa néo bu lông hợp kim NLL-2: 01 bộ; Móc treo MT-7: 02 cái; Mắt nối trung gian NG-7: 01 cái)Theo yêu cầu E-HSMT60chuỗi
44Bộ chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV CN-24-3 (Tận dụng tháo, lắp lại. Bên B thay thế các phụ kiện, gồm: Khóa néo bu lông hợp kim NLL-2: 01 bộ; Móc treo MT-7: 02 cái; Mắt nối kép MN2-12: 01 cái; Mắt nối trung gian NG-7: 01 cái; Vòng treo VT-12: 01 cái)Theo yêu cầu E-HSMT9chuỗi
45Tiếp địa RgTheo yêu cầu E-HSMT79bộ
46Tiếp địa RC-12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
47Tiếp địa RC-14Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
48Tiếp địa lặp lại dây trung tính RLLTT-12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
49Tiếp địa lặp lại dây trung tính RLLTT-14Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
50Tiếp địa lặp lại dây trung tính RLLTT-16Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
51Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT1.073bộ
52Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT18cái
53Đầu cốt đồng nhôm AM 50Theo yêu cầu E-HSMT48cái
54ống nối nhôm chịu lực dài 545mmTheo yêu cầu E-HSMT15cái
55Phá dỡ hoàn trả đường apphantTheo yêu cầu E-HSMT27m2
56Viên bó gáy vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT50viên
57Kéo dây vượt đường giao thông (dây ACSR150/19)Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
58Kéo dây vượt sông (dây ACSR150/19)Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
59Kéo dây qua vị trí bẻ góc (dây ACSR150/19)Theo yêu cầu E-HSMT2vị trí
H Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Máy biến áp 160kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT5máy
2Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT8máy
3Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT5máy
4Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
5Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
6Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT26Bộ 3 pha
7Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT75mét
8Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600Theo yêu cầu E-HSMT45quả
9Sứ đứng 24kV đường rò 550mmTheo yêu cầu E-HSMT21quả
10Ty sứ 24 kV (mạ nhúng nóng)Theo yêu cầu E-HSMT21cái
I Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I -10-190-6.8Theo yêu cầu E-HSMT1cột
2Cột bê tông litâm NPC.I -8,5-190 -5.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
3Móng bê tông cốt thép MT1-8,5Theo yêu cầu E-HSMT2móng
4Móng bê tông cốt thép MT2-10Theo yêu cầu E-HSMT1móng
5Lắp MBA 50kVA- 10(22)/0,4kV (tận dụng tại kho PCTB)Theo yêu cầu E-HSMT1Máy
6Lắp MBA 100kVA- 10(22)/0,4kV (tận dụng tại kho PCTB)Theo yêu cầu E-HSMT2máy
7Lắp MBA 180kVA- 10(22)/0,4kV (tận dụng tại kho PCTB)Theo yêu cầu E-HSMT1Máy
8Xà néo dây đỉnh trạm dọcTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Xà đỡ dây trung gian trên 1 cột LTTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
10Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột LT)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
11Xà đỡ dây trung gian dưới 1 cột LTTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
12Xà néo dây đỉnh trạm hình II(cột LT tim 2m)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Xà đỡ dây trung gian trên cột LT, tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT, tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
15Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột LT, tim 2m)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
16Ghế thao tác dưới đất + cô liêTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
17Xà néo dây đỉnh trạm hình P-sứ đứng(cột TH tim 2m)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột H tim 2m)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà đỡ dây trung gian trên cột Lt tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
20Xà đỡ cầu chì cắt có tải ( cột LT tim 3m)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
21Xà đỡ máy biến áp cột LT tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
22XÀ đỡ ghế cách điện cột LT tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Ghế cách điện tim tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Ghế đứng thí nghiệmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Thang trèo + giá bắt thangTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Tay đỡ dây trung gian 22kVTheo yêu cầu E-HSMT21cái
27Tiếp địa trạm RT-10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Tiếp địa trạm RT-8,5Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
29Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV-100A (Dây chảy 2A: 01 bộ; 4A: 03 bộ; 6A: 01 bộ; 7A: 02 bộ; 22A: 01 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT8Bộ 3 pha
30Tháo, lắp lại cầu chì cắt có tải 24kVTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ 3 pha
31Dây chảy cầu chì 6A (MBA 160 kVA)Theo yêu cầu E-HSMT4Bộ 3 pha
32Dây chảy cầu chì 7A (MBA 180 kVA)Theo yêu cầu E-HSMT10Bộ 3 pha
33Dây chảy cầu chì 10A (MBA 250 kVA)Theo yêu cầu E-HSMT8Bộ 3 pha
34Dây chảy cầu chì 12A (MBA 320 kVA)Theo yêu cầu E-HSMT6Bộ 3 pha
35Dây chảy cầu chì 15A (MBA 400 kVA)Theo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
36Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE -50mm2Theo yêu cầu E-HSMT120mét
37Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT29mét
38Dây đồng M70Theo yêu cầu E-HSMT2mét
39Dây đồng M120Theo yêu cầu E-HSMT2mét
40Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT20cái
41Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu E-HSMT48cái
42Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu E-HSMT2cái
43Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu E-HSMT2cái
44Đầu cốt đồng nhôm AM 50Theo yêu cầu E-HSMT48cái
45Kẹp cáp Al 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu E-HSMT48cái
46Đổ bê tông nền TBA (M200 đá 1x2)Theo yêu cầu E-HSMT3,64m3
47Đổ bê tông bệ máy biến áp (M200 đá 1x2)Theo yêu cầu E-HSMT0,72m3
J Đường dây hạ thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Kẹp treo cáp 4x95Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
2Kẹp néo cáp 2x35Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
3Kẹp néo cáp 4x(11-50)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
4Kẹp néo cáp 4x(50-95)Theo yêu cầu E-HSMT18bộ
5Móc treo cáp F16Theo yêu cầu E-HSMT3cái
6Móc néo cáp F20Theo yêu cầu E-HSMT25cái
7Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT229mét
8Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT178cái
9Tháo lắp đèn chiếu sángTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
10Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x95 (gồm lắp Ghíp CVX 1 bu lông 6-70/25-95: 64 bộ; Ghíp CVX 2 bulông 25-70/35-95: 48 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT578mét
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5 (đấu đèn chiếu sáng)Theo yêu cầu E-HSMT20mét
12Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT4hộp
13Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT8hộp
14Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H6Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
15Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTheo yêu cầu E-HSMT7hộp
16Tháo lắp tủ tụ bù 0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1hộp
17Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT59hộ
18Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT7cuộn
K Thu hồi đường dây (Nhập kho PCTB)
1Thu lôi van 12kVTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ 3 pha
2Cột bê tông ly tâm T10ATheo yêu cầu E-HSMT29cột
3Cột bê tông ly tâm T12ATheo yêu cầu E-HSMT8cột
4Cột bê tông ly tâm T14BTheo yêu cầu E-HSMT6cột
5Chụp nối cột ly tâm 2m CNC-2mTheo yêu cầu E-HSMT27bộ
6Xà đỡ dây 1 sứTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
7Xà néo góc XC31L -3TTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
8Xà néo góc XC31 -3TTheo yêu cầu E-HSMT20bộ
9Xà đỡ thẳng XC1LTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
10Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
11Xà néo góc XC31LTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
12Xà néo góc XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
13Xà néo góc XC32nL -SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà néo cuối XC41LTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
15Xà néo cuối XC41nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
16Xà néo cuối XC41nL -SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà néo cuối XC42-3TTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
18Xà néo cuối XC42nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
19Xà rẽ XCR2LN- 6 sứTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà rẽ XCrL- 3 sứTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
21Xà rẽ XCR2LN- SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Xà rẽ XCRLD- SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Sứ đứng 24kV+ ty sứTheo yêu cầu E-HSMT366quả
24Sứ đứng Polyme 24KVTheo yêu cầu E-HSMT12quả
25Sứ chuỗi néo Polyme 24kV+ phụ kiệnTheo yêu cầu E-HSMT39chuỗi
26Dây nhôm lõi thép AC 50Theo yêu cầu E-HSMT12.000mét
27Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE70Theo yêu cầu E-HSMT9.526mét
28Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE120Theo yêu cầu E-HSMT3.577mét
L Thu hồi TBA (nhập kho PCTB)
1Máy biến áp 50kVA- 10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
2Máy biến áp 100kVA- 10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
3Máy biến áp 160kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT5máy
4Máy biến áp 180kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT9máy
5Máy biến áp 250kVA- 10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT5máy
6Máy biến áp 320kVA- 10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
7Máy biến áp 400kVA- 10(22)/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
8Thu lôi van Theo yêu cầu E-HSMT26Bộ 3 pha
9Cầu dao pha lẻ 10kVTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
10Cầu dao liên động 3 pha ngoài trời Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ 3 pha
11Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT7Bộ 3 pha
12Xà néo đỉnh trạm vào ngang 2 cột TH tim 2 métTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
13Xà đỡ dây trung gian 2 cột TH, tim cột 2 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột TH, tim cột 2 métTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT, tim cột 2 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
16Xà đỡ thu lôi van 2 cột LT, tim cột 2 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Cột H 7,5DTheo yêu cầu E-HSMT3cột
18Xà néo đỉnh trạm vào dọc cột THTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà đỡ cầu dao pha lẻ 1 cột THTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột THTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
21Ghế thao tác 15KVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
23Xà đỡ cầu dao liên động 2 cột LT tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
24Xà đỡ máy biến áp 2 cột LT tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Ghế cách điện 2 cột LT tim 3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Thang trèo + giá đỡTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Sứ đứng 10kV+ti sứTheo yêu cầu E-HSMT32quả
29Sứ đứng 24kV+ti sứTheo yêu cầu E-HSMT21quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.590.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.180.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->